Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm ôn thi KTHP môn Triết học – ĐH Kinh tế TP HCM

Nội Dung Bài Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm ôn thi KTHP môn Triết học - ĐH Kinh tế TP HCM

Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm ôn thi KTHP môn Triết học – ĐH Kinh tế TP HCM

Với mong muốn giúp các bạn sinh viên đạt kết quả cao trong kì thi hết học phần, HOC247.Net đã sưu tầm và lựa chọn gửi tới các bạn tài liệu Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm ôn thi KTHP môn Triết học. Hy vọng với tài liệu này sẽ phân phối những tri thức hữu dụng cho các bạn trong công đoạn ôn tập tăng lên tri thức trước lúc bước vào kì thi của mình.
TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI KẾT THÚC HỌC PHẦN MÔN TRIẾT HỌC – TRƯỜNG ĐH KINH TẾ TPHCM

 

 

Câu 1: Triết học Mac-Lênin là gì?

A.Khoa học của mọi khoa học.

B. Hệ thống kiến thức lý luận chung nhất về toàn cầu, về địa điểm, vai trò của con người trong toàn cầu.

C.Khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của thiên nhiên.

D.Khoa học nghiên cứu về con người và sự nghiệp giải phóng con người ra khỏi mọi sự áp bức bất công.

Câu 2: Triết học Mác – Lênin có mặt trên thị trường trong điều kiện kinh tế – xã hội nào?

A.Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã biến thành phương thức sản xuất cai trị.

B. Phương thức sản xuất tư bản chú nghĩa mới hiện ra.

C.Chủ nghĩa tư bản đã biến thành chủ nghĩa đế quốc.

D.Các phương án giải đáp còn lại đều đúng.

Câu 3: Chủ nghĩa duy vật (CNDV) nào tương đồng vật chất khái quát với 1 dạng hay 1 tính chất chi tiết của nó?

A.CNDV biện chứng.

B.CNDV siêu hình thế kỷ 17-18.

C. CNDV trước Mác.

D. CNDV tự phát thời cổ điển.

Câu 4: Trong khái niệm về vật chất của V.LLênm, đặc tính nào của mọi dạng vật chất là quan trọng nhất để phân biệt ná với tinh thần?

A.Tính thực tại khách quan độc lập với tinh thần của con người.

B.Tính luôn chuyển di và chuyển đổi.

C.Tính có khối lượng và quảng tính

D.Các phương án giải đáp còn lại đều đúng.

Câu 5: Bổ sung để được 1 khẳng định đúng: “Khái niệm về vật chất của V.I.Lênin. .'”

A.Thừa nhận vật chất còn đó bên ngoài và độc lập với tinh thần con người, phê chuẩn các dạng chi tiết của vật chất.

B.Thừa nhận vật chất khái quát còn đó vĩnh viễn, tách rời các dạng chi tiết của vật chất.

C.Tương đồng vật chất khái quát với 1 dạng chi tiết của vật chết.

D.Tương đồng vật chất với khối lượng.

Câu 6: Bổ sung để được 1 khẳng định đúng: “Chú nghĩa duy vật biện chứng …”

A.Không cho rằng toàn cầu hợp nhất ở tính vật chất.

B.Không tương đồng vật chất khái quát với 1 dạng chi tiết của vật chất

C.Tương đồng vật chất với tinh thần.

D.Tương đồng vật chết khái quát với 1 dạng chi tiết của vật chất.

Câu 7: Lập luận nào sau đây thích hợp với quan niệm duy vật biện chứng về vật chất?

A.Vật chất là cái được cảm giác con người mang lại; nhận thức là mày mò cái cảm giác đấy.

B.Tinh thần chỉ là cái đề đạt vật chất; con người có bản lĩnh nhận thức được toàn cầu .

C.Có cảm giác mới có vật chất; cảm giác là nội dung nhưng mà con người đề đạt trong nhận thức.

D.Vật chất là cái gây nên cảm giác cho con người; nhận thức chỉ là sự sa chép y nguyên toàn cầu vật chất.

Câu 8: Hãy xếp đặt bề ngoài chuyển di từ thấp tới cao?

A.Sinh học – xã hội – vật lý – cơ học – hóa học.

B.Vật lý – cơ học – hóa học – sinh vật học – xã hội.

C.Cơ học – vật lý – hóa  học – sinh vật học – xã  hội.

D.Vật lý – hóa học – cơ học – xã hội – sinh vật học.

Câu 9: Tại sao đứng im mang tính kha khá?

A.Vì nó chỉ xảy ra trong tinh thần.

B. Vì nó chỉ xảy ra trong 1 mối quan hệ nhất mực, đối với 1 bề ngoài chuyển di xác định

C. Vì nó chỉ xảy ra trong 1 sự vật nhất mực.

D. Vì nó chỉ là quy ước của con người.

Câu 10: Bổ sung để được 1 câu đúng theo ý kiến duy vật biện chứng: “Không gian và thời kì…”

A.Chỉ là cảm giác của con người.

B.Gắn liền với nhau và với vật chất chuyển di.

C.Không gắn bó với nhau và còn đó độc lập với vật chất chuyển di.

D.Còn đó khách quan và tuyệt đối.

Câu 11: Bổ sung để được 1 câu đúng theo ý kiến duy vật biện chứng: “Phản ánh là tính chất…”

A.Đặc thù của các dạng vật chất hữu cơ.

B.Phổ biến của mọi dạng vật chất

C.Riêng của các dạng vật chất vô cơ.

D.Duy nhất của não người.

Câu 12: Bổ sung để được 1 câu đúng theo ý kiến duy vật biện chứng: “Tinh thần là tính chất của…”

A.Vật chất sống.

B.Mọi dạng vật chất trong thiên nhiên.

C.Động vật bậc cao có hệ tâm thần trung ương.

D.1 dạng vật chất có tổ chức cao nhất là bộ não con người.

Câu 13: Theo ý kiến duy vật biện chứng, công đoạn tinh thần diễn ra dựa trên cơ sở nào?

A.Trên cơ sở thảo luận thông tin 1 chiều từ nhân vật tới chủ thể.

B.Trên cơ sở thảo luận thông tin 2 chiều từ chủ thể tới khách thể và trái lại

C.Trên cơ sở thảo luận thông tin 1 chiều từ chủ thể tới khách thể.

D.Các phương án giải đáp còn lại đều sai.

Câu 14: Nguồn gốc thiên nhiên của tinh thần là gì?

A.Bộ óc người cộng với toàn cầu bên ngoài ảnh hưởng lên bộ óc người.

B.Bộ óc với tính cách là 1 dạng vật chất có cấu trúc phức tạp, tổ chức tinh xảo    cộng với các hoạt động sinh lý của hệ tâm thần

C.  Bộ  óc và sự đề đạt hiện quan khách quan của con người.

D.Bộ óc với tính cách là 1 dạng vật chất có cấu trúc phức tạp, tổ chức tinh xảo    và năng lực đề đạt của toàn cầu vật chất.

Câu 15: Nguồn gốc xã hội của tinh thần là gì?

A.Hoạt động lao động vất vả và đề nghị truyền đạt kinh nghiệm của con người.

B.Quá trình hoạt động lao động và giao tiếp tiếng nói của con người.

C.Hoạt động lao động cải tạo giới thiên nhiên của con người.

D.Hoạt động giao tiếp tiếng nói của con người.

Câu 16: Xét về thực chất, tinh thần là gì?

A.Sự đề đạt năng động, thông minh hiện quan khách quan vào óc con người, dựa trên các quan hệ xã hội.

B.Hình ảnh chủ quan của toàn cầu thiên nhiên khách quan.

C.Hiện tưựng xã hội, mang thực chất xã hội và chỉ chịu sự chi phối bởi các quy luật xã hội.

D.Đời sống tâm linh của con người có xuất xứ sâu xa từ Thượng dế.

Câu 17: Nhân tố nào trong kết cấu của tinh thần là căn bản và mấu chốt nhất?

A.Niềm tin, ý chí.

B.Tình cảm.

C.Tri thức.

D. Lý trí.

Câu 18: Trong mối quan hệ giữa vật chất và tinh thần, tinh thần có vai trò gì?

A.Ảnh hưởng tới vật chất phê chuẩn hoạt động thực tế của con người.

B.Có bản lĩnh tự chuyển thành bề ngoài vật chất nhất mực để tác dộng vào bề ngoài vật chất khác.

C.Ảnh hưởng trực tiếp tới vật chất.

D.Không có vai trò đối với vật chất, vì hòan tòan dựa dẫm vào vật chất.

Câu 19: Về mặt bí quyết luận, mối quan hệ giữa vật chất và tinh thần yêu cầu điều gì?

A.Phcửa ải biết phát xuất hiện tranh chấp để khắc phục kịp thời.

B.Phcửa ải dựa hên ý kiến tăng trưởng để hiểu được sự vật chuyển di như thế nào trong hiện thực.

C.Phcửa ải xuất hành từ hiện thực vật chất và biết phát huy tác dụng động, thông minh của tinh thần.

D.Phcửa ải dựa trên ý kiến toàn diện để xây dựng kế hoạch đúng và hành động cương quyết.

Câu 20: Phép biện chứng duy vật là khoa học nghiên cứu điều gì?

A.Sự chuyển di, tăng trưởng của mọi sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, xã hội và tư duy.

B.Mối liên hệ bình thường và sự tăng trưởng của mọi sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, xã hội và tư duy.

C.Những quy luật bình thường chi phối sự chuyển di và tăng trưởng trong thiên nhiên, xã hội và tư duy con người.

D.Thế giới quan khoa học và nhân sinh quan cách mệnh.

 

{– Xem đầy đủ nội dung tại Xem trực tuyến hoặc Tải về–}

Trên đây là trích dẫn 1 phần Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm ôn thi KTHP môn Triết học – ĐH Kinh tế TP HCM, để xem đầy đủ nội dung đề thi và đáp án cụ thể các em vui lòng đăng nhập website hoc247.net chọn Xem trực tuyến hoặc Tải về điện thoại tính. Chúc các em học tốt và thực hành hiệu quả!

Giáo trình Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam – NXB Chính trị Quốc gia

3382

Đề cương ôn tập môn Triết học Mác Lênin – Phần kinh tế chính trị

3901

Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Triết học – Phần Kinh tế chính trị

1823

Giáo trình Những nguyên tắc căn bản của chủ nghĩa Mác-Lênin

1900

Giáo trình Đường lối cách mệnh của đảng cộng sản Việt Nam

2594

Giáo trình Triết học – PGS.TS. Đoàn Quang Thọ

1382

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Tổng #hợp #câu #hỏi #trắc #nghiệm #ôn #thi #KTHP #môn #Triết #học #ĐH #Kinh #tế #HCM

Với mục tiêu giúp các em đạt điểm cao trong kì thi cuối 5 HOC247.Net đã sưu tầm và lựa chọn tài liệu để gửi tới các em. Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm ôn thi đại học môn triết. Hi vọng tài liệu này sẽ phân phối cho các em 1 số kiến ​​thức hữu dụng trong công đoạn trau dồi kiến ​​thức trước lúc bước vào kì thi.

TÓM TẮT TRIẾT HỌC ĐIỀU KIỆN CÂU HỎI HỌC TẬP – Trường Đại học Kinh tế TP.

Câu hỏi 1: Triết học Mác – Lênin là gì?

A. Khoa học của mọi khoa học.

B. Hệ thống kiến thức lý luận chung nhất về toàn cầu, về địa điểm, vai trò của con người trong toàn cầu.

C. Khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của thiên nhiên.

D. Là sự nghiệp giải phóng khỏi mọi áp bức và khoa học bất công nhưng mà con người nghiên cứu.

Câu 2: Triết học Mác – Lênin có mặt trên thị trường trong điều kiện kinh tế – xã hội nào?

A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã biến thành phương thức sản xuất chủ quản.

B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới hiện ra.

C. Chủ nghĩa tư bản đã biến thành chủ nghĩa đế quốc.

D. Các phương án giải đáp còn lại đều đúng.

Câu hỏi 3: Chủ nghĩa duy vật nào xác định vật chất khái quát với bề ngoài hoặc tính chất chi tiết của nó?

A.CNDV biện chứng.

B.CNDV Siêu hình thế kỷ XVII-XVIII.

C. CNDV trước Mác.

D. CNDV của riêng thời cổ điển.

Câu hỏi 4: V. Trong khái niệm của Llem về vật chất, thuộc tính nào của mọi dạng vật chất là quan trọng nhất để phân biệt với tinh thần?

A. Hiện quan khách quan độc lập với tinh thần của con người.

B. Tích luôn đi lại và luôn chuyển đổi.

C. Tính đại chúng và bản lĩnh mở mang

D. Các phương án giải đáp còn lại đều đúng.

Câu hỏi 5: Phụ lục cho 1 phát biểu đúng: “Khái niệm của VILenin về vật chất. . ‘”

A. Thừa nhận vật chất còn đó ngoài tinh thần của con người và độc lập phê chuẩn các dạng vật chất chi tiết.

B. Chấp nhận rằng vật chất khái quát còn đó vĩnh viễn, tách rời khỏi các dạng vật chất chi tiết.

C. Xác định chung vật chất bằng 1 dạng chết chi tiết.

D.Xác định vật chất.

Câu hỏi 6: Bổ sung cho câu nói đúng: “Xem xét về Chủ nghĩa duy vật hội thoại …”

A. Không cho rằng toàn cầu hợp nhất về vật chất.

B. Khái quát sự tương đồng của vật chất với 1 dạng vật chất chi tiết

C. Nhận biết vật chất 1 cách có tinh thần.

D. Tương đồng vật chất chết khái quát với 1 dạng vật chất riêng.

Câu 7Luận điểm nào sau đây thích hợp với quan niệm duy vật biện chứng về vật chất?

A. Vật chất là những gì tình cảm của con người mang đến; Tinh thần là sự hiểu biết về cảm giác đấy.

B. Tinh thần chỉ là sự đề đạt vật chất; Con người có bản lĩnh nhận thức toàn cầu.

C. Có tinh thần mới về vật chất; Cảm giác là nội dung nhưng mà con người đề đạt về nhận thức của mình.

D. Nó là vật chất khiến cho con người cảm thấy; Tinh thần chỉ là sự tái hiện nguyên bản toàn cầu vật chất.

Câu 8: Hãy xếp đặt trên các dạng thấp của phong trào?

A. Sinh học – xã hội – vật lý – cơ học – hóa học.

B. Vật lý – cơ học – hóa học – sinh vật học – xã hội.

C. Cơ học – vật lý – hóa học – sinh vật học – xã hội.

D. Vật lý – hóa học – cơ học – xã hội – sinh vật học.

Câu 9: Vì sao nó lại kha khá để đứng yên?

A. Vì nó chỉ xảy ra trong tinh thần.

B. Vì nó chỉ xảy ra trong 1 mối quan hệ chi tiết, cho 1 bề ngoài chuyển di chi tiết

C. Vì nó chỉ xảy ra trong 1 sự vật nhất mực.

D. Bởi vì nó chỉ là 1 quy ước của con người.

Câu 10: Bổ sung để có câu đúng theo ý kiến của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Không gian và thời kì …”

A. Chỉ là cảm giác của con người.

B. Cùng nhau và liên can tới vật chất đi lại.

C. Chúng ko kết hợp với nhau và còn đó độc lập với vật chất đi lại.

D. Còn đó khách quan và tuyệt đối.

Câu 11: Theo ý kiến của chủ nghĩa duy vật biện chứng để bổ sung câu đúng: “Phản ánh là 1 tính chất …”

A. Các dạng chất hữu cơ chi tiết.

B. Tính bình thường của mọi dạng vật chất

C. Chỉ chất vô cơ.

D. Bộ não độc nhất của con người.

Câu 12: Thêm để có câu đúng theo ý kiến của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Nó là 1 tính chất của tinh thần …”

A. Chủ đề sinh động.

B. Mọi dạng vật chất trong thiên nhiên.

C. Động vật bậc cao có hệ tâm thần trung ương.

D. Dạng vật chất có tổ chức nhất là bộ não người.

Câu 13: Theo ý kiến duy vật biện chứng, công đoạn tinh thần diễn ra trên cơ sở nào?

A. Dựa trên sự thảo luận thông tin 1 chiều từ chủ đề này sang chủ đề khác.

B. Dựa trên sự thảo luận thông tin 2 chiều từ chủ thể này sang nhân vật khác và trái lại

C. Trao đổi thông tin 1 chiều giữa thông tin với nhân vật.

D. Các phương án giải đáp còn lại sai.

Câu 14: Nguồn gốc thiên nhiên của tinh thần là gì?

A. Bộ não con người và toàn cầu bên ngoài tác động tới bộ não con người.

B. Bộ não có cấu tạo phức tạp như 1 dạng vật chất, có tổ chức tinh xảo cộng với các hoạt động sinh lý của hệ tâm thần.

C. Là sự đề đạt của bộ óc và hiện quan khách quan của con người.

D. Bộ não có bản lĩnh đề đạt cấu trúc phức tạp, tổ chức tinh xảo, toàn cầu vật chất dưới dạng vật chất.

Câu 15: Nguồn gốc xã hội của tinh thần là gì?

A. Hoạt động siêng năng và đề nghị truyền kinh nghiệm của con người.

B. Quá trình hoạt động lao động và giao tiếp tiếng nói của con người.

C. Hoạt động lao động định hình lại toàn cầu thiên nhiên của con người.

D. Hoạt động giao tiếp bằng tiếng nói của con người.

Câu 16: Về căn bản, tinh thần là gì?

A. Là sự đề đạt năng động, thông minh hiện quan khách quan của bộ não con người trên cơ sở các mối quan hệ xã hội.

B. Hình ảnh chủ quan của giới thiên nhiên khách quan.

C. Là hiện tượng xã hội có thực chất xã hội và chỉ chịu sự điều chỉnh của các quy luật xã hội.

D. Đời sống ý thức của con người có khởi thủy sâu xa từ Thượng thành.

Câu 17: Nhân tố nào trong cấu trúc của tinh thần là căn bản nhất, mấu chốt nhất?

A. Niềm tin, ý chí.

B. Tác động.

C. Tri thức.

D. Lý do.

Câu 18: Tinh thần có vai trò gì trong mối quan hệ giữa vật chất và tinh thần?

A. Ảnh hưởng quay về vật chất phê chuẩn hoạt động thực tế của con người.

B. Có bản lĩnh chuyển đổi thành 1 dạng vật chất chi tiết để ảnh hưởng vào các dạng vật chất khác.

C. Chức năng trực tiếp vào vật chất.

D. Không có vai trò nào của vật chất, vì nó hoàn toàn dựa dẫm vào vật chất.

Câu 19: Về mặt bí quyết luận, mối quan hệ giữa vật chất và tinh thần bao gồm những gì?

A. Anh ta phải biết cách khắc phục tranh chấp ngay tức tốc.

B. Cần phải dựa vào bí quyết tiếp cận tăng trưởng để hiểu mọi thứ chuyển di như thế nào trong thực tiễn.

C. Phcửa ải biết xuất hành từ hiện thực vật chất và phát huy tác dụng động, thông minh của tinh thần.

D. Nó phải dựa trên 1 cách tiếp cận toàn cục để tăng trưởng kế hoạch đúng mực và hành động 1 cách quả quyết.

Câu 20: Phép biện chứng duy vật là gì?

A. Sự chuyển di, tăng trưởng của mọi sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, xã hội và tư tưởng.

B. Mối liên hệ bình thường và tăng trưởng của mọi sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, xã hội và tư tưởng.

C. Những quy luật bình thường chi phối sự chuyển di và tăng trưởng trong thiên nhiên, xã hội và tư tưởng của con người.

D. Thế giới quan khoa học và nhân sinh quan cách mệnh.

{- Xem toàn thể nội dung Xem Trực tuyến hoặc Tải xuống–}

Trên đây là trích dẫn 1 loạt các câu hỏi trắc nghiệm ôn thi KTHP Ngữ Văn – ĐH Kinh Tế TP.HCM, để xem đầy đủ nội dung đề thi và đáp án cụ thể các em vui lòng đăng nhập vào hoc247. .net và chọn. Xem online hoặc Tải xuống máy tính của bạn. Chúc các bạn học tốt và ôn luyện hiệu quả!

.

Xem thêm thông tin Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm ôn thi KTHP môn Triết học - ĐH Kinh tế TP HCM

Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm ôn thi KTHP môn Triết học – ĐH Kinh tế TP HCM

Với mong muốn giúp các bạn sinh viên đạt kết quả cao trong kì thi hết học phần, HOC247.Net đã sưu tầm và lựa chọn gửi tới các bạn tài liệu Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm ôn thi KTHP môn Triết học. Hy vọng với tài liệu này sẽ phân phối những tri thức hữu dụng cho các bạn trong công đoạn ôn tập tăng lên tri thức trước lúc bước vào kì thi của mình.
TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI KẾT THÚC HỌC PHẦN MÔN TRIẾT HỌC – TRƯỜNG ĐH KINH TẾ TPHCM

 

 

Câu 1: Triết học Mac-Lênin là gì?

A.Khoa học của mọi khoa học.

B. Hệ thống kiến thức lý luận chung nhất về toàn cầu, về địa điểm, vai trò của con người trong toàn cầu.

C.Khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của thiên nhiên.

D.Khoa học nghiên cứu về con người và sự nghiệp giải phóng con người ra khỏi mọi sự áp bức bất công.

Câu 2: Triết học Mác – Lênin có mặt trên thị trường trong điều kiện kinh tế – xã hội nào?

A.Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã biến thành phương thức sản xuất cai trị.

B. Phương thức sản xuất tư bản chú nghĩa mới hiện ra.

C.Chủ nghĩa tư bản đã biến thành chủ nghĩa đế quốc.

D.Các phương án giải đáp còn lại đều đúng.

Câu 3: Chủ nghĩa duy vật (CNDV) nào tương đồng vật chất khái quát với 1 dạng hay 1 tính chất chi tiết của nó?

A.CNDV biện chứng.

B.CNDV siêu hình thế kỷ 17-18.

C. CNDV trước Mác.

D. CNDV tự phát thời cổ điển.

Câu 4: Trong khái niệm về vật chất của V.LLênm, đặc tính nào của mọi dạng vật chất là quan trọng nhất để phân biệt ná với tinh thần?

A.Tính thực tại khách quan độc lập với tinh thần của con người.

B.Tính luôn chuyển di và chuyển đổi.

C.Tính có khối lượng và quảng tính

D.Các phương án giải đáp còn lại đều đúng.

Câu 5: Bổ sung để được 1 khẳng định đúng: “Khái niệm về vật chất của V.I.Lênin. .'”

A.Thừa nhận vật chất còn đó bên ngoài và độc lập với tinh thần con người, phê chuẩn các dạng chi tiết của vật chất.

B.Thừa nhận vật chất khái quát còn đó vĩnh viễn, tách rời các dạng chi tiết của vật chất.

C.Tương đồng vật chất khái quát với 1 dạng chi tiết của vật chết.

D.Tương đồng vật chất với khối lượng.

Câu 6: Bổ sung để được 1 khẳng định đúng: “Chú nghĩa duy vật biện chứng …”

A.Không cho rằng toàn cầu hợp nhất ở tính vật chất.

B.Không tương đồng vật chất khái quát với 1 dạng chi tiết của vật chất

C.Tương đồng vật chất với tinh thần.

D.Tương đồng vật chết khái quát với 1 dạng chi tiết của vật chất.

Câu 7: Lập luận nào sau đây thích hợp với quan niệm duy vật biện chứng về vật chất?

A.Vật chất là cái được cảm giác con người mang lại; nhận thức là mày mò cái cảm giác đấy.

B.Tinh thần chỉ là cái đề đạt vật chất; con người có bản lĩnh nhận thức được toàn cầu .

C.Có cảm giác mới có vật chất; cảm giác là nội dung nhưng mà con người đề đạt trong nhận thức.

D.Vật chất là cái gây nên cảm giác cho con người; nhận thức chỉ là sự sa chép y nguyên toàn cầu vật chất.

Câu 8: Hãy xếp đặt bề ngoài chuyển di từ thấp tới cao?

A.Sinh học – xã hội – vật lý – cơ học – hóa học.

B.Vật lý – cơ học – hóa học – sinh vật học – xã hội.

C.Cơ học – vật lý – hóa  học – sinh vật học – xã  hội.

D.Vật lý – hóa học – cơ học – xã hội – sinh vật học.

Câu 9: Tại sao đứng im mang tính kha khá?

A.Vì nó chỉ xảy ra trong tinh thần.

B. Vì nó chỉ xảy ra trong 1 mối quan hệ nhất mực, đối với 1 bề ngoài chuyển di xác định

C. Vì nó chỉ xảy ra trong 1 sự vật nhất mực.

D. Vì nó chỉ là quy ước của con người.

Câu 10: Bổ sung để được 1 câu đúng theo ý kiến duy vật biện chứng: “Không gian và thời kì…”

A.Chỉ là cảm giác của con người.

B.Gắn liền với nhau và với vật chất chuyển di.

C.Không gắn bó với nhau và còn đó độc lập với vật chất chuyển di.

D.Còn đó khách quan và tuyệt đối.

Câu 11: Bổ sung để được 1 câu đúng theo ý kiến duy vật biện chứng: “Phản ánh là tính chất…”

A.Đặc thù của các dạng vật chất hữu cơ.

B.Phổ biến của mọi dạng vật chất

C.Riêng của các dạng vật chất vô cơ.

D.Duy nhất của não người.

Câu 12: Bổ sung để được 1 câu đúng theo ý kiến duy vật biện chứng: “Tinh thần là tính chất của…”

A.Vật chất sống.

B.Mọi dạng vật chất trong thiên nhiên.

C.Động vật bậc cao có hệ tâm thần trung ương.

D.1 dạng vật chất có tổ chức cao nhất là bộ não con người.

Câu 13: Theo ý kiến duy vật biện chứng, công đoạn tinh thần diễn ra dựa trên cơ sở nào?

A.Trên cơ sở thảo luận thông tin 1 chiều từ nhân vật tới chủ thể.

B.Trên cơ sở thảo luận thông tin 2 chiều từ chủ thể tới khách thể và trái lại

C.Trên cơ sở thảo luận thông tin 1 chiều từ chủ thể tới khách thể.

D.Các phương án giải đáp còn lại đều sai.

Câu 14: Nguồn gốc thiên nhiên của tinh thần là gì?

A.Bộ óc người cộng với toàn cầu bên ngoài ảnh hưởng lên bộ óc người.

B.Bộ óc với tính cách là 1 dạng vật chất có cấu trúc phức tạp, tổ chức tinh xảo    cộng với các hoạt động sinh lý của hệ tâm thần

C.  Bộ  óc và sự đề đạt hiện quan khách quan của con người.

D.Bộ óc với tính cách là 1 dạng vật chất có cấu trúc phức tạp, tổ chức tinh xảo    và năng lực đề đạt của toàn cầu vật chất.

Câu 15: Nguồn gốc xã hội của tinh thần là gì?

A.Hoạt động lao động vất vả và đề nghị truyền đạt kinh nghiệm của con người.

B.Quá trình hoạt động lao động và giao tiếp tiếng nói của con người.

C.Hoạt động lao động cải tạo giới thiên nhiên của con người.

D.Hoạt động giao tiếp tiếng nói của con người.

Câu 16: Xét về thực chất, tinh thần là gì?

A.Sự đề đạt năng động, thông minh hiện quan khách quan vào óc con người, dựa trên các quan hệ xã hội.

B.Hình ảnh chủ quan của toàn cầu thiên nhiên khách quan.

C.Hiện tưựng xã hội, mang thực chất xã hội và chỉ chịu sự chi phối bởi các quy luật xã hội.

D.Đời sống tâm linh của con người có xuất xứ sâu xa từ Thượng dế.

Câu 17: Nhân tố nào trong kết cấu của tinh thần là căn bản và mấu chốt nhất?

A.Niềm tin, ý chí.

B.Tình cảm.

C.Tri thức.

D. Lý trí.

Câu 18: Trong mối quan hệ giữa vật chất và tinh thần, tinh thần có vai trò gì?

A.Ảnh hưởng tới vật chất phê chuẩn hoạt động thực tế của con người.

B.Có bản lĩnh tự chuyển thành bề ngoài vật chất nhất mực để tác dộng vào bề ngoài vật chất khác.

C.Ảnh hưởng trực tiếp tới vật chất.

D.Không có vai trò đối với vật chất, vì hòan tòan dựa dẫm vào vật chất.

Câu 19: Về mặt bí quyết luận, mối quan hệ giữa vật chất và tinh thần yêu cầu điều gì?

A.Phcửa ải biết phát xuất hiện tranh chấp để khắc phục kịp thời.

B.Phcửa ải dựa hên ý kiến tăng trưởng để hiểu được sự vật chuyển di như thế nào trong hiện thực.

C.Phcửa ải xuất hành từ hiện thực vật chất và biết phát huy tác dụng động, thông minh của tinh thần.

D.Phcửa ải dựa trên ý kiến toàn diện để xây dựng kế hoạch đúng và hành động cương quyết.

Câu 20: Phép biện chứng duy vật là khoa học nghiên cứu điều gì?

A.Sự chuyển di, tăng trưởng của mọi sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, xã hội và tư duy.

B.Mối liên hệ bình thường và sự tăng trưởng của mọi sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, xã hội và tư duy.

C.Những quy luật bình thường chi phối sự chuyển di và tăng trưởng trong thiên nhiên, xã hội và tư duy con người.

D.Thế giới quan khoa học và nhân sinh quan cách mệnh.

 

{– Xem đầy đủ nội dung tại Xem trực tuyến hoặc Tải về–}

Trên đây là trích dẫn 1 phần Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm ôn thi KTHP môn Triết học – ĐH Kinh tế TP HCM, để xem đầy đủ nội dung đề thi và đáp án cụ thể các em vui lòng đăng nhập website hoc247.net chọn Xem trực tuyến hoặc Tải về điện thoại tính. Chúc các em học tốt và thực hành hiệu quả!

Giáo trình Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam – NXB Chính trị Quốc gia

3382

Đề cương ôn tập môn Triết học Mác Lênin – Phần kinh tế chính trị

3901

Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Triết học – Phần Kinh tế chính trị

1823

Giáo trình Những nguyên tắc căn bản của chủ nghĩa Mác-Lênin

1900

Giáo trình Đường lối cách mệnh của đảng cộng sản Việt Nam

2594

Giáo trình Triết học – PGS.TS. Đoàn Quang Thọ

1382

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Tổng #hợp #câu #hỏi #trắc #nghiệm #ôn #thi #KTHP #môn #Triết #học #ĐH #Kinh #tế #HCM

#Tổng #hợp #câu #hỏi #trắc #nghiệm #ôn #thi #KTHP #môn #Triết #học #ĐH #Kinh #tế #HCM

Happy Home

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button