Chuyên đề Dân cư và kinh tế Châu Đại Dương môn Địa Lý 7 năm 2021

Nội Dung Bài Chuyên đề Dân cÆ° và kinh tế Châu Đại DÆ°Æ¡ng môn Địa Lý 7 năm 2021

Chuyên đề Dân cư và kinh tế Châu Đại Dương môn Địa Lý 7 năm 2021

Xin giới thiệu với các em tài liệu Chuyên đề Dân cÆ° và kinh tế Châu Đại DÆ°Æ¡ng môn Địa Lý 7 năm 2021 do HOC247 biên soạn nhằm ôn tập và củng cố các kiến thức, góp phần chuẩn bị cho kì thi sắp tới. Mời các em tham khảo tại đây!
DÂN CƯ VÀ KINH TẾ CHÂU ĐẠI DƯƠNG

 

A. LÝ THUYẾT

1. Dân cư

– Đặc điểm dân cÆ°:

+ Mật độ dân số thấp nhất thế giới.

+ Tỉ lệ dân thành thị cao (năm 2008 chiếm 70% dân số trong các đô thị).

+ Có sự đa dạng về ngôn ngữ và văn hóa.

– Đặc điểm phân bố dân cÆ°:

+ Dân số ít, phân bố không đều.

+ Đông dân ở phía Đông và Đông Nam Ôxtrâylia, Niudilen.

+ Thưa dân ở các đảo.

– Dân cÆ° gồm 2 thành phần chính:

+ Đa số là người nhập cư (khoảng 80% dân số).

+ Người bản địa khoảng 20% dân số.

2. Kinh tế

– Nền kinh tế phát triển không đều giữa các nước.

+ Ô–xtrây-li-a và Niu Di-len là 2 nước có nền kinh tế phát triển.

+ Các nước còn lại là những nước đang phát triển.

– Các ngành kinh tế chủ yếu: khai thác tài nguyên thiên nhiên để xuất khẩu.

– Du lịch là ngành kinh tế quan trọng của nhiều nước.

B. BÀI TẬP VÍ DỤ

Câu 1: Căn cứ vào bảng số liệu tr.147 SGK

Vẽ biểu đồ mật độ dân số của toàn châu lục và các quốc gia trong bảng.

Trả lời

Câu 2: Cho biết ý kiến của em về câu dưới đây

Phần lớn dân cư châu Đại Dương sống tập trung ở dải đất hẹp phía đông và đông nam ô-xtrây-li-a, ở bắc Niu Di-len và ở Pa-pua Niu Ghi-nê.

a) Đúng

b) Sai

Trả lời

a) Đúng

Câu 3. Nhận xét về mật độ dân số và tỉ lệ dân thành thị ở một số quốc gia thuộc châu Đại DÆ°Æ¡ng (năm 2001).

Trả lời:

– Mật độ dân số:

+ Toàn châu lục: Thấp (3,6 người/km2), dân cư thưa thớt.

+ Mật độ dân số cao nhất: Va-nu-a-tu, thấp nhất: Ô-xtrây-li-a. Các nước có mật độ dân số thuộc loại cao là Pa-pua Niu Ghi-nê và Niu Di-len.

– Tỉ lệ dân thành thị:

+ Toàn châu lục: Tương đối cao (69%).

+ Tỉ lệ dân thành thị cao nhất ở Ô-xtrây-li-a (85%), tiếp đến là Niu Di-len (77%); thấp nhất là ở Pa-pua Niu Ghi-nê.

Nhận xét chung: Châu Đại Dương có mật độ dân số thấp, phân bố không đều; tỉ lệ dân thành thị thuộc vào loại cao trên thế giới.

C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Bộ tộc nào không phải là người bản địa của châu Đại DÆ°Æ¡ng:

A. Ô-xtra-lô-it.

B. Mê-la-nê-diêng.

C. Pô-li-nê-diêng.

D. Nê-gro-it.

Câu 2: Người bản địa chiếm bao nhiêu % dân số châu lục?

A. 20%.

B. 30%.

C. 40%.

D. 45%.

Câu 3: Nước nào có mật độ dân số thấp nhất châu Đại DÆ°Æ¡ng?

A. Pa-pua Niu Ghi-nê.

B. Ô-xtrây-li-a.

C. Va-nua-tu.

D. Niu Di-len.

Câu 4: Nước nào có tỉ lệ dân thành thị cao nhất châu Đại DÆ°Æ¡ng?

A. Pa-pua Niu Ghi-nê.

B. Ôt-xtrây-li-a.

C. Va-nua-tu.

D. Niu Di-len.

Câu 5: Nước có thu nhập bình quân đầu người thấp nhất châu Đại DÆ°Æ¡ng:

A. Pa-pua Niu Ghi-nê.

B. Ôt-xtrây-li-a.

C. Va-nua-tu.

D. Niu Di-len.

Câu 6: Vùng tập trung đông dân nhất Ôt-xtrây-li-a:

A. Vùng trung tâm.

B. Vùng phía tây và tây bắc.

C. Vùng phía đông, đông nam và tây nam.

D. Vùng tây bắc và tây nam.

Câu 7: Châu Đại DÆ°Æ¡ng có một số đảo thuộc chủ quyền của một số quốc gia ở châu lục khác:

A. Anh, Pháp, Hoa Kì và Chi-lê.

B. Anh, Pháp, Trung Quốc, Hoa Kì.

C. Pháp, Đức, Anh, Hoa Kì.

D. Đức, Anh, Nga, Hoa Kì.

Câu 8: Khoáng sản tập trung chủ yếu ở:

A. Đông Thái Bình Dương.

B. Bắc Thái Bình Dương.

C. Tây Thái Bình Dương.

D. Nam Thái Bình Dương.

Câu 9: Các khoảng sản chính của châu Đại DÆ°Æ¡ng là:

A. Boxit, niken, sắt, than đá, dầu mỏ.

B. Boxit, dầu mỏ, vàng, đồng, apatit.

C. Dầu mỏ, khí đốt, than, sắt, đồng, manga.

D. Sắt, niken, đồng, sắt, apatit, kim cương.

Câu 10: Các nước có nền kinh tế nhất châu Đại DÆ°Æ¡ng là:

A. Ô-xtray-li-a và Niu Di-len.

B. Niu Di-len và Pa-pua-niu-ghi-nê.

C. Ô-xtray-li-a và Pa-pua-niu-ghi-nê.

D. Niu Di-len và Dac-Uyn.

Đáp án

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

D

A

B

B

A

C

A

C

A

A

 

—(Hết)—

 

Trên đây là toàn bộ nội dung Chuyên đề Dân cÆ° và kinh tế Châu Đại DÆ°Æ¡ng môn Địa Lý 7 năm 2021. Để xem thêm nhiều tài liệu hữu ích khác, các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

Chuyên đề Sự phân hóa các môi trường tự nhiên ở Châu Âu môn Địa Lý 7 năm 2021

157

Chuyên đề Các môi trường tự nhiên ở Châu Âu môn Địa Lý 7 năm 2021

220

Chuyên đề Đặc điểm nền kinh tế Châu Đại Dương môn Địa Lý 7 năm 2021

121

Chuyên đề Đặc điểm tự nhiên của Ô-xtrây-li-a môn Địa Lý 7 năm 2021

166

Chuyên đề Đặc điểm dân cư Châu Đại Dương môn Địa Lý 7 năm 2021

195

Chuyên đề Vị trí và địa hình Châu Đại Dương môn Địa Lý 7 năm 2021

219

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Chuyên #Äá #DÃn #cÆ #và #kinh #tẠ#ChÃu #Äáºi #DÆÆng #mÃn #Äáa #Lý #nÄm

Hỏi Giá »Dạy» Dạy Con »Chuyển đổi» Chỉ dẫn u ´n Ä Ä 2021 Chỉ dẫn được chỉnh sửa với lăng xê HOC247 »‹ thi waxta »› i. Mẹ »Tôi tham lam quay về!

GIỚI THIỆU CHUỖI DỄ DÀNG € I

A. HƯỚNG DẪN MAY MẮN

1. Chì cÆ °

– ຠ· c Ä’iá »ƒm dà ¢ n cÆ °:

+ Chỉ dẫn mới tới Tháp Thánh giá.

+ Số lượng lá rất nhiều (5 2008 chiếm 70% số lá cành).

+.

– ຠ· c Ä’iá »m 1 phần của việc bán» ‘dà ¢ n cÆ °:

+ ‘á »u.

+ ´ng dà ¢ ná »Ÿ ´ng và ông South Ô xtrà ¢ ylia, New Zealand.

+ ThÆ ° a dà ¢ n à »Ÿ các ĒẠ£ o.

– Sử dụng jiga 2 suy đoán đúng:

+ ° (bị khóa 80% thời kì).

+ ‘.

2. Quy chếº¿

– Có rất nhiều tiền phải trả.

+ Â € “Extra-y-lia và Niu-tơn là 2 nước tương đương nhau về số lượng hoạt động kinh tế giống hệt.

+ Thân phi cơ vẫn ở trên ko.

– Kinh tế và y khoa: khai thác khoáng sản tự nhiên của toàn cầu.

– Tờ rơi »Tín ngưỡng của các quan hệ kinh tế và kinh tế».

B

HÔM NAY 1: Đánh bắt cá “

Cách tốt nhất để học ‘cá’

Thẻ £ lá »i

VĂN HÓA 2: Hãy cho tôi biết những gì bạn cần biết »phải làm gì»

Lá »> n cÆ ° chà ¢ u Ä ° ° chà ¢ u ° u ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° ° Chú New Zealand và »Ÿ Giáo hoàng New Guinea.

a) ng

b) Sai

Thẻ £ lá »i

a) ng

Với 3. Viết ‘á »™ dn sá»’ ™ c ° Æ¡ng (2001).

Thẻ £ lá »i:

– Mát lạnh Ä’á »™ dà ¢ ná» ‘:

+ Tổng số lá »C: Tháp (3,6 ngày) i / km2), dà ¢ n cÆ ° thÆ ° a th »› t.

+ ‘á »™ dná»’ cao nhất: Vanu-a-tu, tháp ngắn nhất: à ”-xtrà ¢ y-lia. Tủ lạnh ‘á »™ được sử dụng trong các viện ở Papua New Guinea và New Zealand.

– Hàng chục lá »:

+ Tổng số lá cao (69%).

+ ”-” – xtrà ¢ y-lia (85%), kế bên New Zealand (77%); tháp mát nhất »Ÿ Papua New Guinea.

Thuật ngữ chung: Ä; tá »‰ lá».

C. UNG THƯ

HÔM NAY 1: :

A. à ”-xtra-lô-it.

B. Mê-la-nê-diêng.

C. Pô-li-nê-diêng.

D. Nê-gro-it.

VĂN HÓA 2: Bạn nghĩ mình có thể nói được bao lăm%?

A.% 20.

B.% 30.

C.% 40.

D.% 45.

Hạn chót 3: Cách tốt nhất để giảm nhiệt là gì?

A. Papua New Guinea.

B. à ”-xtrà ¢ y-lia-a.

C. Vanuatu.

D. Niu-tơn.

Chương 4: Cách tốt nhất để tận dụng tối đa nó là gì?

A. Papua New Guinea.

B. à ”t-xtrà ¢ y-lia.

C. Vanuatu.

D. Niu-tơn.

Chương 5: Chính phủ đã điều hành để tận dụng tối đa ngân sách của chính phủ.

A. Papua New Guinea.

B. à ”t-xtrà ¢ y-lia.

C. Vanuatu.

D. Niu-tơn.

Chương 6: ‘ông ngắn à ”t-xtrà ¢ y-lia-a:

A. Khu trung tâm.

B. Ruộng nằm trong tay bạn.

C. Ēông ruộng, Ēông nam và nam.

D. Lĩnh vực dựa dẫm vào lang y và nam giới.

Chương 7: Chà ¢ u Ä ¡¡¡¡¡¡¡¡¡¡¡¡¡¡¡¡¡¡Á Á »Ÿ Chu Chu lá» Những người khác:

A. Anh, Pháp, Mỹ và Chilê.

B. Anh, Pháp, Trung Quốc, Mỹ.

C. Pháp, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ.

D. Ä á »© c, Vương quốc Anh, Nga, Hoa Kỳ.

Chương 8: £ np trungpn tnu »Ÿ Giới thiệu:

A. Ã Thng Thới Bình DÆ ° Æ¡ng.

B. Thầy thuốc Thới Bình Tiêu chảy.

C. CÁCH TIẾP CẬN BỆNH.

D. Nam Thái Bình DÆng.

Chương 9: Trọng lượng nhẹº Khóa tùy chỉnh § Độ điện:

A. Bauxit, niken, sắt, than Ēá, máu ».

B. Boxit, odol odol », vong, Ä’á» «ng, apatit.

C. Chảy máu », ‘á»’ t, than, giết thịt người, Ä’á »« ng, manga.

D. Sat, niken, Ä’á »“ ng, sham, apatit, kim lo¹i.

Phần 10: Các báo cáo nguồn vốn mới đây là ngắn hạn và cấp thấp:

A. Ã ”-xtray-lia và Niu Di-lân.

B. Niu Di-lân và Papua Niu Ghinê.

C. à ”-xtray-lia và Pa-pua-niu-ghi-inê.

D. Niu-tơn và Đác-uyn.

n

Với

trước hết

2

3

4

5

6

7

số 8

9

mười

n

DỄ

MỘT

TẨY

TẨY

MỘT

MỘT

MỘT

MỘT

— (Ca hát) —

7 5 2021. £ iiuuo tỉnh.

Rất mong các bạn sinh viên tương trợ ”. Học trò “phần lớn” và “hạnh phúc” trong lớp.

Chúc may mắn!

.

Xem thêm thông tin Chuyên đề Dân cÆ° và kinh tế Châu Đại DÆ°Æ¡ng môn Địa Lý 7 năm 2021

Chuyên đề Dân cư và kinh tế Châu Đại Dương môn Địa Lý 7 năm 2021

Xin giới thiệu với các em tài liệu Chuyên đề Dân cÆ° và kinh tế Châu Đại DÆ°Æ¡ng môn Địa Lý 7 năm 2021 do HOC247 biên soạn nhằm ôn tập và củng cố các kiến thức, góp phần chuẩn bị cho kì thi sắp tới. Mời các em tham khảo tại đây!
DÂN CƯ VÀ KINH TẾ CHÂU ĐẠI DƯƠNG

 

A. LÝ THUYẾT

1. Dân cư

– Đặc điểm dân cÆ°:

+ Mật độ dân số thấp nhất thế giới.

+ Tỉ lệ dân thành thị cao (năm 2008 chiếm 70% dân số trong các đô thị).

+ Có sự đa dạng về ngôn ngữ và văn hóa.

– Đặc điểm phân bố dân cÆ°:

+ Dân số ít, phân bố không đều.

+ Đông dân ở phía Đông và Đông Nam Ôxtrâylia, Niudilen.

+ Thưa dân ở các đảo.

– Dân cÆ° gồm 2 thành phần chính:

+ Đa số là người nhập cư (khoảng 80% dân số).

+ Người bản địa khoảng 20% dân số.

2. Kinh tế

– Nền kinh tế phát triển không đều giữa các nước.

+ Ô–xtrây-li-a và Niu Di-len là 2 nước có nền kinh tế phát triển.

+ Các nước còn lại là những nước đang phát triển.

– Các ngành kinh tế chủ yếu: khai thác tài nguyên thiên nhiên để xuất khẩu.

– Du lịch là ngành kinh tế quan trọng của nhiều nước.

B. BÀI TẬP VÍ DỤ

Câu 1: Căn cứ vào bảng số liệu tr.147 SGK

Vẽ biểu đồ mật độ dân số của toàn châu lục và các quốc gia trong bảng.

Trả lời

Câu 2: Cho biết ý kiến của em về câu dưới đây

Phần lớn dân cư châu Đại Dương sống tập trung ở dải đất hẹp phía đông và đông nam ô-xtrây-li-a, ở bắc Niu Di-len và ở Pa-pua Niu Ghi-nê.

a) Đúng

b) Sai

Trả lời

a) Đúng

Câu 3. Nhận xét về mật độ dân số và tỉ lệ dân thành thị ở một số quốc gia thuộc châu Đại DÆ°Æ¡ng (năm 2001).

Trả lời:

– Mật độ dân số:

+ Toàn châu lục: Thấp (3,6 người/km2), dân cư thưa thớt.

+ Mật độ dân số cao nhất: Va-nu-a-tu, thấp nhất: Ô-xtrây-li-a. Các nước có mật độ dân số thuộc loại cao là Pa-pua Niu Ghi-nê và Niu Di-len.

– Tỉ lệ dân thành thị:

+ Toàn châu lục: Tương đối cao (69%).

+ Tỉ lệ dân thành thị cao nhất ở Ô-xtrây-li-a (85%), tiếp đến là Niu Di-len (77%); thấp nhất là ở Pa-pua Niu Ghi-nê.

Nhận xét chung: Châu Đại Dương có mật độ dân số thấp, phân bố không đều; tỉ lệ dân thành thị thuộc vào loại cao trên thế giới.

C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Bộ tộc nào không phải là người bản địa của châu Đại DÆ°Æ¡ng:

A. Ô-xtra-lô-it.

B. Mê-la-nê-diêng.

C. Pô-li-nê-diêng.

D. Nê-gro-it.

Câu 2: Người bản địa chiếm bao nhiêu % dân số châu lục?

A. 20%.

B. 30%.

C. 40%.

D. 45%.

Câu 3: Nước nào có mật độ dân số thấp nhất châu Đại DÆ°Æ¡ng?

A. Pa-pua Niu Ghi-nê.

B. Ô-xtrây-li-a.

C. Va-nua-tu.

D. Niu Di-len.

Câu 4: Nước nào có tỉ lệ dân thành thị cao nhất châu Đại DÆ°Æ¡ng?

A. Pa-pua Niu Ghi-nê.

B. Ôt-xtrây-li-a.

C. Va-nua-tu.

D. Niu Di-len.

Câu 5: Nước có thu nhập bình quân đầu người thấp nhất châu Đại DÆ°Æ¡ng:

A. Pa-pua Niu Ghi-nê.

B. Ôt-xtrây-li-a.

C. Va-nua-tu.

D. Niu Di-len.

Câu 6: Vùng tập trung đông dân nhất Ôt-xtrây-li-a:

A. Vùng trung tâm.

B. Vùng phía tây và tây bắc.

C. Vùng phía đông, đông nam và tây nam.

D. Vùng tây bắc và tây nam.

Câu 7: Châu Đại DÆ°Æ¡ng có một số đảo thuộc chủ quyền của một số quốc gia ở châu lục khác:

A. Anh, Pháp, Hoa Kì và Chi-lê.

B. Anh, Pháp, Trung Quốc, Hoa Kì.

C. Pháp, Đức, Anh, Hoa Kì.

D. Đức, Anh, Nga, Hoa Kì.

Câu 8: Khoáng sản tập trung chủ yếu ở:

A. Đông Thái Bình Dương.

B. Bắc Thái Bình Dương.

C. Tây Thái Bình Dương.

D. Nam Thái Bình Dương.

Câu 9: Các khoảng sản chính của châu Đại DÆ°Æ¡ng là:

A. Boxit, niken, sắt, than đá, dầu mỏ.

B. Boxit, dầu mỏ, vàng, đồng, apatit.

C. Dầu mỏ, khí đốt, than, sắt, đồng, manga.

D. Sắt, niken, đồng, sắt, apatit, kim cương.

Câu 10: Các nước có nền kinh tế nhất châu Đại DÆ°Æ¡ng là:

A. Ô-xtray-li-a và Niu Di-len.

B. Niu Di-len và Pa-pua-niu-ghi-nê.

C. Ô-xtray-li-a và Pa-pua-niu-ghi-nê.

D. Niu Di-len và Dac-Uyn.

Đáp án

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

D

A

B

B

A

C

A

C

A

A

 

—(Hết)—

 

Trên đây là toàn bộ nội dung Chuyên đề Dân cÆ° và kinh tế Châu Đại DÆ°Æ¡ng môn Địa Lý 7 năm 2021. Để xem thêm nhiều tài liệu hữu ích khác, các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

Chuyên đề Sự phân hóa các môi trường tự nhiên ở Châu Âu môn Địa Lý 7 năm 2021

157

Chuyên đề Các môi trường tự nhiên ở Châu Âu môn Địa Lý 7 năm 2021

220

Chuyên đề Đặc điểm nền kinh tế Châu Đại Dương môn Địa Lý 7 năm 2021

121

Chuyên đề Đặc điểm tự nhiên của Ô-xtrây-li-a môn Địa Lý 7 năm 2021

166

Chuyên đề Đặc điểm dân cư Châu Đại Dương môn Địa Lý 7 năm 2021

195

Chuyên đề Vị trí và địa hình Châu Đại Dương môn Địa Lý 7 năm 2021

219

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Chuyên #Äá #DÃn #cÆ #và #kinh #tẠ#ChÃu #Äáºi #DÆÆng #mÃn #Äáa #Lý #nÄm

#Chuyên #Äá #DÃn #cÆ #và #kinh #tẠ#ChÃu #Äáºi #DÆÆng #mÃn #Äáa #Lý #nÄm

Happy Home

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button