Phiếu hiệu trưởng tự đánh giá theo chuẩn 2022

Nội Dung Bài Phiếu hiệu trưởng tự đánh giá theo chuẩn 2022

Phiếu hiệu trưởng tự đánh giá theo chuẩn 2022

Phiếu hiệu trưởng tự đánh giá theo Thông tư 14/2018/TT-BGDĐT là biểu mẫu đánh giá chuẩn hiệu trưởng giáo dục phổ thông mới nhất do Bộ giáo dục ban hành. Mời các bạn cùng theo dõi nội dung chi tiết mẫu phiếu hiệu trưởng tự đánh giá trong bài viết sau đây của DTA City.
Việc đánh giá chuẩn hiệu trưởng, chuẩn nghề nghiệp giáo viên hiện nay là việc làm diễn ra vào dịp cuối năm tại các nhà trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông.  Nội dung trong mẫu phiếu tự đánh giá bao gồm các thông tin cơ bản như: thông tin cá nhân, các tiêu chuẩn đánh giá, kết quả đạt được, minh chứng, tự nhận xét và kế hoạch học tập phát triển năng lực lãnh đạo… Dưới đây là Mẫu Phiếu hiệu trưởng tự đánh giá mới nhất 2022 cùng hướng dẫn cách viết chi tiết. Sau đây là nội dung chi tiết.
Minh chứng đánh giá chuẩn hiểu trưởng
Bảng tổng hợp kết quả đánh giá giáo viên của cơ sở giáo dục phổ thông
Báo cáo tổng hợp kết quả đánh giá giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp
1. Phiếu hiệu trưởng tự đánh giá 

(Kèm theo Công văn số 4529/BGĐĐT-NGCBQLGD ngày 01 tháng 10 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
BIỂU MẪU 01.PHIẾU HIỆU TRƯỞNG TỰ ĐÁNH GIÁ
1) Tỉnh/Thành phố………………………………………………………………………………………………..
2) Huyện/Quận/Thị xã:………………………………………………………………………………………….
3) Cấp học:………………………………………………………………………………………………………….
4) Trường:…………………………………………………………………………………………………………..
5) Họ và tên người tự đánh giá:……………………………………………………………………………..
6) Thời gian đánh giá (ngày, tháng, năm): ………../………/20……..
Hướng dẫn: Người được đánh giá điền vào cột minh chứng ít nhất 1 minh chứng cho mức phù hợp, sau đó đánh dấu X vào chỉ 1 ô phù hợp với mức đạt được của tiêu chí (đã có minh chứng tương ứng). Nếu tiêu chí nào không có minh chứng hoặc được đánh giá là chưa đạt thì đánh dấu X vào ô “Chưa đạt”. Kèm theo phiếu này là minh chứng cho mức đạt được của từng tiêu chí thì kết quả tự đánh giá mới có giá trị.

Tiêu chuẩn/Tiêu chí

Mức đánh giá tiêu chí1

Minh chứng

Chưa đạt

Đạt

Khá

Tốt

Tiêu chuẩn 1. Phẩm chất nghề nghiệp

Tiêu chí 1. Đạo đức nghề nghiệp

Tiêu chí 2. Tư tưởng đổi mới trong lãnh đạo, quản trị nhà trường

Tiêu chí 3. Năng lực phát triển chuyên môn, nghiệp vụ bản thân

Tiêu chuẩn 2. Quản trị nhà trường

Tiêu chí 4. Tổ chức xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường

Tiêu chí 5. Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học sinh

Tiêu chí 6. Quản trị nhân sự nhà trường

Tiêu chí 7. Quản trị tổ chức, hành chính nhà trường

Tiêu chí 8. Quản trị tài chính nhà trường

Tiêu chí 9. Quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh của nhà trường

Tiêu chí 10. Quản trị chất lượng giáo dục trong nhà trường

Tiêu chuẩn 3. Xây dựng môi trường giáo dục

Tiêu chí 11. Xây dựng văn hóa nhà trường

Tiêu chí 12. Thực hiện dân chủ cơ sở trong nhà trường

Tiêu chí 13. Xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường

Tiêu chuẩn 4. Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình, xã hội

Tiêu chí 14. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện hoạt động dạy học cho học sinh

Tiêu chí 15. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh

Tiêu chí 16. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội trong huy động và sử dụng nguồn lực để phát triển nhà trường

Tiêu chuẩn 5. Sử dụng ngoại ngữ và công nghệ thông tin

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

Tiêu chí 18. Ứng dụng công nghệ thông tin

Tự nhận xét (ghi rõ):
– Điểm mạnh:
Đạo đức phẩm chất tốt, sống giản dị và lành mạnh. Có tinh thần và ý thức vươn lên về mọi mặt. Quan hệ với bạn bè, đồng chí, đồng nghiệp đúng mực.
Có tinh thần xây dựng khối đoàn kết nội bộ. Tận tụy với công việc được giao. Gần gủi, hòa đồng và có trách nhiệm với đồng chí đồng nghiệp.
Quản lý dạy và học trong nhà trường nghiêm túc, hiệu quả. Chất lượng hoạt động trong nhà trường ngày một nâng cao. Tạo được niềm tin cho học sinh và nhân dân trên địa bàn. Có tinh thần học hỏi để không ngừng tiến bộ.
– Những vấn đề cần cải thiện:
Lớn tuổi, sức khỏe giảm nên thiếu linh hoạt và sự nhạy bén trong việc xử lý công việc. Hiệu quả công việc đôi lúc chưa cao.
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Kế hoạch học tập phát triển năng lực lãnh đạo, quản lý nhà trường của bản thân trong năm học tiếp theo
– Mục tiêu: ………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………….
– Nội dung đăng ký học tập (các năng lực cần ưu tiên cải thiện): ……………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
– Thời gian: ………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
– Điều kiện thực hiện: …………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Tự xếp loại kết quả đánh giá2:………………………

……………, ngày……tháng……năm…………Người tự đánh giá(Ký và ghi rõ họ tên)

Chú thích:
1- Tiêu chí được đánh giá chưa đạt khi không đáp ứng yêu cầu mức đạt của tiêu chí;
– Mức đạt: có năng lực tổ chức thực hiện nhiệm vụ được giao trong lãnh đạo, quản trị cơ sở giáo dục phổ thông theo quy định;
– Mức khá: có năng lực đổi mới, sáng tạo trong tổ chức thực hiện nhiệm vụ được giao trong lãnh đạo, quản trị cơ sở giáo dục phổ thông đạt hiệu quả cao;
– Mức tốt: có ảnh hưởng tích cực đến đổi mới lãnh đạo, quản trị cơ sở giáo dục phổ thông và phát triển giáo dục địa phương.
2 – Đạt chuẩn hiệu trưởng ở mức tốt: có tất cả các tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt mức tốt, trong đó có các tiêu chí 1, 2, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 13 và 14 đạt mức tốt;
– Đạt chuẩn hiệu trưởng ở khá: có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, trong đó có các tiêu chí 1, 2, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 13 và 14 đạt từ mức khá trở lên;
– Đạt chuẩn hiệu trưởng: có tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên, trong đó có các tiêu chí 1, 2, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 13 và 14 đạt từ mức đạt trở lên;
– Chưa đạt chuẩn hiệu trưởng: có trên 1/3 tiêu chí được đánh giá chưa đạt hoặc có tối thiểu 01 (một) tiêu chí trong số các tiêu chí 1, 2, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 13 và 14 được đánh giá chưa đạt.
2. Cách điền phiếu Hiệu trưởng, phó Hiệu trưởng tự đánh giá
PHIẾU HIỆU TRƯỞNG/PHÓ HIỆU TRƯỞNG TỰ ĐÁNH GIÁ
1) Tỉnh/Thành phố:…………………………………….
2) Huyện/Quận/Thị xã:……………………………….
3) Cấp học: Tiểu học
4) Trường: Tiểu học……………………………………
5) Họ và tên người tự đánh giá: …………………..
6) Thời gian đánh giá: Ngày…..tháng….. năm …..
Hướng dẫn: Người đánh giá điền vào cột minh chứng ít nhất 1 minh chứng cho phù hợp, sau đó đánh dấu X vào chỉ 1 ô phù hợp với mức đạt được của tiêu chí (đã có minh chứng tương ứng). Nếu tiêu chí nào không có minh chứng hoặc được đánh giá là chưa đạt thì đánh dấu X vào ô “chưa đạt”. Kèm theo phiếu này là minh chứng cho mức đạt được của từng tiêu chí thì kết quả tự đánh giá mới có giá trị.
Tiêu chuẩn/Tiêu chí
Mức đánh giá tiêu chí
Minh chứng
Chưađạt
Đạt
Khá
Tốt
Tiêu chuẩn 1. Phẩm chất nghề nghiệp

Tiêu chí 1. đạo đức nghề nghiệp

X

– Bản đánh gia viên chức….
– Bảng phân loại đảng viên năm 2020
-VB quy định về ĐĐ nhà giáo

Tiêu chí 2. Tư tưởng đổi mới tronglãnh đạo, quản trị nhà trường

X

– Kế hoạch chuyên môn năm học…..
– Kế hoạch thực hiện chỉ thị 05 năm 2018

Tiêu chí 3. Năng lực phát triển chuyênmôn, nghiệp vụ bản thân

X

– Giấy chứng nhận, chứng chỉ.
– Kế hoạch BDTX
– Danh sách tham gia các lớp tập huấn

Tiêu chuẩn 2. Quản trị nhà trường

Tiêu chí 4. Tổ chức xây dựng kế hoạchphát triển nhà trường

X

– Kế hoạch tháng, kế hoạch đào tạo mũi nhọn
– Bảng phân công tháng
– Bảng báo cáo Sơ, tổng kết

Tiêu chí 5. Quản trị hoạt động dạy học,giáo dục học sinh

X

– Báo cáo TK năm học
– Kế hoạch năm học, HK
– Kế hoạch HĐNGLL, phiếu đánh giá giờ dạy của GV

Tiêu chí 6. Quản trị nhân sự nhà trường

X

– KHBDTX.
– Danh sach Gv tham gia cac lớp tập huấn

Tiêu chí 7. Quản trị tổ chức, hành chính nhà trường

X

Quy chế hoạt động, quy chế làm việc.
– Sổ liên lạc điện tử

Tiêu chí 8. Quản trị tài chính nhà trường

X

– Tham mưu xây dựng QCCTNB.

Tiêu chí 9. Quản trị cơ sở vật chất,thiếtbị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh của nhà trường

X

– Hồ sơ quản lý thiết bị, đồ dùng dạy học.

Tiêu chí 10. Quản trị chất lượng giáodục trong nhà trường

X

– Kế hoạch chuyên môn năm học
– Báo cáo chất lượng cuối năm
– Kế hoạch dạy học 2b/ngày

Tiêu chuẩn 3. Xây dựng môi trường giáo dục

Tiêu chí 11. Xây dựng văn hóa nhàtrường

X

– Xây dựng quy chế ứng xử trường học
– Quy chế chuyên môn
– Biên họp chuyên môn hàng tháng

Tiêu chí 12. Thực hiện dân chủ cơ sởtrong nhà trường

X

– Quy chế dân chủ nhà trường
– Biên bản họp ghi các thắc măc của GV

Tiêu chí 13. Xây dựng trường học antoàn, phòng chống bạo lực học đường

X

– Kế hoạch phòng chống BLHĐ

Tiêu chuẩn 4. Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình, xã hội

Têu chí 14. Phối hợp giữa nhà trường,gia đình, xã hội để thực hiện hoạt độngdạy học cho học sinh

X

BB họp PHHS hằng năm

Têu chí 15. Phối hợp giữa nhà trường,gia đình, xã hội để thực hiện giáo dụcđạo đức, lối sống cho học sinh

X

BB họp PHHS hằng năm, hình ảnh

Têu chí 16. Phối hợp giữa nhà trường,gia đình, xã hội trong huy động và sử dụng nguồn lực để phát triển nhà trường

X

BB họp PHHS về nd này

Tiêu chuẩn 5. Sử dụng ngoại ngữ và công nghệ thông tin

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

X

– Chứng chỉ A, B Tiếng Anh

Tiêu chí 18. Ứng dụng công nghệthông tin

X

– Chứng chỉ A tin học
– Tin học ứng dụng

Tự nhận xét (ghi rõ):
– Điểm mạnh:
Có đạo đức nghề nghiệp, có tư tưởng đổi mới trong lãnh đạo, quản lý nhà trường, không ngừng học tập để trau dồi và phát triển năng lực chuyên môn nghiệp vụ.
Có năng lực tổ chức quản lý hoạt động dạy và học, quản lý nhân sự, tài chính, tài sản, chất lượng giáo dục.
Xây dựng cơ quan văn hóa, văn hóa ứng xử trong giao tiếp, an toàn trong trường học.
Xây dựng quy chế phối hợp trong và ngoài nhà trường.
– Những vấn đề cần cải thiện:
Khả năng sử dụng ngoại ngữ trong giao tiếp và công việc chưa thành thạo.
Kỹ năng ứng dụng CNTT, sử dụng các phần mềm trong quản lý đôi lúc còn gặp khó khăn.
– Kế hoạch học tập phát triển năng lực lãnh đạo, quản lý nhà trường của bản thân trong năm học tiếp theo:
Mục tiêu: Bồi dưỡng chương trình giáo dục phổ thông mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Nội dung đăng ký học tập (Các năng lực cần ưu tiên cải thiện): Hoàn thành khóa tập huấn chương trình giáo dục phổ thông mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Thời gian: Tính đến năm 2022
Điều kiện thực hiện: Vừa học vừa làm.
– Tự xếp loại kết quả đánh giá: Khá

……., ngày…. tháng….năm 20…….
Người tự đánh giá(Ký và ghi rõ họ tên)

3. Quy trình đánh giá và xếp loại kết quả đánh giá theo chuẩn hiệu trưởng
1. Quy trình đánh giá
a) Hiệu trưởng tự đánh giá theo chuẩn hiệu trưởng;
b) Nhà trường tổ chức lấy ý kiến giáo viên, nhân viên trong trường đối với hiệu trưởng theo chuẩn hiệu trưởng;
c) Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp thực hiện đánh giá và thông báo kết quả đánh giá hiệu trưởng theo chuẩn hiệu trưởng trên cơ sở kết quả tự đánh giá của hiệu trưởng, ý kiến của giáo viên, nhân viên và thực tiễn thực hiện nhiệm vụ của hiệu trưởng thông qua các minh chứng xác thực, phù hợp.
2. Xếp loại kết quả đánh giá
a) Đạt chuẩn hiệu trưởng ở mức tốt: có tất cả các tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt mức tốt, trong đó các tiêu chí 1, 2, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 13 và 14 đạt mức tốt;
b) Đạt chuẩn hiệu trưởng ở mức khá: có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, trong đó các tiêu chí 1, 2, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 13 và 14 đạt từ mức khá trở lên;
c) Đạt chuẩn hiệu trưởng: có tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên, trong đó các tiêu chí 1, 2, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 13 và 14 đạt từ mức đạt trở lên;
d) Chưa đạt chuẩn hiệu trưởng: có trên 1/3 tiêu chí được đánh giá chưa đạt hoặc có tối thiểu 01 (một) tiêu chí trong số các tiêu chí 1, 2, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 13 và 14 được đánh giá chưa đạt (tiêu chí được đánh giá chưa đạt khi không đáp ứng yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục giáo dục đào tạo trong phần biểu mẫu nhé.

#Phiếu #hiệu #trưởng #tự #đánh #giá #theo #chuẩn

Phiếu hiệu trưởng tự đánh giá theo Thông tư 14/2018/TT-BGDĐT là biểu mẫu đánh giá chuẩn hiệu trưởng giáo dục phổ thông mới nhất do Bộ giáo dục ban hành. Mời các bạn cùng theo dõi nội dung chi tiết mẫu phiếu hiệu trưởng tự đánh giá trong bài viết sau đây của DTA City.

Việc đánh giá chuẩn hiệu trưởng, chuẩn nghề nghiệp giáo viên hiện nay là việc làm diễn ra vào dịp cuối năm tại các nhà trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông.  Nội dung trong mẫu phiếu tự đánh giá bao gồm các thông tin cơ bản như: thông tin cá nhân, các tiêu chuẩn đánh giá, kết quả đạt được, minh chứng, tự nhận xét và kế hoạch học tập phát triển năng lực lãnh đạo… Dưới đây là Mẫu Phiếu hiệu trưởng tự đánh giá mới nhất 2022 cùng hướng dẫn cách viết chi tiết. Sau đây là nội dung chi tiết.

  • Minh chứng đánh giá chuẩn hiểu trưởng
  • Bảng tổng hợp kết quả đánh giá giáo viên của cơ sở giáo dục phổ thông
  • Báo cáo tổng hợp kết quả đánh giá giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp

1. Phiếu hiệu trưởng tự đánh giá 

Phiếu hiệu trưởng tự đánh giá theo chuẩn

(Kèm theo Công văn số 4529/BGĐĐT-NGCBQLGD ngày 01 tháng 10 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

BIỂU MẪU 01.
PHIẾU HIỆU TRƯỞNG TỰ ĐÁNH GIÁ

1) Tỉnh/Thành phố………………………………………………………………………………………………..

2) Huyện/Quận/Thị xã:………………………………………………………………………………………….

3) Cấp học:………………………………………………………………………………………………………….

4) Trường:…………………………………………………………………………………………………………..

5) Họ và tên người tự đánh giá:……………………………………………………………………………..

6) Thời gian đánh giá (ngày, tháng, năm): ………../………/20……..

Hướng dẫn: Người được đánh giá điền vào cột minh chng ít nhất 1 minh chứng cho mức phù hợp, sau đó đánh dấu X vào chỉ 1 ô phù hợp với mức đạt được của tiêu chí (đã có minh chứng tương ứng). Nếu tiêu chí nào không có minh chứng hoặc được đánh giá là chưa đạt thì đánh dấu X vào ô “Chưa đạt”. Kèm theo phiếu này là minh chứng cho mức đạt được của từng tiêu chí thì kết quả tự đánh giá mới có giá trị.

Tiêu chuẩn/Tiêu chí

Mức đánh giá tiêu chí1

Minh chứng

Chưa đạt

Đạt

Khá

Tốt

Tiêu chuẩn 1. Phẩm chất nghề nghiệp

Tiêu chí 1. Đạo đức nghề nghiệp

Tiêu chí 2. Tư tưởng đổi mới trong lãnh đạo, quản trị nhà trường

Tiêu chí 3. Năng lực phát triển chuyên môn, nghiệp vụ bản thân

Tiêu chuẩn 2. Quản trị nhà trường

Tiêu chí 4. Tổ chức xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường

Tiêu chí 5. Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học sinh

Tiêu chí 6. Quản trị nhân sự nhà trường

Tiêu chí 7. Quản trị tổ chức, hành chính nhà trường

Tiêu chí 8. Quản trị tài chính nhà trường

Tiêu chí 9. Quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh của nhà trường

Tiêu chí 10. Quản trị chất lượng giáo dục trong nhà trường

Tiêu chuẩn 3. Xây dựng môi trường giáo dục

Tiêu chí 11. Xây dựng văn hóa nhà trường

Tiêu chí 12. Thực hiện dân chủ cơ sở trong nhà trường

Tiêu chí 13. Xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường

Tiêu chuẩn 4. Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình, xã hội

Tiêu chí 14. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện hoạt động dạy học cho học sinh

Tiêu chí 15. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh

Tiêu chí 16. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội trong huy động và sử dụng nguồn lực để phát triển nhà trường

Tiêu chuẩn 5. Sử dụng ngoại ngữ và công nghệ thông tin

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

Tiêu chí 18. Ứng dụng công nghệ thông tin

Tự nhận xét (ghi rõ):

– Điểm mạnh:

Đạo đức phẩm chất tốt, sống giản dị và lành mạnh. Có tinh thần và ý thức vươn lên về mọi mặt. Quan hệ với bạn bè, đồng chí, đồng nghiệp đúng mực.

Có tinh thần xây dựng khối đoàn kết nội bộ. Tận tụy với công việc được giao. Gần gủi, hòa đồng và có trách nhiệm với đồng chí đồng nghiệp.

Quản lý dạy và học trong nhà trường nghiêm túc, hiệu quả. Chất lượng hoạt động trong nhà trường ngày một nâng cao. Tạo được niềm tin cho học sinh và nhân dân trên địa bàn. Có tinh thần học hỏi để không ngừng tiến bộ.

– Những vấn đề cần cải thiện:

Lớn tuổi, sức khỏe giảm nên thiếu linh hoạt và sự nhạy bén trong việc xử lý công việc. Hiệu quả công việc đôi lúc chưa cao.

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

Kế hoạch học tập phát triển năng lực lãnh đạo, quản lý nhà trường của bản thân trong năm học tiếp theo

– Mục tiêu: ………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………….

– Nội dung đăng ký học tập (các năng lực cần ưu tiên cải thiện): ……………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

– Thời gian: ………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

– Điều kiện thực hiện: …………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

Tự xếp loại kết quả đánh giá2:………………………

……………, ngày……tháng……năm…………
Người tự đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Chú thích:

1- Tiêu chí được đánh giá chưa đạt khi không đáp ứng yêu cầu mức đạt của tiêu chí;

– Mức đạt: có năng lực tổ chức thực hiện nhiệm vụ được giao trong lãnh đạo, quản trị cơ sở giáo dục phổ thông theo quy định;

– Mức khá: có năng lực đổi mới, sáng tạo trong tổ chức thực hiện nhiệm vụ được giao trong lãnh đạo, quản trị cơ sở giáo dục phổ thông đạt hiệu quả cao;

– Mức tốt: có ảnh hưởng tích cực đến đổi mới lãnh đạo, quản trị cơ sở giáo dục phổ thông và phát triển giáo dục địa phương.

2 – Đạt chuẩn hiệu trưởng ở mức tốt: có tất cả các tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt mức tốt, trong đó có các tiêu chí 1, 2, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 13 và 14 đạt mức tốt;

– Đạt chuẩn hiệu trưởng ở khá: có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, trong đó có các tiêu chí 1, 2, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 13 và 14 đạt từ mức khá trở lên;

– Đạt chuẩn hiệu trưởng: có tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên, trong đó có các tiêu chí 1, 2, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 13 và 14 đạt từ mức đạt trở lên;

– Chưa đạt chuẩn hiệu trưởng: có trên 1/3 tiêu chí được đánh giá chưa đạt hoặc có tối thiểu 01 (một) tiêu chí trong số các tiêu chí 1, 2, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 13 và 14 được đánh giá chưa đạt.

2. Cách điền phiếu Hiệu trưởng, phó Hiệu trưởng tự đánh giá

PHIẾU HIỆU TRƯỞNG/PHÓ HIỆU TRƯỞNG TỰ ĐÁNH GIÁ

1) Tỉnh/Thành phố:…………………………………….

2) Huyện/Quận/Thị xã:……………………………….

3) Cấp học: Tiểu học

4) Trường: Tiểu học……………………………………

5) Họ và tên người tự đánh giá: …………………..

6) Thời gian đánh giá: Ngày…..tháng….. năm …..

Hướng dẫn: Người đánh giá điền vào cột minh chứng ít nhất 1 minh chứng cho phù hợp, sau đó đánh dấu X vào chỉ 1 ô phù hợp với mức đạt được của tiêu chí (đã có minh chứng tương ứng). Nếu tiêu chí nào không có minh chứng hoặc được đánh giá là chưa đạt thì đánh dấu X vào ô “chưa đạt”. Kèm theo phiếu này là minh chứng cho mức đạt được của từng tiêu chí thì kết quả tự đánh giá mới có giá trị.

Tiêu chuẩn/Tiêu chí Mức đánh giá tiêu chí Minh chứng
Chưa
đạt
Đạt Khá Tốt
Tiêu chuẩn 1. Phẩm chất nghề nghiệp

Tiêu chí 1. đạo đức nghề nghiệp

X

– Bản đánh gia viên chức….

– Bảng phân loại đảng viên năm 2020

-VB quy định về ĐĐ nhà giáo

Tiêu chí 2. Tư tưởng đổi mới trong
lãnh đạo, quản trị nhà trường

X

– Kế hoạch chuyên môn năm học…..

– Kế hoạch thực hiện chỉ thị 05 năm 2018

Tiêu chí 3. Năng lực phát triển chuyên
môn, nghiệp vụ bản thân

X

– Giấy chứng nhận, chứng chỉ.

– Kế hoạch BDTX

– Danh sách tham gia các lớp tập huấn

Tiêu chuẩn 2. Quản trị nhà trường

Tiêu chí 4. Tổ chức xây dựng kế hoạch
phát triển nhà trường

X

– Kế hoạch tháng, kế hoạch đào tạo mũi nhọn

– Bảng phân công tháng

– Bảng báo cáo Sơ, tổng kết

Tiêu chí 5. Quản trị hoạt động dạy học,
giáo dục học sinh

X

– Báo cáo TK năm học

– Kế hoạch năm học, HK

– Kế hoạch HĐNGLL, phiếu đánh giá giờ dạy của GV

Tiêu chí 6. Quản trị nhân sự nhà trường

X

– KHBDTX.

– Danh sach Gv tham gia cac lớp tập huấn

Tiêu chí 7. Quản trị tổ chức, hành chính nhà trường

X

Quy chế hoạt động, quy chế làm việc.

– Sổ liên lạc điện tử

Tiêu chí 8. Quản trị tài chính nhà trường

X

– Tham mưu xây dựng QCCTNB.

Tiêu chí 9. Quản trị cơ sở vật chất,thiết
bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh của nhà trường

X

– Hồ sơ quản lý thiết bị, đồ dùng dạy học.

Tiêu chí 10. Quản trị chất lượng giáo
dục trong nhà trường

X

– Kế hoạch chuyên môn năm học

– Báo cáo chất lượng cuối năm

– Kế hoạch dạy học 2b/ngày

Tiêu chuẩn 3. Xây dựng môi trường giáo dục

Tiêu chí 11. Xây dựng văn hóa nhà
trường

X

– Xây dựng quy chế ứng xử trường học

– Quy chế chuyên môn

– Biên họp chuyên môn hàng tháng

Tiêu chí 12. Thực hiện dân chủ cơ sở
trong nhà trường

X

– Quy chế dân chủ nhà trường

– Biên bản họp ghi các thắc măc của GV

Tiêu chí 13. Xây dựng trường học an
toàn, phòng chống bạo lực học đường

X

– Kế hoạch phòng chống BLHĐ

Tiêu chuẩn 4. Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình, xã hội

Têu chí 14. Phối hợp giữa nhà trường,
gia đình, xã hội để thực hiện hoạt động
dạy học cho học sinh

X

BB họp PHHS hằng năm

Têu chí 15. Phối hợp giữa nhà trường,
gia đình, xã hội để thực hiện giáo dục
đạo đức, lối sống cho học sinh

X

BB họp PHHS hằng năm, hình ảnh

Têu chí 16. Phối hợp giữa nhà trường,
gia đình, xã hội trong huy động và sử dụng nguồn lực để phát triển nhà trường

X

BB họp PHHS về nd này

Tiêu chuẩn 5. Sử dụng ngoại ngữ và công nghệ thông tin

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

X

– Chứng chỉ A, B Tiếng Anh

Tiêu chí 18. Ứng dụng công nghệ
thông tin

X

– Chứng chỉ A tin học

– Tin học ứng dụng

Tự nhận xét (ghi rõ):

– Điểm mạnh:

  • Có đạo đức nghề nghiệp, có tư tưởng đổi mới trong lãnh đạo, quản lý nhà trường, không ngừng học tập để trau dồi và phát triển năng lực chuyên môn nghiệp vụ.
  • Có năng lực tổ chức quản lý hoạt động dạy và học, quản lý nhân sự, tài chính, tài sản, chất lượng giáo dục.
  • Xây dựng cơ quan văn hóa, văn hóa ứng xử trong giao tiếp, an toàn trong trường học.
  • Xây dựng quy chế phối hợp trong và ngoài nhà trường.

– Những vấn đề cần cải thiện:

  • Khả năng sử dụng ngoại ngữ trong giao tiếp và công việc chưa thành thạo.
  • Kỹ năng ứng dụng CNTT, sử dụng các phần mềm trong quản lý đôi lúc còn gặp khó khăn.

– Kế hoạch học tập phát triển năng lực lãnh đạo, quản lý nhà trường của bản thân trong năm học tiếp theo:

  • Mục tiêu: Bồi dưỡng chương trình giáo dục phổ thông mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Nội dung đăng ký học tập (Các năng lực cần ưu tiên cải thiện): Hoàn thành khóa tập huấn chương trình giáo dục phổ thông mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Thời gian: Tính đến năm 2022
  • Điều kiện thực hiện: Vừa học vừa làm.

– Tự xếp loại kết quả đánh giá: Khá

……., ngày…. tháng….năm 20…….

Người tự đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

3. Quy trình đánh giá và xếp loại kết quả đánh giá theo chuẩn hiệu trưởng

1. Quy trình đánh giá

a) Hiệu trưởng tự đánh giá theo chuẩn hiệu trưởng;

b) Nhà trường tổ chức lấy ý kiến giáo viên, nhân viên trong trường đối với hiệu trưởng theo chuẩn hiệu trưởng;

c) Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp thực hiện đánh giá và thông báo kết quả đánh giá hiệu trưởng theo chuẩn hiệu trưởng trên cơ sở kết quả tự đánh giá của hiệu trưởng, ý kiến của giáo viên, nhân viên và thực tiễn thực hiện nhiệm vụ của hiệu trưởng thông qua các minh chứng xác thực, phù hợp.

2. Xếp loại kết quả đánh giá

a) Đạt chuẩn hiệu trưởng ở mức tốt: có tất cả các tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt mức tốt, trong đó các tiêu chí 1, 2, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 13 và 14 đạt mức tốt;

b) Đạt chuẩn hiệu trưởng ở mức khá: có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, trong đó các tiêu chí 1, 2, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 13 và 14 đạt từ mức khá trở lên;

c) Đạt chuẩn hiệu trưởng: có tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên, trong đó các tiêu chí 1, 2, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 13 và 14 đạt từ mức đạt trở lên;

d) Chưa đạt chuẩn hiệu trưởng: có trên 1/3 tiêu chí được đánh giá chưa đạt hoặc có tối thiểu 01 (một) tiêu chí trong số các tiêu chí 1, 2, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 13 và 14 được đánh giá chưa đạt (tiêu chí được đánh giá chưa đạt khi không đáp ứng yêu cầu mức đạt của tiêu chí).

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục giáo dục đào tạo trong phần biểu mẫu nhé.

Xem thêm thông tin Phiếu hiệu trưởng tự đánh giá theo chuẩn 2022

Phiếu hiệu trưởng tự đánh giá theo chuẩn 2022

Phiếu hiệu trưởng tự đánh giá theo Thông tư 14/2018/TT-BGDĐT là biểu mẫu đánh giá chuẩn hiệu trưởng giáo dục phổ thông mới nhất do Bộ giáo dục ban hành. Mời các bạn cùng theo dõi nội dung chi tiết mẫu phiếu hiệu trưởng tự đánh giá trong bài viết sau đây của DTA City.
Việc đánh giá chuẩn hiệu trưởng, chuẩn nghề nghiệp giáo viên hiện nay là việc làm diễn ra vào dịp cuối năm tại các nhà trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông.  Nội dung trong mẫu phiếu tự đánh giá bao gồm các thông tin cơ bản như: thông tin cá nhân, các tiêu chuẩn đánh giá, kết quả đạt được, minh chứng, tự nhận xét và kế hoạch học tập phát triển năng lực lãnh đạo… Dưới đây là Mẫu Phiếu hiệu trưởng tự đánh giá mới nhất 2022 cùng hướng dẫn cách viết chi tiết. Sau đây là nội dung chi tiết.
Minh chứng đánh giá chuẩn hiểu trưởng
Bảng tổng hợp kết quả đánh giá giáo viên của cơ sở giáo dục phổ thông
Báo cáo tổng hợp kết quả đánh giá giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp
1. Phiếu hiệu trưởng tự đánh giá 

(Kèm theo Công văn số 4529/BGĐĐT-NGCBQLGD ngày 01 tháng 10 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
BIỂU MẪU 01.PHIẾU HIỆU TRƯỞNG TỰ ĐÁNH GIÁ
1) Tỉnh/Thành phố………………………………………………………………………………………………..
2) Huyện/Quận/Thị xã:………………………………………………………………………………………….
3) Cấp học:………………………………………………………………………………………………………….
4) Trường:…………………………………………………………………………………………………………..
5) Họ và tên người tự đánh giá:……………………………………………………………………………..
6) Thời gian đánh giá (ngày, tháng, năm): ………../………/20……..
Hướng dẫn: Người được đánh giá điền vào cột minh chứng ít nhất 1 minh chứng cho mức phù hợp, sau đó đánh dấu X vào chỉ 1 ô phù hợp với mức đạt được của tiêu chí (đã có minh chứng tương ứng). Nếu tiêu chí nào không có minh chứng hoặc được đánh giá là chưa đạt thì đánh dấu X vào ô “Chưa đạt”. Kèm theo phiếu này là minh chứng cho mức đạt được của từng tiêu chí thì kết quả tự đánh giá mới có giá trị.

Tiêu chuẩn/Tiêu chí

Mức đánh giá tiêu chí1

Minh chứng

Chưa đạt

Đạt

Khá

Tốt

Tiêu chuẩn 1. Phẩm chất nghề nghiệp

Tiêu chí 1. Đạo đức nghề nghiệp

Tiêu chí 2. Tư tưởng đổi mới trong lãnh đạo, quản trị nhà trường

Tiêu chí 3. Năng lực phát triển chuyên môn, nghiệp vụ bản thân

Tiêu chuẩn 2. Quản trị nhà trường

Tiêu chí 4. Tổ chức xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường

Tiêu chí 5. Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học sinh

Tiêu chí 6. Quản trị nhân sự nhà trường

Tiêu chí 7. Quản trị tổ chức, hành chính nhà trường

Tiêu chí 8. Quản trị tài chính nhà trường

Tiêu chí 9. Quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh của nhà trường

Tiêu chí 10. Quản trị chất lượng giáo dục trong nhà trường

Tiêu chuẩn 3. Xây dựng môi trường giáo dục

Tiêu chí 11. Xây dựng văn hóa nhà trường

Tiêu chí 12. Thực hiện dân chủ cơ sở trong nhà trường

Tiêu chí 13. Xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường

Tiêu chuẩn 4. Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình, xã hội

Tiêu chí 14. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện hoạt động dạy học cho học sinh

Tiêu chí 15. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh

Tiêu chí 16. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội trong huy động và sử dụng nguồn lực để phát triển nhà trường

Tiêu chuẩn 5. Sử dụng ngoại ngữ và công nghệ thông tin

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

Tiêu chí 18. Ứng dụng công nghệ thông tin

Tự nhận xét (ghi rõ):
– Điểm mạnh:
Đạo đức phẩm chất tốt, sống giản dị và lành mạnh. Có tinh thần và ý thức vươn lên về mọi mặt. Quan hệ với bạn bè, đồng chí, đồng nghiệp đúng mực.
Có tinh thần xây dựng khối đoàn kết nội bộ. Tận tụy với công việc được giao. Gần gủi, hòa đồng và có trách nhiệm với đồng chí đồng nghiệp.
Quản lý dạy và học trong nhà trường nghiêm túc, hiệu quả. Chất lượng hoạt động trong nhà trường ngày một nâng cao. Tạo được niềm tin cho học sinh và nhân dân trên địa bàn. Có tinh thần học hỏi để không ngừng tiến bộ.
– Những vấn đề cần cải thiện:
Lớn tuổi, sức khỏe giảm nên thiếu linh hoạt và sự nhạy bén trong việc xử lý công việc. Hiệu quả công việc đôi lúc chưa cao.
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Kế hoạch học tập phát triển năng lực lãnh đạo, quản lý nhà trường của bản thân trong năm học tiếp theo
– Mục tiêu: ………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………….
– Nội dung đăng ký học tập (các năng lực cần ưu tiên cải thiện): ……………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
– Thời gian: ………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
– Điều kiện thực hiện: …………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Tự xếp loại kết quả đánh giá2:………………………

……………, ngày……tháng……năm…………Người tự đánh giá(Ký và ghi rõ họ tên)

Chú thích:
1- Tiêu chí được đánh giá chưa đạt khi không đáp ứng yêu cầu mức đạt của tiêu chí;
– Mức đạt: có năng lực tổ chức thực hiện nhiệm vụ được giao trong lãnh đạo, quản trị cơ sở giáo dục phổ thông theo quy định;
– Mức khá: có năng lực đổi mới, sáng tạo trong tổ chức thực hiện nhiệm vụ được giao trong lãnh đạo, quản trị cơ sở giáo dục phổ thông đạt hiệu quả cao;
– Mức tốt: có ảnh hưởng tích cực đến đổi mới lãnh đạo, quản trị cơ sở giáo dục phổ thông và phát triển giáo dục địa phương.
2 – Đạt chuẩn hiệu trưởng ở mức tốt: có tất cả các tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt mức tốt, trong đó có các tiêu chí 1, 2, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 13 và 14 đạt mức tốt;
– Đạt chuẩn hiệu trưởng ở khá: có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, trong đó có các tiêu chí 1, 2, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 13 và 14 đạt từ mức khá trở lên;
– Đạt chuẩn hiệu trưởng: có tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên, trong đó có các tiêu chí 1, 2, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 13 và 14 đạt từ mức đạt trở lên;
– Chưa đạt chuẩn hiệu trưởng: có trên 1/3 tiêu chí được đánh giá chưa đạt hoặc có tối thiểu 01 (một) tiêu chí trong số các tiêu chí 1, 2, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 13 và 14 được đánh giá chưa đạt.
2. Cách điền phiếu Hiệu trưởng, phó Hiệu trưởng tự đánh giá
PHIẾU HIỆU TRƯỞNG/PHÓ HIỆU TRƯỞNG TỰ ĐÁNH GIÁ
1) Tỉnh/Thành phố:…………………………………….
2) Huyện/Quận/Thị xã:……………………………….
3) Cấp học: Tiểu học
4) Trường: Tiểu học……………………………………
5) Họ và tên người tự đánh giá: …………………..
6) Thời gian đánh giá: Ngày…..tháng….. năm …..
Hướng dẫn: Người đánh giá điền vào cột minh chứng ít nhất 1 minh chứng cho phù hợp, sau đó đánh dấu X vào chỉ 1 ô phù hợp với mức đạt được của tiêu chí (đã có minh chứng tương ứng). Nếu tiêu chí nào không có minh chứng hoặc được đánh giá là chưa đạt thì đánh dấu X vào ô “chưa đạt”. Kèm theo phiếu này là minh chứng cho mức đạt được của từng tiêu chí thì kết quả tự đánh giá mới có giá trị.
Tiêu chuẩn/Tiêu chí
Mức đánh giá tiêu chí
Minh chứng
Chưađạt
Đạt
Khá
Tốt
Tiêu chuẩn 1. Phẩm chất nghề nghiệp

Tiêu chí 1. đạo đức nghề nghiệp

X

– Bản đánh gia viên chức….
– Bảng phân loại đảng viên năm 2020
-VB quy định về ĐĐ nhà giáo

Tiêu chí 2. Tư tưởng đổi mới tronglãnh đạo, quản trị nhà trường

X

– Kế hoạch chuyên môn năm học…..
– Kế hoạch thực hiện chỉ thị 05 năm 2018

Tiêu chí 3. Năng lực phát triển chuyênmôn, nghiệp vụ bản thân

X

– Giấy chứng nhận, chứng chỉ.
– Kế hoạch BDTX
– Danh sách tham gia các lớp tập huấn

Tiêu chuẩn 2. Quản trị nhà trường

Tiêu chí 4. Tổ chức xây dựng kế hoạchphát triển nhà trường

X

– Kế hoạch tháng, kế hoạch đào tạo mũi nhọn
– Bảng phân công tháng
– Bảng báo cáo Sơ, tổng kết

Tiêu chí 5. Quản trị hoạt động dạy học,giáo dục học sinh

X

– Báo cáo TK năm học
– Kế hoạch năm học, HK
– Kế hoạch HĐNGLL, phiếu đánh giá giờ dạy của GV

Tiêu chí 6. Quản trị nhân sự nhà trường

X

– KHBDTX.
– Danh sach Gv tham gia cac lớp tập huấn

Tiêu chí 7. Quản trị tổ chức, hành chính nhà trường

X

Quy chế hoạt động, quy chế làm việc.
– Sổ liên lạc điện tử

Tiêu chí 8. Quản trị tài chính nhà trường

X

– Tham mưu xây dựng QCCTNB.

Tiêu chí 9. Quản trị cơ sở vật chất,thiếtbị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh của nhà trường

X

– Hồ sơ quản lý thiết bị, đồ dùng dạy học.

Tiêu chí 10. Quản trị chất lượng giáodục trong nhà trường

X

– Kế hoạch chuyên môn năm học
– Báo cáo chất lượng cuối năm
– Kế hoạch dạy học 2b/ngày

Tiêu chuẩn 3. Xây dựng môi trường giáo dục

Tiêu chí 11. Xây dựng văn hóa nhàtrường

X

– Xây dựng quy chế ứng xử trường học
– Quy chế chuyên môn
– Biên họp chuyên môn hàng tháng

Tiêu chí 12. Thực hiện dân chủ cơ sởtrong nhà trường

X

– Quy chế dân chủ nhà trường
– Biên bản họp ghi các thắc măc của GV

Tiêu chí 13. Xây dựng trường học antoàn, phòng chống bạo lực học đường

X

– Kế hoạch phòng chống BLHĐ

Tiêu chuẩn 4. Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình, xã hội

Têu chí 14. Phối hợp giữa nhà trường,gia đình, xã hội để thực hiện hoạt độngdạy học cho học sinh

X

BB họp PHHS hằng năm

Têu chí 15. Phối hợp giữa nhà trường,gia đình, xã hội để thực hiện giáo dụcđạo đức, lối sống cho học sinh

X

BB họp PHHS hằng năm, hình ảnh

Têu chí 16. Phối hợp giữa nhà trường,gia đình, xã hội trong huy động và sử dụng nguồn lực để phát triển nhà trường

X

BB họp PHHS về nd này

Tiêu chuẩn 5. Sử dụng ngoại ngữ và công nghệ thông tin

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

X

– Chứng chỉ A, B Tiếng Anh

Tiêu chí 18. Ứng dụng công nghệthông tin

X

– Chứng chỉ A tin học
– Tin học ứng dụng

Tự nhận xét (ghi rõ):
– Điểm mạnh:
Có đạo đức nghề nghiệp, có tư tưởng đổi mới trong lãnh đạo, quản lý nhà trường, không ngừng học tập để trau dồi và phát triển năng lực chuyên môn nghiệp vụ.
Có năng lực tổ chức quản lý hoạt động dạy và học, quản lý nhân sự, tài chính, tài sản, chất lượng giáo dục.
Xây dựng cơ quan văn hóa, văn hóa ứng xử trong giao tiếp, an toàn trong trường học.
Xây dựng quy chế phối hợp trong và ngoài nhà trường.
– Những vấn đề cần cải thiện:
Khả năng sử dụng ngoại ngữ trong giao tiếp và công việc chưa thành thạo.
Kỹ năng ứng dụng CNTT, sử dụng các phần mềm trong quản lý đôi lúc còn gặp khó khăn.
– Kế hoạch học tập phát triển năng lực lãnh đạo, quản lý nhà trường của bản thân trong năm học tiếp theo:
Mục tiêu: Bồi dưỡng chương trình giáo dục phổ thông mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Nội dung đăng ký học tập (Các năng lực cần ưu tiên cải thiện): Hoàn thành khóa tập huấn chương trình giáo dục phổ thông mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Thời gian: Tính đến năm 2022
Điều kiện thực hiện: Vừa học vừa làm.
– Tự xếp loại kết quả đánh giá: Khá

……., ngày…. tháng….năm 20…….
Người tự đánh giá(Ký và ghi rõ họ tên)

3. Quy trình đánh giá và xếp loại kết quả đánh giá theo chuẩn hiệu trưởng
1. Quy trình đánh giá
a) Hiệu trưởng tự đánh giá theo chuẩn hiệu trưởng;
b) Nhà trường tổ chức lấy ý kiến giáo viên, nhân viên trong trường đối với hiệu trưởng theo chuẩn hiệu trưởng;
c) Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp thực hiện đánh giá và thông báo kết quả đánh giá hiệu trưởng theo chuẩn hiệu trưởng trên cơ sở kết quả tự đánh giá của hiệu trưởng, ý kiến của giáo viên, nhân viên và thực tiễn thực hiện nhiệm vụ của hiệu trưởng thông qua các minh chứng xác thực, phù hợp.
2. Xếp loại kết quả đánh giá
a) Đạt chuẩn hiệu trưởng ở mức tốt: có tất cả các tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt mức tốt, trong đó các tiêu chí 1, 2, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 13 và 14 đạt mức tốt;
b) Đạt chuẩn hiệu trưởng ở mức khá: có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, trong đó các tiêu chí 1, 2, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 13 và 14 đạt từ mức khá trở lên;
c) Đạt chuẩn hiệu trưởng: có tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên, trong đó các tiêu chí 1, 2, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 13 và 14 đạt từ mức đạt trở lên;
d) Chưa đạt chuẩn hiệu trưởng: có trên 1/3 tiêu chí được đánh giá chưa đạt hoặc có tối thiểu 01 (một) tiêu chí trong số các tiêu chí 1, 2, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 13 và 14 được đánh giá chưa đạt (tiêu chí được đánh giá chưa đạt khi không đáp ứng yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục giáo dục đào tạo trong phần biểu mẫu nhé.

#Phiếu #hiệu #trưởng #tự #đánh #giá #theo #chuẩn

  • Tổng hợp: DTA City
  • #Phiếu #hiệu #trưởng #tự #đánh #giá #theo #chuẩn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button