Thủ Thuật

Tên tiếng Hàn hay cho nam, nữ

Bạn muốn đặt tên tiếng Hàn hay, ý nghĩa cho nam, nữ nhưng bạn chưa nghĩ ra được cái tên nào hay, ý nghĩa nhất. 100 + tên tiếng Hàn cho nam, nữ dưới đây chắc chắn sẽ giúp bạn tìm được cái tên hay, ưng ý nhất.

Tên tiếng Hàn hay không chỉ được các bạn nữ mà nhiều bạn nam cũng tìm hiểu, nhất là các bạn chuẩn bị sang Hàn du học hoặc làm việc. Để giúp bạn không phải đau đầu suy nghĩ, tìm kiếm, 9mobi.vn sẽ tổng hợp tên tiếng Hàn hay, ý nghĩa cho nữ, nam dưới đây.

Những tên Hàn Quốc hay cho bé gái, bé trai

1. Tên tiếng Hàn hay cho nam ý nghĩa

Tên Hàn Quốc hay cho nam cũng như đặt tên hay cho nam đều thể hiện được ý nghĩa khỏe mạnh, đẹp trai, có ý chí, là một người có tầm ảnh hưởng lớn …

1. Bae: cảm hứng (배)

2. Baek Hyeon: sự đức độ

3. Beom Seok: mô hình/ quy mô

4. Bitgaram: dòng sông nhỏ

5. Bon Hwa: sự vinh quang

6. Bong: thần thoại

7. Bong: thần thoại (봉)

8. Chin Hae: sự thật

9. Chin Hwa: giàu có

10. Chin Mae: người thành thật

11. Chul: chắc chắn

12. Chun Ae: sự cao thượng

13. Chung Hee: ngay thẳng

14. Chung Ho: hồ nước

15. Courage: sự dũng cảm/ mạnh mẽ

16. Da: đạt được mục đích

17. Dae Hyun: chính trực (대훈)

18. Dae: vĩ đại

19. Do Yoon: sự cho phép

20. Dong Hae: biển Đông (동해)

21. Daeshim: có chí lớn

22. Do Hyun: danh dự

23. Dong Min: sự thông minh (동민)

24. Dong Sun: lòng tốt

25. Dong Yul: đam mê

26. Dong Yul: niềm đam mê

27. Dong: đồng

28. Du Ho: sự tốt bụng

29. Duck Hwan: đức độ

30. Duck Hwan: sự đức độ

31. Gun: Mạnh mẽ (건)

32. Gyeong: Kính trọng

33. Hoon: triết lý (훈)

34. Huyk: Rạng ngời

35. Huyn: Nhân đức (훈)

36. Hwan: Sáng sủa (환)

37. Hyun Ki: khôn ngoan

38. Jae Hwa: tôn trọng

39. Joon: Tài năng (준)

40. Kang Dae: dũng cảm (강대)

41. Ki: vươn lên (기)

42. Kwan: Quyền năng (광)

43. Kwang: Hoang dại

44. Mai Chin: sự kiên nhẫn

45. Man Shik: sự bắt nguồn sâu xa

46. Man Yuong: sự thịnh vượng

47. Min Joon: thông minh

48. Myung Dae: nền tảng (명대)

49. Myung: sự tuyệt hảo

50. Myung: tuyệt hảo (명)

51. Seok: Cứng rắn (석)

52. Seong: Thành đạt (성)

53. Seung: Thành công (승)

54. Sook: Chiếu sáng (실)

55. Wook: Bình minh (욱)

56. Yeong: Cam đảm (영)

57. Yong: Dũng cảm (용)

58. Young: trẻ trung, dũng cảm (영)

ten tieng Han hay, y nghia cho nu

Tên Hàn Quốc và ý nghĩa dành cho nam, nữ

2. Tên tiếng Hàn cho nữ hay, ý nghĩa

Đối với tên Hàn Quốc dành cho nữ thì bạn có thể tham khảo các tên sau đây. Những tên này đang được rất nhiều yêu thích, lựa chọn để đặt tên hay nhằm mang ý nghĩa.

1. Ha Eun: mùa hè rực rỡ

2. Ha Rin: sự quyền lực

3. Ha Yoon: sự cho phép

4. Ji Ah: sự thông minh

5. Ji Woo: sự nhận thức

6. Ha Rin: quyền lực.

7. Seo Ah: sự tốt đẹp

8. Seo Yoon: sự cho phép

9. Soo Ah: thanh lịch

10. Ae Cha: con người đáng yêu

11. Bong Cha: sự chân thành

12. Chin Sun: sự chân thực

13. Choon Hee: người sinh vào mùa xuân

14. Chun Hei: niềm công lý

15. Chung Cha: niềm cao quý

16. Da: có thể đạt được

17. Dae: người to lớn

18. Eui: sự chính nghĩa

19. Eun Ae: tình yêu

20. Eun Jung: tình cảm

21. Kyung Mi: sự xinh đẹp/ vinh hạnh

22. Kyung Soon: xinh xắn

23. Kyung Hu: cô gái thành phố

24. Whan: mở rộng

25. Woong: nguy nga tráng lệ

26. Yon: hoa sen

27. Sun Hee: lương thiện

28. Young II: sự thịnh vượng

29. Yuong Soon: sự nhẹ nhàng

30. Yun Hee: niềm vui

31. Bora: tím thủy chung (보라)

32. Hye: người con gái thông minh (혜)

33. Eun: nhân ái (은)

34. Areum: xinh đẹp (아름)

35. Iseul: giọt sương (이슬)

36. Nari: hoa nari (나리)

37. Myeong/myung: trong sáng (명)

38. Kyung: tự trọng (경)

39. Jeong/Jung: bình yên (정)

40. Hyeon/huyn: nhân đức (현)

41. Ok: kho báu (옥)

42. Soo Yun: hoàn hảo

43. Seo Ah: tốt đẹp (서아)

44. Sae Jin: ngọc trai

45. Chin Sun: chân thực

46. Ae Cha: đáng yêu (애차)

47. Guleum: đám mây (구름)

48. Ha Neul: bầu trời (하늘)

49. Ji Yoo: hiểu biết (지유)

50. Chung Cha: cao quý (종차)

51. Eun Ae: tình yêu (은애)

52. Kyung Soon: xinh xắn (경숭)

53. Kyung Mi: vinh hạnh (경미)

54. Myung Ok: Ánh sáng (명억)

55. Yun Hee: niềm vui

56. Ji Ah: thông minh (지아)

57. Seo Yeon: duyên dáng (서연)

58. Bong Cha: chân thành

59. Kyung Hu: cô gái thành phố

60. Ha Neul: Bầu trời

61. Jang Mi: Hoa hồng (장미)

62. Nan Cho: Hoa lan (난초)

63. Sugug: Cẩm Tú Cầu (수국)

64. Jebi: Chim én (제비)

65. Taeyang: mặt trời (태양)

66. Min Kyung: sắc sảo

67. Hee Young: niềm vui (히영)

68. Hwa Young: người đẹp

69. Yun: giai điệu

Ngoài đặt cho bản thân, bạn bè thì bạn cũng có thể sử dụng tên này đặt cho con của mình đều được. Với những cái tên hay, ý nghĩa trên đây, chắc hẳn bạn đã có được cái tên tiếng Hàn hay cho bé trai, bé gái rồi phải không.

Còn nếu bạn muốn đặt tên Zalo tiếng Anh thì có thể tham khảo bài viết Tên Zalo tiếng Anh hay nhất do 9mobi.vn tổng hợp. Các bạn sẽ tìm thấy cho mình cái tên ý nghĩa đấy.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button
You cannot copy content of this page