Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2021 – 2022 Ôn tập môn Toán lớp 2

Nội Dung Bài Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2021 - 2022 Ôn tập môn Toán lớp 2

Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 2 5 2021 – 2022 Ôn tập môn Toán lớp 2

Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 2 5 2021 – 2022 mang đến những bài toán về phép cộng, phép trừ, phép nhân, giải toán có lời văn cho các em học trò lớp 2 tham khảo, đoàn luyện thật tốt tri thức Toán 2 của mình.Kế bên đấy, còn có đề ôn tập giữa học kì 2 môn Toán 2, có đáp án kèm theo. Qua đấy, cũng giúp thầy cô tham khảo để giao đề cương ôn tập cho học trò của mình. Vậy mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây để sẵn sàng thật tốt cho kỳ thi giữa học kì 2.Đề cương ôn thi giữa kì 2 môn Toán lớp 2 5 2021 – 2022Ôn tập giữa học kì 2 về phép cộng, phép trừÔn tập giải Toán có lời vănÔn tập về phép nhânĐề ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 2Đáp án đề ôn giữa học kì 2 môn Toán lớp 2(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Ôn tập giữa học kì 2 về phép cộng, phép trừBảng cộng, bảng trừ – Học trò cần học thuộc.9 + 2 =3 + 9 =4 + 9 =5 + 9 =6 + 9 =9 + 7 =8 + 9 =10 + 9 =8 + 8 =7 + 8 =7 + 7 =7 + 6 =7 + 5 =7 + 3 =4 + 7 =6 + 6 =6 + 5 =6 +4 =5 + 5 =7 + 10 =12 – 2 =11 – 9 =11 – 8 =11 – 5 =11 – 7 =11 – 6 =12 – 3 =12 – 9 =12 – 6 =12 – 8 =12 – 7 =12 – 5 =12 – 4 =13 – 6 =13 – 4 =13 – 5 =13 – 9 =13 – 8 =13 – 7 =14 – 5 =14 – 6 =14 – 7 =14 – 8 =14 – 9 =15 – 5 =15 – 9 =15 – 6 =15 – 7 =15 – 8 =16 -8 =16 – 9 =16 – 7 =16 – 6 =17 – 8 =18 – 9 =(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Bài 1: Đặt tính rồi tính.23 + 1954 + 669 + 2537 + 4691 – 2278 – 655 – 1327 – 19…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Bài 2: Số?Số bị trừ5260100Số trừ293847Hiệu39185349Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng:Bài 4: Tính ( theo mẫu)Mẫu: 24 + 55 – 13 = 79 – 13                                = 6676 – 55 + 33 =………………………..=………………………..12 + 15 – 13 =………………………..=………………………..92 – 28 – 45 =………………………..=………………………..40 – 12 + 57 =………………………..=………………………..32 + 7 + 61 =………………………..=………………………..82 – 16 + 9 =………………………..=………………………..24 + 51 – 43 =………………………..=………………………..Bài 5: Tìm y35 – y = 17………………………………………………………………………………………………………………………………………………100 – y = 53 + 7………………………………………………………………………………………………………………………………………………y – 34 = 19………………………………………………………………………………………………………………………………………………y – 27 = 37 + 12………………………………………………………………………………………………………………………………………………y + 57 = 90………………………………………………………………………………………………………………………………………………53 + y = 72………………………………………………………………………………………………………………………………………………(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Bài 6: Viết số phù hợp vào chỗ chấm( theo mẫu)Mẫu: 30 + 9 = 39 Mẫu: 45 = 40 + 560 + 2 =……………………78 =………………………20 + 1 =…………………….31 =……………………..Bài 7: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý giải đáp đúng.a) Tính 3 x 6 + 19 có kết quả là:A. 37 B. 36 C. 39D. 38b) 81 + 1 < 80 +… < 81 + 3 Số cần điền vào dấu chấm là:A. 1 B. 2C. 3D. 4 Bài 8: Viết phép tính để Tìm số?a) Tổng của số nhỏ nhất có 3 chữ số và 74 là:……………………………………………………………………………………………………………..b) Tích của số béo nhất có 1 chữ số và 2 là:……………………………………………………………………………………………………………..Bài 9: Điền dấu >, <, = phù hợp vào chỗ chấm.52 + 39……… 90 – 447 – 21………… 4 x 625 + 25……… 405 x 3……… 2 x 72 x 3 + 9……….8 + 89 – 2 x 4……. 28Câu 10. Đúng ghi Đ,sai ghi S vào ô trống.a) 18 centimet + 41 m = 59cm ☐     c) 14giờ – 6giờ = 8giờ ☐b) 42 dm + 18dm = 6dm ☐       d) 37l – 14 l= 24 l ☐Câu 11. Điền số phù hợp vào chố chấm1 dm =………. cm5 dm =……….. cm2dm 7cm =……… cm10 centimet =……….. dm1 ngày =……… giờ90 centimet =……….. dm3 ngày =……….. giờ65cm =…..dm…….cm1 giờ =………. phútCâu 12: Viết tất cả các số có 2 chữ số sao cho số chục cùng với số hàng đơn vị bằng 5.Ôn tập giải Toán có lời vănBài 1: Khối lớp 2 có 63 học trò nam. Số học trò nam nhiều hơn số học trò nữ 15 học trò. Hỏi khối lớp 2 có bao lăm học trò nữ?Bài 2: Mỗi tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ mẹ đi làm bao lăm ngày?Bài 3: Đội 1 trồng được 45 cây, đội Hai trồng nhiều hơn đội 1 13 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao lăm cây?Bài 4: Anh 5 nay 18 tuổi,em kém anh 4 tuổi. Hỏi em 5 nay bao lăm tuổi?(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Bài 5: Con gấu cân nặng 210kg, con sư tử cân nặng hơn con gấu 18kg. Hỏi con sư tử nặng bao lăm ki-lô-gam?Bài 6: 5 nay mẹ 32 tuổi, Bình kém mẹ 25 tuổi. Hỏi 5 nay Bình bao lăm tuổi?Bài 7: Mẹ sắm về 3 chục quả trứng nấu bếp hết 7 quả. Hỏi còn lại bao lăm quả trứng?Bài 8: Lớp 2A có 25 học trò gái và 27 học trò trai. Hỏi lớp 2A có bao lăm học trò?Bài 9: Trong bến có 65 oto, trong đấy có 35 oto đã rời bến. Hỏi trong bến còn lại bao lăm oto?Bài 10: Rót 1 số lít dầu đựng vào 6 can, mỗi can đựng được 5 lít dầu. Hỏi có bao lăm lít dầu?Bài 11: Có 34 học trò cần sang sông, mỗi thuyền chở được 10 học trò. Hỏi cần bao lăm chiếc thuyền để chở được hết số học trò sang sông?Bài 12: An có 35 viên bi, số bi của Bình ít hơn An 7 viên bi.a) Hỏi Bình có bao lăm viên bi?b) Hỏi cả 2 bạn có bao lăm viên bi?Bài 13: Bình có 78 viên kẹo, Bình cho Đào 1 số viên kẹo, Bình còn lại 52 viên kẹo. Hỏi Bình đã cho Đào bao lăm viên kẹo?Bài 14: Quang có 1 số viên bi, Quang cho Huy 19 viên bi, Quang còn lại 23 viên bi. Hỏi ban đầu Quang có bao lăm viên bi?Bài 15: Đoạn thẳng thứ nhất dài 3dm, đoạn thẳng thứ 2 dài 18cm. Hỏi đoạn thẳng thứ nhất dài hơn đoạn thẳng thứ 2 bao lăm xăng – ti – mét?Bài 16: Khi chơi trò chơi trên máy tính, Toàn và Hà được 93 điểm, riêng Hà được 56 điểm.a) Hỏi Toàn được bao lăm điểm?b) Hỏi Toàn được hơn Hà mấy điểm?Ôn tập về phép nhânBẢNG NHÂN – Học thuộc lòng ( xuôi – ngược )3 x 8 = 8 x 3 =……………3 x 9 = 9 x 3 =……………3 x 5 = 5 x 3 =……………4 x 1 = 1 x 4 =……………2 x 3 = 3 x 2 =……………2 x 5 = 5 x 2 =……………2 x 6 = 6 x 2 =………….3 x 4 = 4 x 3 =……….4 x 7 = 7 x 4 =……….3 x 3 =………4 x 10 = 10 x 4=………….3 x 10 = 10 x 3 =………..2 x 10 = 10 x 2 =………..2 x 4 = 4 x 2 =……………4 x 5 = 5 x 4 =………..2 x 7 = 7 x 2 =………..3 x 7 = 7 x 3 =………..4 x 5 = 5 x 4 =………..5 x 5 =…………4 x 4 =……………4 x 8 = 8 x 4 =……………4 x 9 = 9 x 4 =……………5 x 10 = 10 x 5 =………..2 x 9 = 9 x 2 =……………3 x 6 = 6 x 3 =……………2 x 8 = 8 x 2 =…………2 x 9 = 9 x 2 =……….4 x 6 = 6 x 4 =………..5 x 6 = 6 x 5 =………5 x 7 = 7 x 5 =………Bài 1: Viết các tổng sau dưới dạng tích (theo mẫu )Mẫu: 4 + 4 + 4 = 4 x 3 = 126 + 6 + 6 + 6 =………………………………….5 + 5 + 5 + 5 =…………………………………..12 + 12 =……………………………………….8 + 8 + 8 + 8 + 8 + 8 =………………………..9 + 9 + 9 + 9 =………………………………….(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Bài 2: Viết các tích sau dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi tínhMẫu: 5 x 3 = 5 + 5 + 5 = 156 x 5 =………………………………………………10 x 4 =……………………………………8 x 4 =………………………………………………Bài 3: Tính:2cm x 2 =……………..4kg x 3 =……………….12 lít x 2 =…………………4dm x 9 =…………….5 giờ x 4 =…………….3cm x 8 =…………………Bài 4: Tính:2 x 5 + 9 =………………………..=………………………..4 x 9 – 19 =………………………..=………………………..4 x 6 – 16 =………………………..=………………………..5 x 8 + 39 =………………………..=………………………..3 x 7 + 18 =………………………..=………………………..9 x 5 – 17 =………………………..=………………………..Đề ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 2PHÒNG GD&ĐT………ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁNNăm học 2020 – 2021Thời gian làm bài: 40 phútI. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3,5 điểmKhoanh vào chữ cái trước câu giải đáp đúngCâu 1. (M1- 0,5 đ) Số liền trước của 80 là:A. 79 B. 80C. 81D. 82Câu 2. (M1- 0,5 đ) Số phù hợp điền vào chỗ chấm 60 centimet = …. dm là:A. 6 dm B. 6 C. 60D. 6 cmCâu 3. (M3- 0,5 đ) Các số 28; 37; 46; 52 được viết theo quy trình từ béo tới nhỏ là:A. 46; 37; 52; 28B. 28; 37; 46; 52 C. 52; 46; 37; 28Câu 4. (M2- 0,5 đ) Số béo hơn 74 và bé hơn 76 là:A. 73B. 77C. 75D. 76Câu 5. (M3- 0,5 đ) Hiệu của 64 và 31 là:A. 33 B. 77C. 95D. 34Câu 6. (M4- 1đ) Số hình tam giác có trong hình bên là:A. 2B. 3C. 4D. 5PHẦN TỰ LUẬN: 6,5 điểmBài 1. (M1-2 điểm) Đặt tính rồi tính44 + 37                95 – 58                 38 + 56              66 – 8Bài 2. (M2-2 điểm) Tìm x, biết:a. x + 15 = 41                  b.x – 23 = 39Bài 3. (M3-1,5 điểm). Có 2 thùng dầu. Thùng thứ nhất chứa 33 lít dầu và chứa nhiều hơn thùng thứ 2 8 lít dầu. Hỏi thùng thứ 2 chứa bao lăm lít dầu?Bài 4. (1 điểm):Tính hiệu, biết số bị trừ là số béo nhất có 2 chữ số và số trừ là số nhỏ nhất có 2 chữ số.Đáp án đề ôn giữa học kì 2 môn Toán lớp 2I. Phần trắc nghiệm (3,5 điểm)Câu số123456Ý đúngABCCCDĐiểm0,50,50,50,50,51II. Phần tự luận (6,5 điểm)Câu 1: 2 điểm (Mỗi phần đặt tính và tính đúng 0,5đ)Câu 2: 1 điểm, mỗi phần đúng 0,5 điểma. x + 15 = 41x = 41 – 15x = 26b. x – 23 = 39x = 39 + 23x = 62Câu 3: 1,5 điểm Bài giải:Thùng thứ nhất có số lít dầu là: (0,5 đ)33 – 8 = 25 ( lít) (0,5 đ)Đáp số: 25 lít (0,5 đ)Câu 4: 1 điểm:Số bị trừ là: 99. Số trừ là: 10 (0,5 đ)Hiệu 2 số là: 99 – 10 = 89 (0,5 đ)Đáp số: 89>> Tải file để tham khảo trọn bộ đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 2 5 2020 – 2021

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Đề #cương #ôn #tập #giữa #học #kì #môn #Toán #lớp #5 #Ôn #tập #môn #Toán #lớp

2021 – 2022 2021-2022ko 2. mailako Matematikako erdialdeko azterketa eskemak arazoak ekartzen ditu batuketak, kenketak, biderketak eta matematikako soluzioak 2. mailako ikasleek Matematika 2ko ezagutzak ondo aipatzeko eta lantzeko letrarekin.

Horrez gain, Matematika 2rako epe erdiko azterketa galdera bat ere badago, erantzunak erantsita. Horrenbestez, irakasleei ere laguntzen die ikasleentzako zereginaren eskema egiten. Beraz, gonbidatu irakasleak eta ikasleak beheko artikulua jarraitzera 2. erdiko azterketa ondo prestatzeko.

Batuketak eta kenketak egiteko epe erdiko berrikuspena

Batuketa eta kenketa taulak – Ikasleek buruz ikasi behar dituzte.

9 + 2 =

3 + 9 =

4 + 9 =

5 + 9 =

6 + 9 =

9 + 7 =

8 + 9 =

10 + 9 =

8 + 8 =

7 + 8 =

7 + 7 =

7 + 6 =

7 + 5 =

7 + 3 =

4 + 7 =

6 + 6 =

6 + 5 =

6 +4 =

5 + 5 =

7 + 10 =

12 – 2 =

11 – 9 =

11 – 8 =

11 – 5 =

11 – 7 =

11 – 6 =

12 – 3 =

12 – 9 =

12 – 6 =

12 – 8 =

12 – 7 =

12 – 5 =

12 – 4 =

13 – 6 =

13 – 4 =

13 – 5 =

13 – 9 =

13 – 8 =

13 – 7 =

14 – 5 =

14 – 6 =

14 – 7 =

14 – 8 =

14 – 9 =

15 – 5 =

15 – 9 =

15 – 6 =

15 – 7 =

15 – 8 =

16 -8 =

16 – 9 =

16 – 7 =

16 – 6 =

17 – 8 =

18 – 9 =

1. ikasgaia: Ezarri kalkulua eta gero kalkulatu.

23 + 19

54 + 6

69 + 25

37 + 46

91-22

78-6

55-13

27-19

…………………………………………. . ………………………………………… .. ……………………………………….. … ……………………….. …………………. …………. …………………………… …. ……………………………………… ….. ………………………. ………………………….. …………………………………………………. …………………….. ………………………….. …………………………………………………. …………………… ………………………….. ……. …………………………… ………. ………………….. …………………………… …… …………………………… ……….. ……………………………….. ………. ………………………………. …………. …………………. …………………………………………. . ………………………………………… .. ……………………………………….. … ……………………….. ……….

2. ikasgaia: Zenbakiak?

Sustraitu 52 60 100
Minus 29 38 47
Marka 39 18 53 49

3. ikasgaia: Lotu kalkulua emaitza zuzenarekin:

4. ikasgaia: Kalkulatu (formaren arabera)

Lagina: 24 + 55 – 13 = 79 – 13

= 66

76 – 55 + 33 = ………….

=…………………….

12 + 15 – 13 = ………….

=…………………….

92 – 28 – 45 = ………….

=…………………….

40 – 12 + 57 =………………………

=…………………….

32 + 7 + 61 =………………………

=…………………….

82 – 16 + 9 =………………………….

=…………………….

24 + 51 – 43 =………………………

=…………………….

5. ikasgaia: Aurkitu y

35 – y = 17

…………………………………………. . …

…………………………………………. . …

…………………………………………. . …

100 – y = 53 + 7

…………………………………………. . …

…………………………………………. . …

…………………………………………. . …

y – 34 = 19

…………………………………………. . …

…………………………………………. . …

…………………………………………. . …

y – 27 = 37 + 12

…………………………………………. . …

…………………………………………. . …

…………………………………………. . …

y + 57 = 90

…………………………………………. . …

…………………………………………. . …

…………………………………………. . …

53 + y = 72

…………………………………………. . …

…………………………………………. . …

…………………………………………. . …

6. ikasgaia: Idatzi dagokion zenbakia puntuan (ereduaren arabera)

Eredua: 30 + 9 = 39

Lagina: 45 = 40 + 5

60 + 2 =………………………….

78 =…………………….

20 + 1 =………………………….

31 =…………………….

7. ikasgaia: Inguratu letra erantzun zuzenaren aurrean.

a) 3 x 6 + 19 kalkulatzeak emaitza da:

A. 37
B. 36
C. 39
D. 38

b) 81 + 1 < 80 +... < 81 + 3 Puntua bete beharreko zenbakia hau da:

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

8. ikasgaia: Zenbakiak aurkitzeko kalkuluak idatzi?

a) Hiru zifrako zenbaki txikienaren eta 74ren batura hauxe da:

…………………………………………. . ………………………….. ……………… ……..

b) Zifra bakarreko zenbaki handienaren eta 2ren arteko biderkadura hau da:

………………………………………….. ……………………………………

9. ikasgaia: Bete >, <, = puntuazio-markak egokiak.

52 + 39……… 90 – 4

47 – 21………….. 4 x 6

25 + 25……… 40

5 x 3……… 2 x 7

2 x 3 + 9………8 + 8

9 – 2 x 4……. 28

10. bertsoa. Erregistro zuzena Derregistro okerra S lauki hutsean.

a) 18 centimet + 41 m = 59 centimet c) 14 ordu – 6 ordu = 8 ordu

b) 42 dm + 18dm = 6dm ☐ d) 37l – 14 l= 24 l

11. bertsoa. Bete zenbaki zuzena puntuan

1 dm =……… centimet

5 dm =……… centimet

2dm 7cm =……… centimet

10 centimet =……… dm

1 egun =……… ordu

90 centimet =……… dm

3 egun =……….ordu

65cm =…..dm…….centimet

1 ordu =……… minutu

12. bertsoa: Idatzi bi zifrako zenbaki guztiak hamarren kopurua gehi unitate kopurua 5 izan daitezen.

Berrikusi matematikako soluzioak testuarekin

1. ikasgaia: Bigarren mailakoak 63 ikasle ditu. Gizonezkoen kopurua emakumezkoena baino 15 gehiago da. Zenbat neska daude bigarren mailan?

2. ikasgaia: Amak astean 5 egunetan egiten du lan. Zenbat egun egiten duzu lan 4 astetan?

3. ikasgaia: Batek 45 zuhaitz landatu zituen, Bigarren taldeak Batek baino 13 zuhaitz gehiago landatu zituen. Zenbat zuhaitz land ditzake Team Two?

4. ikasgaia: Nik aurten 18 urte ditut, zu ni baino 4 urte gazteagoa zara. Zenbat urte dituzu aurten?

5. ikasgaia: Hartzak 210 kg pisatzen ditu, lehoiak hartzak baino 18 kg gehiago. Zenbat kilogramo pisatzen du lehoiak?

6. ikasgaia: Aurten, bere amak 32 urte ditu, Binhek bere ama baino 25 urte gazteagoa. Zenbat urte ditu Binhek aurten?

7. ikasgaia: Amak 3 dozena arrautza erosi zituen eta 7ak prestatu zituen. Zenbat arrautza geratzen dira?

8. ikasgaia: 2A klaseak 25 neska eta 27 mutil ditu. Zenbat ikasle daude 2A klasean?

9. ikasgaia: Geltokian 65 kotxe daude, horietatik 35 kotxe irten dira geltokitik. Zenbat auto geratzen dira geltokian?

10. ikasgaia: Litro olio batzuk bota 6 latatan, bakoitzak 5 litro olio eduki ditzake. Zenbat litro olio?

11. ikasgaia: 34 ikasle dira ibaia zeharkatu behar dutenak, itsasontzi bakoitzak 10 ikasle eraman ditzake. Zenbat itsasontzi behar dira ikasle guztiak ibaian zehar eramateko?

12. ikasgaia: Anek 35 kanika ditu, Binh-en kaniken kopurua An-ena baino 7 txikiagoa da.

a) Zenbat kanika ditu Binhek?

b) Zenbat kanika dituzue biek?

13. ikasgaia: Binhek 78 gozoki ditu, Binhek Daori gozoki batzuk ematen dizkio, Binhek 52 gozoki geratzen zaizkio. Zenbat gozoki eman zizkion Binhek Daori?

14. ikasgaia: Quang-ek kanika batzuk ditu, Quang-ek 19 kanika ematen dizkio Huyri, Quang-ek 23 kanika geratzen zaizkio. Zenbat kanika zituen Quang-ek hasieran?

15. ikasgaia: Lehenengo lerroak 3 dm-ko luzera du, bigarrenak 18 cm-ko luzera du. Zenbat gasolina-ti-metro luzeagoa da lehen lerroaren zatia bigarrena baino?

16. ikasgaia: Ordenagailu jolasetan, Toanek eta Ha-k 93 puntu lortu zituzten, Ha-k, berriz, 56.

a) Zenbat puntu lortu ditu Toanek?

b) Galdetu Toani zenbat puntu hobe Ha baino?

Biderketak praktikatu

TAULA PERTSONALA – Memorizatu (aurrera – atzera)

3 x 8 = 8 x 3 =……….

3 x 9 = 9 x 3 =……….

3 x 5 = 5 x 3 =……….

4 x 1 = 1 x 4 =……….

2 x 3 = 3 x 2 =……….

2 x 5 = 5 x 2 =……….

2 x 6 = 6 x 2 =………

3 x 4 = 4 x 3 =……….

4 x 7 = 7 x 4 =………

3 x 3 =………

4 x 10 = 10 x 4=……..

3 x 10 = 10 x 3 =……….

2 x 10 = 10 x 2 =……….

2 x 4 = 4 x 2 =……….

4 x 5 = 5 x 4 =……….

2 x 7 = 7 x 2 =……….

3 x 7 = 7 x 3 =……….

4 x 5 = 5 x 4 =……….

5 x 5 =……….

4 x 4 =……….

4 x 8 = 8 x 4 =……….

4 x 9 = 9 x 4 =……….

5 x 10 = 10 x 5 =……….

2 x 9 = 9 x 2 =……….

3 x 6 = 6 x 3 =……….

2 x 8 = 8 x 2 =……….

2 x 9 = 9 x 2 =……….

4 x 6 = 6 x 4 =……….

5 x 6 = 6 x 5 =………

5 x 7 = 7 x 5 =………

1. ikasgaia: Idatzi honako batura produktu gisa (Formularioa)

Lagina: 4 + 4 + 4 = 4 x 3 = 12

6 + 6 + 6 + 6 =……………………..

5 + 5 + 5 + 5 =………………………

12 + 12 =………………………

8 + 8 + 8 + 8 + 8 + 8 =………….

9 + 9 + 9 + 9 =………………………

2. ikasgaia: Idatzi produktu hauek termino berdinen batura gisa eta kalkulatu

Lagina: 5 x 3 = 5 + 5 + 5 = 15

6 x 5 = ………………………………………….. ………………. ……..

10 x 4 =………………………

8 x 4 =……………………… ……..

3. ikasgaia: Kalkulatu:

2 centimet x 2 =……….

4kg x 3 =……….

12 litro x 2 = …………

4dm x 9 =……….

5 ordu x 4 =……….

3cm x 8 =……….

4. ikasgaia: Kalkulatu:

2 x 5 + 9 =………………………….

=…………………….

4 x 9 – 19 =………….

=…………………….

4 x 6 – 16 =………….

=…………………….

5 x 8 + 39 = ………….

=…………………….

3 x 7 + 18 = ………….

=…………………….

9 x 5 – 17 =………….

=…………………….

Matematikako 2.mailako erdi mailako errepasoa

HEZKUNTZA ETA PRESTAKUNTZA SAILA…………

PROBAREN GAIA Erdialdeko II MATEMATIKA
2020-2021 ikasturtea

Proba egiteko denbora: 40 minutu

I. PROBAREN ATALA: 3,5 puntu

Inguratu letra erantzun zuzenaren aurrean

1. galdera. (M1- 0,5 pt) 80 aurreko zenbakia hau da:

A. 79
B. 80
C. 81
D. 82

2. galdera. (M1- 0,5 pt) Puntua bete beharreko zenbaki zuzena 60 centimet = … da. dm hau da:

A. 6 dm
B. 6
C. 60
D. 6 centimet

3. galdera (M3- 0,5 pt) 28. zenbakiak; 37; berrogeita sei; 52 ordena handienetik txikienera honela idazten da:

A. 46; 37; 52; 28
B. 28; 37; berrogeita sei; 52
C. 52; berrogeita sei; 37; 28

4. galdera. (M2- 0,5 pt) 74 baino handiagoa eta 76 baino txikiagoa da:

A. 73
B. 77
C. 75
D. 76

5. galdera. (M3- 0,5 pt) 64 eta 31ren aldea hau da:

A. 33
B. 77
K. 95
D. 34

6. galdera. (M4- 1pt) Beheko irudiko triangelu kopurua hau da:

A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

6. bertsoa

EZENA: 6,5 puntu

1. ikasgaia. (M1-2 puntu) Kalkulatu eta gero kalkulatu

44 + 37 95 – 58 38 + 56 66 – 8

2. ikasgaia. (M2-2 puntu) Aurkitu x, jakin:

a. x + 15 = 41 bx – 23 = 39

3. ikasgaia. (M3-1,5 puntu). Bi petrolio depositu daude. Lehenengo deposituak 33 litro olio ditu eta bigarren deposituak baino 8 litro olio gehiago. Zenbat litro olio ditu bigarren deposituak?

4. ikasgaia (puntu 1):Kalkulatu aldea, jakinik kendutako zenbakia bi zifrako zenbaki handiena dela eta kendutako zenbakia bi zifrako zenbaki txikiena dela.

2. mailako 2. seihilekoko matematikako galderei erantzunak

I. Aukera anitzeko atala (3.5 puntua)

Esaldiaren zenbakia lehenik 2 3 4 5 6
Ideia zuzena A KENDU ZAHARRA ZAHARRA ZAHARRA ERRAZA
Puntua 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 lehenik

II. Saiakera atala (6,5 puntua)

1. Galdera: 2 puntu (Zati bakoitza 0,5 Việt Nam Đồng kalkulatu eta behar bezala kalkulatzen da)

2. bertsoa: 1 puntuatal bakoitza zuzena da 0,5 puntu

a. x + 15 = 41

x = 41 – 15

x = 26

b. x – 23 = 39

x = 39 + 23

x = 62

3. galdera: 1,5 puntu Ebazpena:

Lehenengo upeleko petrolio litro kopurua hau da: (0,5 Việt Nam Đồng)

33 – 8 = 25 (litro) (0,5 Việt Nam Đồng)

Erantzuna: 25 litro (0,5 Việt Nam Đồng)

4. galdera: 1 puntu:

Kendu beharreko zenbakia hau da: 99. Kendu beharreko zenbakia hau da: 10 (0,5 Việt Nam Đồng)

Bi zenbakiren aldea hau da: 99 – 10 = 89 (0,5 Việt Nam Đồng)

Erantzuna: 89

>> Deskargatu fitxategia 2020 – 2021eko 2. mailako Matematikarako erdialdeko berrikuspenen multzo osoa ikusteko

.

Xem thêm thông tin Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2021 - 2022 Ôn tập môn Toán lớp 2

Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 2 5 2021 – 2022 Ôn tập môn Toán lớp 2

Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 2 5 2021 – 2022 mang đến những bài toán về phép cộng, phép trừ, phép nhân, giải toán có lời văn cho các em học trò lớp 2 tham khảo, đoàn luyện thật tốt tri thức Toán 2 của mình.Kế bên đấy, còn có đề ôn tập giữa học kì 2 môn Toán 2, có đáp án kèm theo. Qua đấy, cũng giúp thầy cô tham khảo để giao đề cương ôn tập cho học trò của mình. Vậy mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây để sẵn sàng thật tốt cho kỳ thi giữa học kì 2.Đề cương ôn thi giữa kì 2 môn Toán lớp 2 5 2021 – 2022Ôn tập giữa học kì 2 về phép cộng, phép trừÔn tập giải Toán có lời vănÔn tập về phép nhânĐề ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 2Đáp án đề ôn giữa học kì 2 môn Toán lớp 2(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Ôn tập giữa học kì 2 về phép cộng, phép trừBảng cộng, bảng trừ – Học trò cần học thuộc.9 + 2 =3 + 9 =4 + 9 =5 + 9 =6 + 9 =9 + 7 =8 + 9 =10 + 9 =8 + 8 =7 + 8 =7 + 7 =7 + 6 =7 + 5 =7 + 3 =4 + 7 =6 + 6 =6 + 5 =6 +4 =5 + 5 =7 + 10 =12 – 2 =11 – 9 =11 – 8 =11 – 5 =11 – 7 =11 – 6 =12 – 3 =12 – 9 =12 – 6 =12 – 8 =12 – 7 =12 – 5 =12 – 4 =13 – 6 =13 – 4 =13 – 5 =13 – 9 =13 – 8 =13 – 7 =14 – 5 =14 – 6 =14 – 7 =14 – 8 =14 – 9 =15 – 5 =15 – 9 =15 – 6 =15 – 7 =15 – 8 =16 -8 =16 – 9 =16 – 7 =16 – 6 =17 – 8 =18 – 9 =(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Bài 1: Đặt tính rồi tính.23 + 1954 + 669 + 2537 + 4691 – 2278 – 655 – 1327 – 19…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Bài 2: Số?Số bị trừ5260100Số trừ293847Hiệu39185349Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng:Bài 4: Tính ( theo mẫu)Mẫu: 24 + 55 – 13 = 79 – 13                                = 6676 – 55 + 33 =………………………..=………………………..12 + 15 – 13 =………………………..=………………………..92 – 28 – 45 =………………………..=………………………..40 – 12 + 57 =………………………..=………………………..32 + 7 + 61 =………………………..=………………………..82 – 16 + 9 =………………………..=………………………..24 + 51 – 43 =………………………..=………………………..Bài 5: Tìm y35 – y = 17………………………………………………………………………………………………………………………………………………100 – y = 53 + 7………………………………………………………………………………………………………………………………………………y – 34 = 19………………………………………………………………………………………………………………………………………………y – 27 = 37 + 12………………………………………………………………………………………………………………………………………………y + 57 = 90………………………………………………………………………………………………………………………………………………53 + y = 72………………………………………………………………………………………………………………………………………………(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Bài 6: Viết số phù hợp vào chỗ chấm( theo mẫu)Mẫu: 30 + 9 = 39 Mẫu: 45 = 40 + 560 + 2 =……………………78 =………………………20 + 1 =…………………….31 =……………………..Bài 7: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý giải đáp đúng.a) Tính 3 x 6 + 19 có kết quả là:A. 37 B. 36 C. 39D. 38b) 81 + 1 < 80 +… < 81 + 3 Số cần điền vào dấu chấm là:A. 1 B. 2C. 3D. 4 Bài 8: Viết phép tính để Tìm số?a) Tổng của số nhỏ nhất có 3 chữ số và 74 là:……………………………………………………………………………………………………………..b) Tích của số béo nhất có 1 chữ số và 2 là:……………………………………………………………………………………………………………..Bài 9: Điền dấu >, <, = phù hợp vào chỗ chấm.52 + 39……… 90 – 447 – 21………… 4 x 625 + 25……… 405 x 3……… 2 x 72 x 3 + 9……….8 + 89 – 2 x 4……. 28Câu 10. Đúng ghi Đ,sai ghi S vào ô trống.a) 18 centimet + 41 m = 59cm ☐     c) 14giờ – 6giờ = 8giờ ☐b) 42 dm + 18dm = 6dm ☐       d) 37l – 14 l= 24 l ☐Câu 11. Điền số phù hợp vào chố chấm1 dm =………. cm5 dm =……….. cm2dm 7cm =……… cm10 centimet =……….. dm1 ngày =……… giờ90 centimet =……….. dm3 ngày =……….. giờ65cm =…..dm…….cm1 giờ =………. phútCâu 12: Viết tất cả các số có 2 chữ số sao cho số chục cùng với số hàng đơn vị bằng 5.Ôn tập giải Toán có lời vănBài 1: Khối lớp 2 có 63 học trò nam. Số học trò nam nhiều hơn số học trò nữ 15 học trò. Hỏi khối lớp 2 có bao lăm học trò nữ?Bài 2: Mỗi tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ mẹ đi làm bao lăm ngày?Bài 3: Đội 1 trồng được 45 cây, đội Hai trồng nhiều hơn đội 1 13 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao lăm cây?Bài 4: Anh 5 nay 18 tuổi,em kém anh 4 tuổi. Hỏi em 5 nay bao lăm tuổi?(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Bài 5: Con gấu cân nặng 210kg, con sư tử cân nặng hơn con gấu 18kg. Hỏi con sư tử nặng bao lăm ki-lô-gam?Bài 6: 5 nay mẹ 32 tuổi, Bình kém mẹ 25 tuổi. Hỏi 5 nay Bình bao lăm tuổi?Bài 7: Mẹ sắm về 3 chục quả trứng nấu bếp hết 7 quả. Hỏi còn lại bao lăm quả trứng?Bài 8: Lớp 2A có 25 học trò gái và 27 học trò trai. Hỏi lớp 2A có bao lăm học trò?Bài 9: Trong bến có 65 oto, trong đấy có 35 oto đã rời bến. Hỏi trong bến còn lại bao lăm oto?Bài 10: Rót 1 số lít dầu đựng vào 6 can, mỗi can đựng được 5 lít dầu. Hỏi có bao lăm lít dầu?Bài 11: Có 34 học trò cần sang sông, mỗi thuyền chở được 10 học trò. Hỏi cần bao lăm chiếc thuyền để chở được hết số học trò sang sông?Bài 12: An có 35 viên bi, số bi của Bình ít hơn An 7 viên bi.a) Hỏi Bình có bao lăm viên bi?b) Hỏi cả 2 bạn có bao lăm viên bi?Bài 13: Bình có 78 viên kẹo, Bình cho Đào 1 số viên kẹo, Bình còn lại 52 viên kẹo. Hỏi Bình đã cho Đào bao lăm viên kẹo?Bài 14: Quang có 1 số viên bi, Quang cho Huy 19 viên bi, Quang còn lại 23 viên bi. Hỏi ban đầu Quang có bao lăm viên bi?Bài 15: Đoạn thẳng thứ nhất dài 3dm, đoạn thẳng thứ 2 dài 18cm. Hỏi đoạn thẳng thứ nhất dài hơn đoạn thẳng thứ 2 bao lăm xăng – ti – mét?Bài 16: Khi chơi trò chơi trên máy tính, Toàn và Hà được 93 điểm, riêng Hà được 56 điểm.a) Hỏi Toàn được bao lăm điểm?b) Hỏi Toàn được hơn Hà mấy điểm?Ôn tập về phép nhânBẢNG NHÂN – Học thuộc lòng ( xuôi – ngược )3 x 8 = 8 x 3 =……………3 x 9 = 9 x 3 =……………3 x 5 = 5 x 3 =……………4 x 1 = 1 x 4 =……………2 x 3 = 3 x 2 =……………2 x 5 = 5 x 2 =……………2 x 6 = 6 x 2 =………….3 x 4 = 4 x 3 =……….4 x 7 = 7 x 4 =……….3 x 3 =………4 x 10 = 10 x 4=………….3 x 10 = 10 x 3 =………..2 x 10 = 10 x 2 =………..2 x 4 = 4 x 2 =……………4 x 5 = 5 x 4 =………..2 x 7 = 7 x 2 =………..3 x 7 = 7 x 3 =………..4 x 5 = 5 x 4 =………..5 x 5 =…………4 x 4 =……………4 x 8 = 8 x 4 =……………4 x 9 = 9 x 4 =……………5 x 10 = 10 x 5 =………..2 x 9 = 9 x 2 =……………3 x 6 = 6 x 3 =……………2 x 8 = 8 x 2 =…………2 x 9 = 9 x 2 =……….4 x 6 = 6 x 4 =………..5 x 6 = 6 x 5 =………5 x 7 = 7 x 5 =………Bài 1: Viết các tổng sau dưới dạng tích (theo mẫu )Mẫu: 4 + 4 + 4 = 4 x 3 = 126 + 6 + 6 + 6 =………………………………….5 + 5 + 5 + 5 =…………………………………..12 + 12 =……………………………………….8 + 8 + 8 + 8 + 8 + 8 =………………………..9 + 9 + 9 + 9 =………………………………….(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Bài 2: Viết các tích sau dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi tínhMẫu: 5 x 3 = 5 + 5 + 5 = 156 x 5 =………………………………………………10 x 4 =……………………………………8 x 4 =………………………………………………Bài 3: Tính:2cm x 2 =……………..4kg x 3 =……………….12 lít x 2 =…………………4dm x 9 =…………….5 giờ x 4 =…………….3cm x 8 =…………………Bài 4: Tính:2 x 5 + 9 =………………………..=………………………..4 x 9 – 19 =………………………..=………………………..4 x 6 – 16 =………………………..=………………………..5 x 8 + 39 =………………………..=………………………..3 x 7 + 18 =………………………..=………………………..9 x 5 – 17 =………………………..=………………………..Đề ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 2PHÒNG GD&ĐT………ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁNNăm học 2020 – 2021Thời gian làm bài: 40 phútI. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3,5 điểmKhoanh vào chữ cái trước câu giải đáp đúngCâu 1. (M1- 0,5 đ) Số liền trước của 80 là:A. 79 B. 80C. 81D. 82Câu 2. (M1- 0,5 đ) Số phù hợp điền vào chỗ chấm 60 centimet = …. dm là:A. 6 dm B. 6 C. 60D. 6 cmCâu 3. (M3- 0,5 đ) Các số 28; 37; 46; 52 được viết theo quy trình từ béo tới nhỏ là:A. 46; 37; 52; 28B. 28; 37; 46; 52 C. 52; 46; 37; 28Câu 4. (M2- 0,5 đ) Số béo hơn 74 và bé hơn 76 là:A. 73B. 77C. 75D. 76Câu 5. (M3- 0,5 đ) Hiệu của 64 và 31 là:A. 33 B. 77C. 95D. 34Câu 6. (M4- 1đ) Số hình tam giác có trong hình bên là:A. 2B. 3C. 4D. 5PHẦN TỰ LUẬN: 6,5 điểmBài 1. (M1-2 điểm) Đặt tính rồi tính44 + 37                95 – 58                 38 + 56              66 – 8Bài 2. (M2-2 điểm) Tìm x, biết:a. x + 15 = 41                  b.x – 23 = 39Bài 3. (M3-1,5 điểm). Có 2 thùng dầu. Thùng thứ nhất chứa 33 lít dầu và chứa nhiều hơn thùng thứ 2 8 lít dầu. Hỏi thùng thứ 2 chứa bao lăm lít dầu?Bài 4. (1 điểm):Tính hiệu, biết số bị trừ là số béo nhất có 2 chữ số và số trừ là số nhỏ nhất có 2 chữ số.Đáp án đề ôn giữa học kì 2 môn Toán lớp 2I. Phần trắc nghiệm (3,5 điểm)Câu số123456Ý đúngABCCCDĐiểm0,50,50,50,50,51II. Phần tự luận (6,5 điểm)Câu 1: 2 điểm (Mỗi phần đặt tính và tính đúng 0,5đ)Câu 2: 1 điểm, mỗi phần đúng 0,5 điểma. x + 15 = 41x = 41 – 15x = 26b. x – 23 = 39x = 39 + 23x = 62Câu 3: 1,5 điểm Bài giải:Thùng thứ nhất có số lít dầu là: (0,5 đ)33 – 8 = 25 ( lít) (0,5 đ)Đáp số: 25 lít (0,5 đ)Câu 4: 1 điểm:Số bị trừ là: 99. Số trừ là: 10 (0,5 đ)Hiệu 2 số là: 99 – 10 = 89 (0,5 đ)Đáp số: 89>> Tải file để tham khảo trọn bộ đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 2 5 2020 – 2021

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Đề #cương #ôn #tập #giữa #học #kì #môn #Toán #lớp #5 #Ôn #tập #môn #Toán #lớp

#Đề #cương #ôn #tập #giữa #học #kì #môn #Toán #lớp #5 #Ôn #tập #môn #Toán #lớp

Happy Home

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button