Phân biệt thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn trong Tiếng Anh

Nội Dung Bài Phân biệt thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn trong Tiếng Anh

Phân biệt thì hiện nay xong xuôi và dĩ vãng đơn trong Tiếng Anh

Nhằm giúp các em ôn lại tri thức ngữ pháp đã học cũng như đoàn luyện kỹ năng làm bài, HOC247 đã biên soạn và gửi tới các em tài liệu Phân biệt thì hiện nay xong xuôi và dĩ vãng đơn trong Tiếng Anh. Tài liệu bao gồm phần lý thuyết, bài tập và đáp án cụ thể sẽ giúp các em phân biệt 2 thì này 1 cách dễ dãi. Chúc các em học tập tốt.
PHÂN BIỆT THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH VÀ QUÁ KHỨ ĐƠN

TRONG TIẾNG ANH

1. Lý thuyết

1.1. Công thức

a. Hiện tại xong xuôi

– Khẳng định: S + have (’ve)/has (’s) + VPII ….

– Phủ định: S + have not (haven’t)/has not (hasn’t) + VPII ….

– Nghi vấn: Have/Has + S + VPII …?

b. Quá khứ đơn

– Khẳng định: S + Vpast tense ….

– Phủ định: S + did not (didn’t) + V ….

– Nghi vấn: Did + S + V …?

1.2. Tín hiệu nhận mặt

a. Hiện tại xong xuôi

– already (đã …rồi)

Ex: I have already cooked dinner. (Tôi đã nấu bữa tối rồi.)

– yet (chưa)

Ex: Have you spoken mập him yet? (Bạn đã chuyện trò với anh đó chưa?)

– just (vừa mới)

Ex: He’s just finished his homework. (Anh đó vừa mới xong xuôi bài tập về nhà của anh đó.)

– recently (cách đây không lâu)

Ex: He has bought a new car recently. (Mới đây anh đó sắm 1 chiếc xe hơi mới.)

– ever (đã từng)

Ex: Have you ever visited Paris? (Bạn đã từng tới thăm Paris chưa?)

– never (chưa bao giờ)

Ex: I have never seen a lion. (Tôi chưa bao giờ trông thấy 1 con sư tử.)

– since (bắt đầu từ)

Ex: She’s been ill since Monday. (Cô đó bị ốm từ hôm thứ Hai.)

– for (trong vòng)

Ex: My daughter has been ill for two days. (Con gái của tôi bị ốm 2 ngày rồi.)

b. Quá khứ đơn

– yesterday (bữa qua)

Ex: Yesterday I stayed at home. (Tôi ở nhà vào ngày bữa qua.)

– last … (last week, last month, last year, …) (… trước)

Ex: She got married last year. (Cô đó thành hôn vào 5 ngoái.)

– … ago (two years ago, centuries ago, …) (… trước)

Ex: I graduated from university three years ago. (Tôi tốt nghiệp đại học 3 5 trước đây.)

– in + past time (in 1990, in the 19th century, …) (vào thời khắc …)

Ex: He was born in 1995. (Anh đó sinh 5 1995.)

1.3. Cách sử dụng

a. Xét về thời khắc diễn ra của sự việc trong dĩ vãng

– Thì hiện nay xong xuôi diễn đạt 1 hành động xảy ra và chấm dứt tại 1 thời khắc ko xác định trong dĩ vãng.

– Diễn tả 1 hành động xảy ra và chấm dứt tại 1 thời khắc xác định trong dĩ vãng.

b. Xét về hành động trong dĩ vãng có hoặc ko có liên can tới hiện nay

– Thì hiện nay xong xuôi diễn đạt hành động đã xảy ra và còn kết quả ở hiện nay

– Thì dĩ vãng đơn diễn đạt hành động đã xảy ra và ko còn kết quả ở hiện nay.

2. Bài tập

Exercise 1. Put the verb into correct form, present perfect or past simple.

1. It stopped raining for a while, but now it’s raining again. (stop)

2. The town is very different now. It has changed a lot (change)

3. I did German at school but I … most of it now (forget)

4. The police … three people, but later they let them go (arrest).

5. What do you think of my English? Do you think it … ? (improve)

6. A: Are you still reading the paper?

B: No, I … with it.You can have it (finish)

7. I … for a job as a tourist guide, but I wasn’t successful. (apply)

8. Where’s my bike? It … outside the house, but it’s not there now. (be)

9. Look! There’s an ambulance over there. There … an accident. (be)

10. A: Have you heard about Ben? He … his arm. (break)

B: Really? How … that … ? (happen)

A: He … off a ladder. (fall)

Exercise 2. Put the verb into correct form, present perfect or past simple.

1. I (not / work)……… today.

2. We (buy)…………..a new lamp.

3. We (not / plan)…………..our holiday yet.

4. Where (be / you) ?

5. He (write)…………..five letters.

6. She (not / see)…………..him for a long time.

7. (be / you)…………..at school?

8. School (not / start)…………..yet.

9. (speak / he)…………..mập his boss?

10. No, he (have / not)…………..the time yet.

Exercise 3. Put the verb into correct form, present perfect or past simple.

1) I………my Maths homework yesterday. (mập do)

2)………Susan………mập England by plane? (mập go)

3) They………a farm two weeks ago. (mập visit)

4) Jenny and Peggy………their brother. (not/mập help)

5) The children………at home last weekend. (not/mập be)

6) When………you………this wonderful skirt? (mập design)

7) My mother………into the van. (not/mập crash)

8) The boys………the mudguards of their bicycles. (mập take off)

9)………you………your aunt last week? (mập phone)

10) He………milk at school. (not/mập drink)

Exercise 4. Choose the correct answer

1. I _______ a new dress yesterday.

A. buy

B. bought

C. have bought

2. They _____ their homework yet

A. have finished

B. haven’t finished

C. finished

3. I ________ TV last night.

A. didn’t watch

B. haven’t watched

C. hasn’t watched

4. She ____ married in 2018

A. have got

B. has got

C. got

5. He ______ mập school last week. He was ill

A. hasn’t gone

B. went

C. didn’t go

6. We ____ the children’s toys yesterday.

A. found

B. find

C. have found

7. Helen has already ____ lunch.

A. have

B. has

C. had

8. I didn’t ______ breakfast yesterday.

A. have

B. had

C. has

9. Ben has just _____ a vase

A. break

B. broke

C. broken

Exercise 5. Put the verbs in bracket into the past simple or the present perfect

1. I ______ (not/play) quần vợt since I was at school but I _____ (be) very good at it back then.

2. A: ______ you ________ (choose) a dress for the party yet?

B: Yes, I ______ (buy) one yesterday.

3. I think our teacher ______ (forget) about the test! He ___________ (not/ say) anything about it in the last season!

4. A: ____________ (you/ sell) your house yet?

B: Yes, some people _______ (see) it last month and ________ (buy) it.

5. They __________ (lose) their cat. It ___________ (run) away last week.

Exercise 6. Fill in the gaps with “yet, ago, ever, last night, for or since”

1. My father went mập Italy five days ______.

2. He has known her _______ 2001.

3. Have you _________ seen an elephant?

4. She hasn’t finished her work ________.

5. He has lived in Madrid _______ ten years.

6. We went mập bed at 11 o’clock ________.

Exercise 7. Circle the correct vật phẩm

1. Has Jack gone mập school then/ yet?

2. Tonia has sent twenty invitations yesterday/ so far.

3. Tina took a test already/ three days ago.

4. I sent you an email two days already/ ago but you haven’t replied.

5. Helen has already/ yet had her breakfast.

Exercise 8. Put the verbs in brackets into the past simple or the present perfect

I (1) _____________ (be) a ski instructor for many years now. I (2) _______ (take up) the sport when I (3) _________ (be) at school. I still remember the first time I (4) ______ (try) mập ski. I (5) _________ (slip) on the ice and (6) ________ (break) my ankle. Thankfully, I (7) _______ (not/ have) a serious accident since then. Last year, I (8) ______ (try) ice-skating for the very first time. I (9) ________ (slip) on the ice rink a couple of times since then but I (10) ________ (not/ break) anything. Two years ago, I (11) _______ (take) snowboarding lessons. I (12) _______ (not/ like) it because I (13) ____ (find) it a little dangerous. I (14) ________ (not/ play) ice – hockey yet. There’s a game tomorrow. I can’t wait mập go!

3. Đáp án

Exercise 1

3. have forgotten

4. arrested

5. has improved

6. have finished

7. applied

8. was

9. has been

10. broke … did happen … fell

Exercise 2

1. I have not worked today.

2. We have bought a new lamp.

3. We have not planned our holiday yet.

4. Where have you been ?

5. He has written five letters.

6. She has not seen him for a long time.

7. Have you been at school?

8. School has not started yet.

9. Has he spoken mập his boss?

10. No, he has not had the time yet.

Exercise 3

1. I did my Maths homework yesterday.

2. Did Susan go mập England by plane?

3. They visited a farm two weeks ago.

4. Jenny and Peggy did not help their brother.

5. The children were not at home last weekend.

6. When did you design this wonderful skirt?

7. My mother did not crash into the van.

8. The boys took off the mudguards of their bicycles.

9. Did you phone your aunt last week?

10. He did not drink milk at school.

Exercise 4

1. B

2. B

3. A

4. C

5. C

6. A

7. C

8. A

9. C

Exercise 5

1.I __haven’t played____ (not/play) quần vợt since I was at school but I _was____ (be) very good at it back then.

2.A: __Have__ you __chosen______ (choose) a dress for the party yet?

B: Yes, I __bought____ (buy) one yesterday.

3.I think our teacher __has forgotten____ (forget) about the test! He _____didn’t say____ (not/ say) anything about it in the last season!

4.A: __Have you sold_____ (you/ sell) your house yet?

B: Yes, some people ___saw____ (see) it last month and ___bought_____ (buy) it.

5.They ____have lost______ (lose) their cat. It ____ran_____ (run) away last week.

Exercise 6

1.My father went mập Italy five days __ago____.

2.He has known her ___since____ 2001.

3.Have you ____ever_____ seen an elephant?

4.She hasn’t finished her work ___yet_____.

5.He has lived in Madrid ___for____ ten years.

6.We went mập bed at 11 o’clock ___last night_____.

Exercise 7

1. Has Jack gone mập school yet?

2. Tonia has sent twenty invitations so far.

3. Tina took a test three days ago.

4. I sent you an email two days ago but you haven’t replied.

5. Helen has already had her breakfast.

Exercise 8

1. have been

2. took up

3. was

4. tried

5. slipped

6. broke

7. haven’t had

8. tried

9. have slipped

10. haven’t broken

11. took

12. didn’t like

13. found

14. haven’t played

Trên đây là toàn thể nội dung của tài liệu Phân biệt thì hiện nay xong xuôi và dĩ vãng đơn trong Tiếng Anh. Để theo dõi nhiều tài liệu tham khảo hữu dụng khác vui lòng đăng nhập vào hệ thống hoc247.net chọn công dụng xem trực tuyến hoặc tải về dế yêu!

Các em ân cần có thể tham khảo tư liệu cùng phân mục:

Cách làm bài tập viết lại câu điều kiện trong Tiếng Anh
Cấu trúc However trong Tiếng Anh chuẩn xác nhất

Chúc các em học tốt!

Cách làm bài tập viết lại câu điều kiện trong Tiếng Anh

30

Cấu trúc However trong Tiếng Anh chuẩn xác nhất

18

Tổng hợp các đoạn văn Tiếng Anh viết về công tác nhà hay nhất

26

Bài tập liên kết thì hiện nay đơn và hiện nay tiếp tục Tiếng Anh 9 có đáp án

49

Tổng hợp các đoạn văn Tiếng Anh viết về cầu thủ bóng đá thích thú

51

1 số đoạn văn Tiếng Anh viết về cuộc sống trong dĩ vãng tuyển chọn

35

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Phân #biệt #thì #hiện #tại #hoàn #thành #và #quá #khứ #đơn #trong #Tiếng #Anh

Để giúp các em ôn tập ngữ pháp đã học và đoàn luyện kĩ năng làm bài thi, HOC247 đã sưu tầm và gửi tài liệu. Phân biệt hiện nay xong xuôi và dĩ vãng đơn bằng tiếng Anh. Tài liệu bao gồm lý thuyết, bài tập và đáp án chi tiết sẽ giúp các em học trò dễ dãi phân biệt được 2 thời khắc này. Chúc may mắn với các nghiên cứu của bạn.

SỰ KHÁC BIỆT HIỆN TẠI HOÀN HẢO VÀ QUÁ KHỨ ĐƠN GIẢN

BẰNG TIẾNG ANH

1. Lý thuyết

1.1. Công thức nấu bếp

1. Món quà xuất sắc

– Công nhận: S + have (‘ve) / has (‘ s) + VPII….

– Phủ định: S + have not (chưa) / has not (chưa) + VPII….

– Câu hỏi: Badu / Duka + S + VPII …?

b. Quá khứ đơn

– Công nhận: S + V dĩ vãng….

– Phủ định: S + no (ko) + V….

– Câu hỏi: Ba + S + V …?

1.2. Biết các tín hiệu

1. Món quà xuất sắc

– đã (đã … đã)

Vd: Tôi đã sẵn sàng bữa tối rồi. (Tôi đã sẵn sàng bữa tối rồi.)

– Vẫn còn)

Vd: Bạn đã chuyện trò với anh đó chưa? (Bạn đã chuyện trò với anh đó chưa?)

– mới cách đây không lâu)

Eg: Cô đó vừa xong xuôi bài tập về nhà. (Cô đó vừa xong xuôi bài tập về nhà.)

– cách đây không lâu (cách đây không lâu)

Vd: Anh đó cách đây không lâu đã sắm 1 chiếc oto mới. (Anh đó cách đây không lâu đã sắm 1 chiếc oto mới.)

– ko bao giờ (được)

Vd: Bạn đã từng tới Paris chưa? (Bạn đã bao giờ tới thăm Paris chưa?)

-chưa bao giờ)

Vd: Tôi chưa bao giờ trông thấy 1 con sư tử. (Tôi chưa bao giờ trông thấy 1 con sư tử.)

– bắt đầu từ lúc (bắt đầu từ lúc)

Vd: Anh đó bị ốm từ hôm thứ Hai. (Cô đó bị ốm từ thứ Hai.)

cho (trong khuôn khổ)

Vd: Con gái tôi bị ốm được 2 ngày. (Con gái tôi đã bị ốm được 2 ngày.)

b. Quá khứ đơn

– bữa qua (bữa qua)

Vd: Tôi ở nhà bữa qua. (Tôi đã ở nhà bữa qua.)

– last … (tuần trước, tháng trước, 5 trước, …) (trước …)

Vd: Cô đó đã thành hôn vào 5 ngoái. (Cô đó đã thành hôn vào 5 ngoái.)

– … trước (2 5 trước, thế kỷ trước, …) (… trước đây)

Vd: Tôi đã tốt nghiệp đại học cách đây 3 5. (Tôi đã tốt nghiệp đại học 3 5 trước.)

– in time + in the past (1990, 19 the 19, …) (at that at that …)

Vd: Sinh 5 1995. (Sinh 5 1995.)

1.3. Sử dụng

1. Nhìn lại giây phút lúc sự kiện xảy ra trong dĩ vãng

Hiện tại xong xuôi miêu tả 1 hành động mở màn và chấm dứt tại 1 thời khắc ko xác định trong dĩ vãng.

– Miêu tả 1 hành động mở màn và chấm dứt tại 1 thời khắc chi tiết trong dĩ vãng.

b. Có hoặc ko có các hành động trong dĩ vãng liên can tới hiện nay

– Miêu tả 1 hành động đã xảy ra và là kết quả của hiện nay xuất sắc

Quá khứ đơn miêu tả 1 hành động đã xảy ra và ko có kết quả trong hiện nay.

2. Bài tập

Bài tập 1. Đặt động từ ở dạng đúng, thì hiện nay xong xuôi hoặc dĩ vãng đơn.

1. Nó anh đó đã ngừng 1 chút, mà hiện thời trời lại mưa. (dừng lại)

2. Thị trấn hiện thời rất khác. Nó đã chỉnh sửa nhiều (chỉnh sửa)

3. Tôi đã học tiếng Đức ở trường mà … phần lớn hiện thời (quên)

4. Cảnh sát … 3 người, mà để sau (bắt).

5. Bạn nghĩ gì về tiếng Anh của tôi? Bạn có nghĩ là …? (cải tiến)

6. A: Bạn vẫn đọc báo chứ?

B: Không, tôi … với điều đấy. Bạn có thể có (xong xuôi)

7. Tôi … ứng tuyển làm chỉ dẫn viên du hý, mà tôi đã ko thành công. (vận dụng)

8. Xe đạp của tôi ở đâu? Anh đó đã ra khỏi nhà, mà anh đó ko ở đây hiện thời. (be)

9. Nhìn kìa! Có xe cấp cứu ở đấy. Có … 1 tai nạn. (be)

10. A: Bạn đã nghe nói về Ben chưa? Anh đó … cánh tay của anh đó. (nghỉ)

B: Thật ko? Làm sao … nhưng mà …? (đã xảy ra)

A: Chính anh đó … từ cầu thang. (rơi)

Bài tập 2. Đặt động từ ở dạng đúng, hiện nay xong xuôi hoặc dĩ vãng đơn.

1. Tôi (ko / ko làm việc) ………… bữa nay.

2. Chúng tôi (sắm) ………… 1 chiếc đèn mới.

3. Chúng tôi (ko / kế hoạch) ……… kỳ nghỉ chưa.

4. Ở đâu (là / bạn)?

5. Anh đó (viết) ………… 5 chữ cái.

6. Anh đó (ko / thấy) ………… lâu.

7. (be / you) ………… at school?

8. Trường học (ko / mở màn) ………. chưa.

9. (nói / anh đó) ………… với sếp của anh đó?

10. Không, anh đó (họ / họ ko) ……… thời kì chưa.

Bài tập 3. Đặt động từ ở dạng đúng, thì hiện nay xong xuôi hoặc dĩ vãng đơn.

1) Tôi ……… Bài làm Toán bữa qua. (làm)

2) ……… Susan ……… Sử dụng máy bay tới Anh? (đi)

3) Họ có 1 nông trại cách đây 2 tuần ……… (Ghé thăm)

4) Jenny và Peggy ……… anh trai của họ. (ko giúp sức)

5) Những đứa trẻ ……… ở nhà vào cuối tuần trước. (not / be)

6) Khi ……… bạn ……… chiếc váy hoàn hảo này? (thiết kế)

7) Mẹ tôi ……… đã lên xe tải. (đừng thất bại)

8) Các chàng trai ……… bùn trên xe đạp của họ. (tẩy)

9) ……… bạn ……… dì tuần trước? (gọi điện)

10) Anh đó ……… sữa ở trường. (đừng uống)

Bài tập 4. Chọn câu giải đáp đúng

1. Bữa qua _______ 1 chiếc váy mới.

Mua

B. sắm

C. họ đã sắm

2. Họ vẫn có _____ bài tập về nhà

A. họ đã xong xuôi

B. họ chưa chấm dứt

C. đã xong xuôi

3. Tôi ________ TV đêm qua.

A. ko trông thấy

B. họ đã ko trông thấy

C. chưa thấy

4. ____ Cô đó đã thành hôn vào 5 2018

A. họ hiểu rồi

B. hiểu rồi

C. thu được

5. ______ học tuần trước. Anh đó bị ốm

A. đã ko đi

B. đã đi

C. đã ko đi

6. Chúng tôi ____ đồ chơi của trẻ con ngày bữa qua.

Sự tìm kiếm

B. tìm thấy

C. họ đã tìm thấy

7. Helen đã ăn trưa ____ rồi.

A. be

B. có

C. be

8. Đừng ______ ăn sáng ngày bữa qua.

A. be

B. be

C. có

9. Ben chỉ có 1 cái bình _____

A. gãy xương

B. phá vỡ

C. bị hỏng

Bài tập 5. Đặt các động từ trong ngoắc đơn ở dĩ vãng đơn hoặc hiện nay xong xuôi

1. ______ (ko / chơi) tennis tính từ lúc tôi còn đi học mà _____ (hãy) rất khả quan sau đấy.

2. A: ______ you ________ (chọn) 1 chiếc váy dự tiệc chưa?

B: Vâng, tôi ______ (đã sắm) 1 cái ngày bữa qua.

3. Tôi nghĩ thầy cô giáo của chúng tôi ______ (quên) bài rà soát! Mùa trước anh đó ___________ (ko / nói) bất kỳ điều gì!

4. A: ____________ (bạn / bán) ngôi nhà của bạn chưa?

B: Có, 1 số có _______ (xem) và ________ (sắm) trong tháng trước.

5. Họ __________ (mất) con mèo. Tuần trước ___________ (bỏ chạy).

Bài tập 6. Điền vào chỗ trống “vẫn, trước đây, ko bao giờ, đêm qua, hiện thời hoặc bắt đầu từ lúc”

1. Cha tôi đã tới Ý trong 5 ngày ______.

2. Anh đó đã gặp _______ 2001.

3. Bạn đã thấy 1 con voi _________ chưa?

4. Anh đó vẫn chưa xong xuôi công tác của mình ________.

5. Anh đó đã sống ở Madrid được _______ mười 5.

6. Chúng tôi đi ngủ khi 11 giờ ________.

Bài tập 7. Khoanh vào mục phù hợp

1. Jack đã đi học sau đấy / chưa?

2. Tonia đã gửi 2 mươi lời mời vào ngày bữa qua / đến giờ.

3. Tina đã làm bài rà soát 3 giờ trước.

4. Tôi đã gửi cho bạn 1 email 2 ngày trước mà bạn đã ko giải đáp.

5. Helen đã / vẫn ăn sáng.

Bài tập 8. Đặt các động từ trong ngoắc đơn ở dĩ vãng đơn hoặc hiện nay xong xuôi

Tôi (1) _____________ (đã) là 1 đào tạo viên trượt tuyết trong nhiều 5 nay. Tôi (2) _______ (tham dự) môn thể thao ở trường (3) lúc tôi _________ (biến thành). Tôi vẫn nhớ lần trước nhất tôi trượt tuyết (4) ______ (đã thử). Tôi (5) _________ (trượt) trên băng và (6) ________ (gãy) mắt cá chân của tôi. May mắn thay, (7) _______ (ko / tôi có) tai nạn nghiêm trọng bắt đầu từ đấy. 5 ngoái, tôi đã (8) ______ (thử) đá lần trước nhất. Tôi (9) ________ (trượt) trên sân băng 1 vài lần bắt đầu từ đấy mà (10) ________ (ko / phá vỡ) bất kỳ điều gì. Hai 5 trước, (11) _______ (tham dự) bài học trượt ván trên tuyết. Tôi (12) _______ (ko thích) vì (13) ____ (thấy) hơi nguy nan. Tôi (14) ________ (ko / chơi) môn khúc côn cầu trên băng. Có 1 cuộc chiến vào mai sau. Tôi hot lòng muốn đi!

3. Câu giải đáp

Bài tập 1

3. họ đã quên

4. bị bắt

5. đã được cải thiện

6. họ đã xong xuôi

7. vận dụng

Đấy là ngày thứ 8

Đã 9 giờ.

10. bị vỡ … xảy ra … rơi

Bài tập 2

1. Tôi đã ko làm việc bữa nay.

2. Chúng tôi đã sắm 1 chiếc đèn mới.

3. Chúng tôi vẫn chưa lên kế hoạch cho kỳ nghỉ của mình.

4. Bạn đã ở đâu?

5. Anh đó đã viết 5 bức thư.

6. Anh đó đã ko gặp cô đó trong 1 thời kì dài.

7. Bạn đã từng đi học chưa?

8. Trường học vẫn chưa mở màn.

9. Anh đó đã chuyện trò với sếp của mình chưa?

10. Không, anh đó vẫn chưa có thời kì.

Bài tập 3

1. Tôi đã làm bài toán của tôi ngày bữa qua.

2. Susan có bay tới Anh ko?

3. Họ đã tới thăm 1 nông trại cách đây 2 tuần.

4. Jenny và Peggy đã ko giúp sức anh trai của họ.

5. Những đứa trẻ đã ko có nhà vào cuối tuần trước.

6. Bạn thiết kế chiếc váy hoàn hảo này lúc nào?

7. Mẹ tôi đã ko đánh xe tải.

8. Các chàng trai loại trừ những đường gân bùn đất trên những chiếc xe đạp.

9. Bạn có gọi điện cho dì của bạn vào tuần trước ko?

10. Anh đó ko uống sữa ở trường.

Bài tập 4

1. BỎ

2. BỎ

3. A

4. CŨ

5. CŨ

6. A

7. CŨ

8. A

9C

Bài tập 5

1. Bắt đầu từ lúc tôi còn đi học, tôi đã __not ____ (ko / chơi) chơi tennis mà _I____ (đã) rất giỏi sau đấy.

2.A: __ Bạn vẫn __chosen______ (đã chọn) 1 chiếc váy dự tiệc chứ?

B: Vâng, bữa qua __buy____ (sắm) 1 cái.

3. Tôi nghĩ thầy cô giáo của chúng tôi __forgot____ (quên) bài rà soát! Mùa trước tôi đã ko _____ say____ (nói / nói) bất kỳ điều gì về nó!

4.A: __ Bạn vẫn bán ___ (bán / bán) ngôi nhà của bạn chứ?

B: Có, 1 số người đã xem____ (đã xem) và ___ đã sắm ___ (đã sắm) trong tháng trước.

5. Họ có ____lost______ (bị mất) con mèo. Tuần trước _____ ran_____ (anh đó đã bỏ trốn).

Bài tập 6

1. Cha tôi đã tới Ý 5 ngày trước _____.

2. Anh đó đã biết _______ từ 5 2001.

3.Bạn đã bao giờ _____ trông thấy 1 con voi chưa?

4. Anh đó vẫn chưa xong xuôi công tác của mình ___now_____.

5. Sống ở Madrid _______ trong mười 5.

6.Chúng tôi đi ngủ khi 11 ___bart_____.

Bài tập 7

1. Jack đã đi học chưa?

2. Cho cho tới hiện tại Tonia đã gửi 20 lời mời.

3. Tina đã làm bài rà soát 3 giờ trước.

4. Tôi đã gửi cho bạn 1 email 2 giờ trước mà bạn ko giải đáp.

5. Helen đã ăn sáng rồi.

Bài tập 8

1. đã được

2. lấy

Đấy là ngày thứ 3

4. thử

5. trượt

6. phá vỡ

7. họ đã ko

8. thử

9. họ trượt

10. họ ko phá vỡ

11. lấy

12. Tôi ko thích nó

13. tìm

14. họ đã ko chơi

Nội dung đầy đủ của tài liệu trên là Bài tập thì hiện nay xong xuôi và thì dĩ vãng đơn bằng tiếng Anh. Để theo dõi nhiều tài liệu tham khảo hữu dụng khác, các em vui lòng đăng nhập hoc247.net và chọn công dụng xem hoặc tải bài online nhé!

Những người nào ân cần có thể truy cập các tài liệu cùng phân mục:

  • Cách làm bài tập viết lại câu điều kiện trong tiếng anh
  • Tuy nhiên, trong tiếng Anh, cấu trúc là chuẩn xác nhất

Chúc may mắn với các nghiên cứu của bạn!

.

Xem thêm thông tin Phân biệt thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn trong Tiếng Anh

Phân biệt thì hiện nay xong xuôi và dĩ vãng đơn trong Tiếng Anh

Nhằm giúp các em ôn lại tri thức ngữ pháp đã học cũng như đoàn luyện kỹ năng làm bài, HOC247 đã biên soạn và gửi tới các em tài liệu Phân biệt thì hiện nay xong xuôi và dĩ vãng đơn trong Tiếng Anh. Tài liệu bao gồm phần lý thuyết, bài tập và đáp án cụ thể sẽ giúp các em phân biệt 2 thì này 1 cách dễ dãi. Chúc các em học tập tốt.
PHÂN BIỆT THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH VÀ QUÁ KHỨ ĐƠN

TRONG TIẾNG ANH

1. Lý thuyết

1.1. Công thức

a. Hiện tại xong xuôi

– Khẳng định: S + have (’ve)/has (’s) + VPII ….

– Phủ định: S + have not (haven’t)/has not (hasn’t) + VPII ….

– Nghi vấn: Have/Has + S + VPII …?

b. Quá khứ đơn

– Khẳng định: S + Vpast tense ….

– Phủ định: S + did not (didn’t) + V ….

– Nghi vấn: Did + S + V …?

1.2. Tín hiệu nhận mặt

a. Hiện tại xong xuôi

– already (đã …rồi)

Ex: I have already cooked dinner. (Tôi đã nấu bữa tối rồi.)

– yet (chưa)

Ex: Have you spoken mập him yet? (Bạn đã chuyện trò với anh đó chưa?)

– just (vừa mới)

Ex: He’s just finished his homework. (Anh đó vừa mới xong xuôi bài tập về nhà của anh đó.)

– recently (cách đây không lâu)

Ex: He has bought a new car recently. (Mới đây anh đó sắm 1 chiếc xe hơi mới.)

– ever (đã từng)

Ex: Have you ever visited Paris? (Bạn đã từng tới thăm Paris chưa?)

– never (chưa bao giờ)

Ex: I have never seen a lion. (Tôi chưa bao giờ trông thấy 1 con sư tử.)

– since (bắt đầu từ)

Ex: She’s been ill since Monday. (Cô đó bị ốm từ hôm thứ Hai.)

– for (trong vòng)

Ex: My daughter has been ill for two days. (Con gái của tôi bị ốm 2 ngày rồi.)

b. Quá khứ đơn

– yesterday (bữa qua)

Ex: Yesterday I stayed at home. (Tôi ở nhà vào ngày bữa qua.)

– last … (last week, last month, last year, …) (… trước)

Ex: She got married last year. (Cô đó thành hôn vào 5 ngoái.)

– … ago (two years ago, centuries ago, …) (… trước)

Ex: I graduated from university three years ago. (Tôi tốt nghiệp đại học 3 5 trước đây.)

– in + past time (in 1990, in the 19th century, …) (vào thời khắc …)

Ex: He was born in 1995. (Anh đó sinh 5 1995.)

1.3. Cách sử dụng

a. Xét về thời khắc diễn ra của sự việc trong dĩ vãng

– Thì hiện nay xong xuôi diễn đạt 1 hành động xảy ra và chấm dứt tại 1 thời khắc ko xác định trong dĩ vãng.

– Diễn tả 1 hành động xảy ra và chấm dứt tại 1 thời khắc xác định trong dĩ vãng.

b. Xét về hành động trong dĩ vãng có hoặc ko có liên can tới hiện nay

– Thì hiện nay xong xuôi diễn đạt hành động đã xảy ra và còn kết quả ở hiện nay

– Thì dĩ vãng đơn diễn đạt hành động đã xảy ra và ko còn kết quả ở hiện nay.

2. Bài tập

Exercise 1. Put the verb into correct form, present perfect or past simple.

1. It stopped raining for a while, but now it’s raining again. (stop)

2. The town is very different now. It has changed a lot (change)

3. I did German at school but I … most of it now (forget)

4. The police … three people, but later they let them go (arrest).

5. What do you think of my English? Do you think it … ? (improve)

6. A: Are you still reading the paper?

B: No, I … with it.You can have it (finish)

7. I … for a job as a tourist guide, but I wasn’t successful. (apply)

8. Where’s my bike? It … outside the house, but it’s not there now. (be)

9. Look! There’s an ambulance over there. There … an accident. (be)

10. A: Have you heard about Ben? He … his arm. (break)

B: Really? How … that … ? (happen)

A: He … off a ladder. (fall)

Exercise 2. Put the verb into correct form, present perfect or past simple.

1. I (not / work)……… today.

2. We (buy)…………..a new lamp.

3. We (not / plan)…………..our holiday yet.

4. Where (be / you) ?

5. He (write)…………..five letters.

6. She (not / see)…………..him for a long time.

7. (be / you)…………..at school?

8. School (not / start)…………..yet.

9. (speak / he)…………..mập his boss?

10. No, he (have / not)…………..the time yet.

Exercise 3. Put the verb into correct form, present perfect or past simple.

1) I………my Maths homework yesterday. (mập do)

2)………Susan………mập England by plane? (mập go)

3) They………a farm two weeks ago. (mập visit)

4) Jenny and Peggy………their brother. (not/mập help)

5) The children………at home last weekend. (not/mập be)

6) When………you………this wonderful skirt? (mập design)

7) My mother………into the van. (not/mập crash)

8) The boys………the mudguards of their bicycles. (mập take off)

9)………you………your aunt last week? (mập phone)

10) He………milk at school. (not/mập drink)

Exercise 4. Choose the correct answer

1. I _______ a new dress yesterday.

A. buy

B. bought

C. have bought

2. They _____ their homework yet

A. have finished

B. haven’t finished

C. finished

3. I ________ TV last night.

A. didn’t watch

B. haven’t watched

C. hasn’t watched

4. She ____ married in 2018

A. have got

B. has got

C. got

5. He ______ mập school last week. He was ill

A. hasn’t gone

B. went

C. didn’t go

6. We ____ the children’s toys yesterday.

A. found

B. find

C. have found

7. Helen has already ____ lunch.

A. have

B. has

C. had

8. I didn’t ______ breakfast yesterday.

A. have

B. had

C. has

9. Ben has just _____ a vase

A. break

B. broke

C. broken

Exercise 5. Put the verbs in bracket into the past simple or the present perfect

1. I ______ (not/play) quần vợt since I was at school but I _____ (be) very good at it back then.

2. A: ______ you ________ (choose) a dress for the party yet?

B: Yes, I ______ (buy) one yesterday.

3. I think our teacher ______ (forget) about the test! He ___________ (not/ say) anything about it in the last season!

4. A: ____________ (you/ sell) your house yet?

B: Yes, some people _______ (see) it last month and ________ (buy) it.

5. They __________ (lose) their cat. It ___________ (run) away last week.

Exercise 6. Fill in the gaps with “yet, ago, ever, last night, for or since”

1. My father went mập Italy five days ______.

2. He has known her _______ 2001.

3. Have you _________ seen an elephant?

4. She hasn’t finished her work ________.

5. He has lived in Madrid _______ ten years.

6. We went mập bed at 11 o’clock ________.

Exercise 7. Circle the correct vật phẩm

1. Has Jack gone mập school then/ yet?

2. Tonia has sent twenty invitations yesterday/ so far.

3. Tina took a test already/ three days ago.

4. I sent you an email two days already/ ago but you haven’t replied.

5. Helen has already/ yet had her breakfast.

Exercise 8. Put the verbs in brackets into the past simple or the present perfect

I (1) _____________ (be) a ski instructor for many years now. I (2) _______ (take up) the sport when I (3) _________ (be) at school. I still remember the first time I (4) ______ (try) mập ski. I (5) _________ (slip) on the ice and (6) ________ (break) my ankle. Thankfully, I (7) _______ (not/ have) a serious accident since then. Last year, I (8) ______ (try) ice-skating for the very first time. I (9) ________ (slip) on the ice rink a couple of times since then but I (10) ________ (not/ break) anything. Two years ago, I (11) _______ (take) snowboarding lessons. I (12) _______ (not/ like) it because I (13) ____ (find) it a little dangerous. I (14) ________ (not/ play) ice – hockey yet. There’s a game tomorrow. I can’t wait mập go!

3. Đáp án

Exercise 1

3. have forgotten

4. arrested

5. has improved

6. have finished

7. applied

8. was

9. has been

10. broke … did happen … fell

Exercise 2

1. I have not worked today.

2. We have bought a new lamp.

3. We have not planned our holiday yet.

4. Where have you been ?

5. He has written five letters.

6. She has not seen him for a long time.

7. Have you been at school?

8. School has not started yet.

9. Has he spoken mập his boss?

10. No, he has not had the time yet.

Exercise 3

1. I did my Maths homework yesterday.

2. Did Susan go mập England by plane?

3. They visited a farm two weeks ago.

4. Jenny and Peggy did not help their brother.

5. The children were not at home last weekend.

6. When did you design this wonderful skirt?

7. My mother did not crash into the van.

8. The boys took off the mudguards of their bicycles.

9. Did you phone your aunt last week?

10. He did not drink milk at school.

Exercise 4

1. B

2. B

3. A

4. C

5. C

6. A

7. C

8. A

9. C

Exercise 5

1.I __haven’t played____ (not/play) quần vợt since I was at school but I _was____ (be) very good at it back then.

2.A: __Have__ you __chosen______ (choose) a dress for the party yet?

B: Yes, I __bought____ (buy) one yesterday.

3.I think our teacher __has forgotten____ (forget) about the test! He _____didn’t say____ (not/ say) anything about it in the last season!

4.A: __Have you sold_____ (you/ sell) your house yet?

B: Yes, some people ___saw____ (see) it last month and ___bought_____ (buy) it.

5.They ____have lost______ (lose) their cat. It ____ran_____ (run) away last week.

Exercise 6

1.My father went mập Italy five days __ago____.

2.He has known her ___since____ 2001.

3.Have you ____ever_____ seen an elephant?

4.She hasn’t finished her work ___yet_____.

5.He has lived in Madrid ___for____ ten years.

6.We went mập bed at 11 o’clock ___last night_____.

Exercise 7

1. Has Jack gone mập school yet?

2. Tonia has sent twenty invitations so far.

3. Tina took a test three days ago.

4. I sent you an email two days ago but you haven’t replied.

5. Helen has already had her breakfast.

Exercise 8

1. have been

2. took up

3. was

4. tried

5. slipped

6. broke

7. haven’t had

8. tried

9. have slipped

10. haven’t broken

11. took

12. didn’t like

13. found

14. haven’t played

Trên đây là toàn thể nội dung của tài liệu Phân biệt thì hiện nay xong xuôi và dĩ vãng đơn trong Tiếng Anh. Để theo dõi nhiều tài liệu tham khảo hữu dụng khác vui lòng đăng nhập vào hệ thống hoc247.net chọn công dụng xem trực tuyến hoặc tải về dế yêu!

Các em ân cần có thể tham khảo tư liệu cùng phân mục:

Cách làm bài tập viết lại câu điều kiện trong Tiếng Anh
Cấu trúc However trong Tiếng Anh chuẩn xác nhất

Chúc các em học tốt!

Cách làm bài tập viết lại câu điều kiện trong Tiếng Anh

30

Cấu trúc However trong Tiếng Anh chuẩn xác nhất

18

Tổng hợp các đoạn văn Tiếng Anh viết về công tác nhà hay nhất

26

Bài tập liên kết thì hiện nay đơn và hiện nay tiếp tục Tiếng Anh 9 có đáp án

49

Tổng hợp các đoạn văn Tiếng Anh viết về cầu thủ bóng đá thích thú

51

1 số đoạn văn Tiếng Anh viết về cuộc sống trong dĩ vãng tuyển chọn

35

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Phân #biệt #thì #hiện #tại #hoàn #thành #và #quá #khứ #đơn #trong #Tiếng #Anh

#Phân #biệt #thì #hiện #tại #hoàn #thành #và #quá #khứ #đơn #trong #Tiếng #Anh

Happy Home

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button