Các dạng câu hỏi và bài tập về Câu tường thuật có đáp án

Nội Dung Bài Các dạng câu hỏi và bài tập về Câu tường thuật có đáp án

Các dạng câu hỏi và bài tập về Câu trần thuật có đáp án

HOC247 xin giới thiệu tới các em tài liệu Các dạng câu hỏi và bài tập về Câu trần thuật có đáp án nhằm giúp các em nói chung các dạng câu hỏi của câu trần thuật, cùng lúc thực hành bài tập viết lại câu kèm theo đáp án để củng cố tri thức sâu hơn. Mời các em cùng tham khảo nhé!
CÁC DẠNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP VỀ CÂU TƯỜNG THUẬT CÓ ĐÁP ÁN

1. Khái niệm và các dạng câu hỏi về câu trần thuật trong Tiếng Anh

Câu trần thuật trong Tiếng Anh gọi là Reported Speech, là loại câu gián tiếp dùng để thuật lại lời nói hoặc 1 câu chuyện của 1 người khác. Hay nói dễ dàng là chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp bằng vẻ ngoài trần thuật.

1.1. Dạng 1: Chuyển câu trực tiếp sang gián tiếp

1.1.1. Các loại câu trần thuật trong tiếng Anh căn bản

Ở mức cơ bản, chúng ta có 3 loại câu trần thuật đấy là câu trần thuật của câu phát biểu, câu trần thuật dạng câu hỏi và câu trần thuật câu mệnh lệnh.

Loại 1: Câu trần thuật của câu phát biểu

Cấu trúc câu: S + say(s)/said hoặc tell/told + (that) + S + V

Đây là loại câu trần thuật trong tiếng anh thông dụng, thường để thuật lại những lời nói, câu chuyện của 1 người khác đã nói. Có 4 bước để phục vụ câu trần thuật ở loại này

Bước 1:  Chọn động từ giới thiệu say hoặc tell (Quá khứ: Said hoặc told)

Xem xét: Động từ giới thiệu trong câu gián tiếp thường được chia ở thì dĩ vãng và liên từ “that” có thể được lược bỏ

Ex: He told her (that) he didn’t love her anymore

Bước 2: Các lùi thì trong câu trần thuật

Thông thường chúng ta sẽ lùi 1 thì so với thì được sử dụng trong câu trực tiếp. Các bạn xem cụ thể trong bảng dưới đây.

Trần thuật trực tiếp

Trần thuật gián tiếp (tương đương)

Simple present (Hiện tại đơn)

Simple past (Quá khứ đơn)

Present continuous (Hiện tại tiếp tục)

Past continuous (Quá khứ tiếp tục)

Simple past (Quá khứ đơn)

Past perfect (Quá khứ kết thúc)

Present perfect (Hiện tại kết thúc)

Past perfect (Quá khứ kết thúc)

Past perfect (Quá khứ kết thúc)

Past perfect (Quá khứ kết thúc)

Present perfect continuous (Hiện tại kết thúc tiếp tục)

Past perfect continuous (Quá khứ kết thúc tiếp tục)

Past continuous (Quá khứ tiếp tục)

Past perfect continuous (Quá khứ kết thúc tiếp tục)

Future (Ngày mai đơn)

Present conditional (Điều kiện ở ngày nay)

Future continuous (Ngày mai tiếp tục)

Conditional continuous (Điều kiện tiếp tục)

Xem xét:

Modal verbs:

Can → Could
May → Might
Must → Must/Had béo

Không lùi thì với các modal verbs: might, could, would, should, ought béo

Không lùi thì lúc Động từ trần thuật (say/tell) ở ngày nay hay câu trần thuật chỉ 1 sự thực hiển nhiên, 1 chân lý.

Thí dụ: Daniel said, “You can go with him béo the university,” →  Daniel said I could go with him béo the university.

Chuyển đổi đại từ nhân xưng, đại từ, tính từ sở hữu trong câu trần thuật

Bước 3: Đổi đại từ nhân xưng, đại từ và tính từ sở hữu

 

Trong câu trực tiếp

Trong câu trần thuật

Đại từ nhân xưng

I

Đại từ nhân xưng

Đại từ sở hữu

Mine

Ours

Yours

His, hers

Theirs

Mine, Ours

Tính từ sở hữu

My

Our

Your

His, her

Their

My, Our

Tân ngữ

Me

Us

You

Him, her

Them

Me, us

Xem xét: lúc trần thuật câu nói của chính mình thì các đại từ, tính từ trên ko đổi

Bước 4: Đổi các từ chỉ về nơi chốn và thời kì cho thích hợp

Dưới đây là bảng các từ chỉ nơi chốn, thời kì thông dụng nhất trong tiếng anh nhưng chúng tôi đã tổng hợp lại cho bạn:

DIRECT (Trực tiếp)

INDIRECT (Gián tiếp)

This; These; Here; Now; Today; Yesterday; The day before yesterday; Tomorrow; The day after;  tomorrow; Ago; This week; Last week; Next week

That; Those; There; Then; at the time; That day; The day before; the previous day; Two days before; The day after; the next/following day; Two days after; in two days’ time; Before; That weekThe week before; the previous week; The week after; the following/next week

Loại 2: Câu trần thuật dạng câu hỏi

Câu trần thuật dạng câu hỏi gồm có 2 loại đấy là câu hỏi Yes/No question và Wh-Question

Yes/No Question

Câu hỏi Yes/No question là dạng câu hỏi dễ dàng trong tiếng anh, thường mở đầu bắt động từ TOBE hoặc trợ động từ

Các bước làm vẫn gần giống như câu trần thuật dạng câu phát biểu, không những thế cần xem xét những điều sau:

Sử dụng động từ giới thiệu “ask” hoặc inquire, wonder, want béo know,.. + liên từ
Sử dụng “If” hoặc “whether” ngay sau động từ giới thiệu của mệnh đề chính để trình bày ý nghĩa có hoặc ko

S + asked (+object) + if/whether + subject + V

Thí dụ: He said, “Do you like strawberry?” (Anh đó nói, “Bạn có thích dâu ko?”)

→ He asked me if/whether I like strawberry. (Anh đó hỏi tôi là tôi có thích dâu ko.)

Wh-Question

Câu trần thuật dạng câu hỏi Wh- là loại câu mở đầu bắt các từ nghi vấn như Who, When, What,… Cách làm vẫn gần giống như 4 bước chuyển sang câu mệnh lệnh trong tiếng anh, không những thế cần xem xét những điều sau:

Lặp lại từ để hỏi sau động từ giới thiệu
Đổi thứ tự câu thành câu tường thuật

S + asked (+Object) + What/When/… + Subject +Verb

Thí dụ: My mother said, ‘What time do you go béo the bed?’ (Mẹ tôi nói, “Mấy giờ bạn sẽ đi ngủ?”)

My mother want béo know what time I go béo the bed. (Mẹ tôi muốn biết mấy giờ tôi sẽ đi ngủ)

Loại 3: Câu trần thuật dạng câu mệnh lệnh

Câu trần thuật loại câu mệnh lệnh khẳng định cấu trúc như sau: S   +  told   + O +    to-infinitive.

Thí dụ:  – “Please call me, Mary.” Tom said. (“Hãy gọi tôi, Mary”, Tom nói)

        Tom told Mary béo call him (Tom bảo Mary hãy gọi cho anh đó)

Câu trần thuật loại câu mệnh lệnh phủ định có dạng: S +     told   + O +    not to-infinitive.

Thí dụ: “Don’t eat in bus!” the driver said. (“Không ăn trên ô tô buýt”, tài xế nói)

The driver told the passengers not béo eat in bus (Tài xế nói với những người hành khách ko ăn trên ô tô buýt)

1 số động từ bình thường lúc trần thuật câu mệnh lệnh: tell, ask, order, advise, warn, beg, command, remind, instruct, ….

Câu trần thuật ở dạng câu điều kiện ở lời nói gián tiếp:

a. Điều kiện có thật, có thể xảy ra (đk loại 1)

Chúng ta vận dụng luật lệ chung của lời nói gián tiếp (lùi thì)

Thí dụ: He said,”If I have much money, I’ll travel around the world.” -> He said (that) If he had much money, he would travel around the world.

b. Điều kiện ko có thật/giả thử (đk loại 2, loại 3)

Chúng ta giữ nguyên,ko đổi.

Thí dụ: ”If I had two wings, I would fly everywhere”, he said -> He said If he had two wings, he would fly everywhere.

1.2. Dạng 2: Chuyển câu trực tiếp sang gián tiếp dạng tăng lên

Trong phần này nên nhớ cách sử dụng của giới từ sau động từ, các dạng động từ V-ing hay To V và nhận dạng các loại câu dựa vào sắc thái nghĩa.

1.2.1. Câu gián tiếp với WARN: Cảnh báo

S+ warned+ sb+ béo V/ not béo V + O

Hoặc S + Warned sb against V-ing: cảnh báo người nào làm (ko làm) gì

Ex: “Don’t play ball near the restricted area.” I said béo the boy

→ I warned the boy not béo play ball near the restricted area / against playing ball near the restricted area

1.2.2. Câu gián tiếp với ADVICE: Lời khuyên

S+ should/had better/ought béo + V

If I were you, I would + V…

Why don’t you + V?

→ S + advised + sb +béo Vo/not béo Vo khuyên người nào đấy nên (ko nên ) làm gì.

Thí dụ: “You should drink more water,” The doctor said béo her.

→ The doctor advised her béo drink more water.

“If I were you, I wouldn’t buy that book,” my friend said.

→ My friend advised me not béo buy that book.

1.2.3. Câu gián tiếp với PROMISE: Lời hẹn

S+ will/won’t + V

→ S + promised +sb + béo + V / not béo V: hẹn làm gì

Thí dụ: ” I will never do this again,” He said béo her.

→ He promised her not béo do that again.

1.2.4. Câu gián tiếp với INVITE: Lời mời

S+ invited sb+ béo V/ béo+danh từ/danh từ (vị trí): mời người nào đấy làm gì hoặc tới đâu.

Thí dụ: Ann said: “Come béo my place whenever you are miễn phí.”

→ Ann invited me béo come béo her place whenever I was miễn phí.

1.2.5. Câu gián tiếp với THREATEN: Dọa nạt

S+ threatened (sb)+béo V/ not béo V : đe doạ (người nào) làm gì

Thí dụ: He said, ” I will kill you if you don’t do that “-

→ He threatened béo kill me if I didn’t do that.

1.2.6. Câu gián tiếp với SUGGEST: Lời đề xuất

Shall we+ V…
Let’s+ V…
How/What about+ Ving…
Why don’t we + V…

→ S+ suggested+ Ving= S+ suggested+ that+ S+ should/shouldn’t+ V Yêu cầu làm gì hoặc điều gì nên được làm.

Thí dụ: ” Why don’t we go out for a walk?” said the boy.

→ The boy suggested going out for a walk.

1.2.7. Câu gián tiếp với EXCLAIM: Câu cảm thán

How + adj +S + tobe!

What +a/an +adj +DT!

→ S+exclaimed + that+ S+ V (lùi thì) + O

Thí dụ: He said, “What a lovely garden they have!”

→ He exclaimed that they had a lovely garden.

“How dreadful!” (Đáng sợ quá!)

→ He exclaimed that it was dreadful.

1.2.8. Câu gián tiếp với WISH: Cầu chúc

S+ wished+ sb+ (a/a) + adj+DT: chúc người nào đấy có được điều gì

Thí dụ: ” Have a happy birthday” she said.

→ She wished me a happy birthday.

1.2.9. Câu gián tiếp với CONGRATULATE: Chúc mừng

S+ congratulated+ sb + a/an+ adj
S+ congratulated+ sb+ on+ Ving : chúc mừng người nào vì điều gì

Thí dụ: “I’m happy béo know that you win the game. Congratulations!”, Jim said béo Mary.

→ Jim congratulated Mary on winning the game.

1.2.10. Câu gián tiếp với WELCOME: Chào mừng, chào đón

S + welcomed + sb/st + béo + vị trí: chào đón người nào tới với.

Thí dụ: ” Welcome béo my house, my dear,” she said béo her friend.

→ She welcomed her friend béo her house.

1.2.11. Câu gián tiếp với ACCUSE : kết tội người nào

S+ accused+ sb+ of (not)+ Ving

Thí dụ: ” You stole my bike “. He said.

→ He accused me of stealing/having stolen his bike.

1.2.12. Câu gián tiếp với AGREE : đồng ý

S+ agreed+ béo V: đồng ý làm gì

Thí dụ: Ann: ” Would you wait for half an hour.? “Tom: ” All right”.

=> Tom agreed béo wait.

1.2.13. Câu gián tiếp với ADMIT : thừa nhận

S+ admitted+ Ving: thừa nhận đã làm gì

Thí dụ: “I’ve made the wall dirty,” said one student.

→ One student admitted making the wall dirty.

1.2.14. Câu gián tiếp với DENY: phủ nhận

S+ denied+ Ving: phủ nhận đã làm gì

Thí dụ: Peter said: “I didn’t steal the painting.”

→ Peter denied stealing the painting.

1.2.15. Câu gián tiếp với REFUSE: chối từ

S+ refused+ béo V : chối từ làm gì

Thí dụ: Ann: “Would you lend me another £50? “Tom: ” No, I won’t lend you any more money”.

=> Tom refused béo lend her any more money.

2. Bài tập

Viết lại đúng các câu sau bằng cách sử dụng cấu trúc câu trần thuật

1. “Please download the information from this file,” the director said béo us.

The director told us ………………………………………………………

2. “Where is the cake which I just made?” Her mother asked her.

Her mother asked her where ……………………………………

3. “Which way are you planning béo go béo the beach?” Mary asked us

Mary asked us which …………………………………………….

4. “Please bring that outfit over here if it has any damage.” the clerk said béo Lisa.

The clerk told Lisa………………………………………………………

5. “Don’t come béo my house without prior notice.” May’s colleague said béo her.

May’s colleague told her ……………………………………………………

6. “Can you do this project best?” My manager told me

My manager told me ………………………………..

7. Jimin’s girlfriend said, “My boyfriend is a very polite and courteous person so I love him very much.”

Jimin’s girlfriend said that ……………………………………..

8. “Is there any restroom nearby?” the customer asked me.

The customer asked me ………………………………..

9. Jenny said béo him: “Please lend me your car béo carry this cargo béo the train station because my dad needs it right now.”

Jenny asked him …………………………..

11. “Don’t stay up late, Jisoo,” Jisoo’s mother said béo her.

Jisoo’s mother told her ……………………………..

12. “Tim, did you see the water bottle which I just bought?” Tim’s roommate asked.

Tim’s roommate asked him ………………………………………………

13. “Don’t do anything worse, Jane.” Jane’s brother said béo her.

Jane’s brother told her …………………………………….

14. She said: “I’ll take you béo school tomorrow, Jack.”

She told Jack…………………………………….

15. “If you accept béo take this survey, we will give you a discount coupon.” The seller said béo us.

The seller told us …………………………………………………………..

16. “What do you plan béo buy for your girlfriend’s birthday?” Tom asked me

Tom asked me ……………………………………………………………

17. “I will get back béo you as soon as possible,” the clerk said béo him.

The clerk told him …………………………………………….

18. “Can I borrow your phone, Mina?” Mina’s colleague asked her

Mina’s colleague asked her ……………………………………

19. “I want lots of people béo come béo my birthday party.” My brother said béo me

My brother told me ………………………………………………………….

20. “Don’t drink that glass of water because it’s brandy.” Lisa’s boyfriend said béo her.

Lisa’s boyfriend told her ………………………………………………….

21. “How long are you planning béo study in Australia?” my roommate asked

My roommate asked me …………………………………………………

22. “Are you planning béo go béo school by train?” Britain’s mother asked him

Britain’s mother wanted béo know………………………………………………

23. “Don’t turn on the indoor heater when nobody is there.” March’s mother said

March’s mother told him …………………………………………………….

24. “Will you come béo the concert béo see my show?” my neighbor asked me

My neighbor invited me …………………………………………………

25. “Don’t drive when you’re on the phone.” Mary’s father said béo her.

Mary’s father told her …………………………………………….

26. “Did the doctor come béo see you yesterday?” My mother asked

My mother asked me…………………………………………..

27. “Don’t step on the grass.” the neighbor said béo me

The neighbor told me ……………………………

28. “What do you want béo cook for breakfast, mommy?” Kate asked

Kate asked her mother …………………………….

29. “Can I use your computer, Peter?” Peter ‘s sister asked him

Peter’s sister asked him …………………………………..

30. “Why didn’t I have my name on the record?” The customer asked

The customer wondered…………………………………………..

31. “You have better do well everything that your boss requested, Anna,” John said.

John advised Anna ………………………………………………………..

3. Đáp án

1. The director told us béo download the information from that file.

2. Her mother asked her where the cake was which she just had made.

3. Mary asked us which way we were planning béo go béo the beach.

4. The clerk told Lisa béo bring that outfit over there if it had any damage.

5. May’s colleague told her not béo come béo her house without prior notice.

6. My manager told me if I could do that project best.

7. Jimin’s girlfriend said that he was a very polite and courteous person so she loved him very much.

8. The customer asked me if there any restroom nearby was.

9. Jenny asked him béo lend her his car béo carry that cargo béo the train station because her dad needed it right then.

10. Jisoo’s mother told her not béo stay up late.

11. Tim’s roommate asked him if he had seen the water bottle which she had just bought.

12. Jane’s brother told her not béo do anything worse.

13. She told Jack that she would take him béo school the next day.

14. The seller told us they would give us a discount coupon if we accepted béo take that survey.

15. Tom asked me what I planned béo buy for my girlfriend’s birthday.

16. The clerk told him that she would get back béo him as soon as possible.

17. Mina’s colleague asked her if she could borrow her phone.

18. My brother told me that he wanted lots of people béo come béo his birthday party.

19. Lisa’s boyfriend told her not béo drink that glass of water because it was brandy.

20. My roommate asked me how long I was planning béo study in Australia.

21. Britain’s mother wanted béo know if he was planning béo go béo school by train.

22. March’s mother told him not béo turn on the indoor heater when nobody was there.

23. My neighbor invited me béo come béo the concert béo see her show.

24. Mary’s father told her not béo drive when she was on the phone.

25. My mother asked me if the doctor had come béo see me the day before.

26. The neighbor told me not béo step on the grass.

27. Kate asked her mother what she wanted béo cook for breakfast.

28. Peter’s sister asked him if she could use his computer.

29. The customer wondered why he hadn’t had his name on the record.

30. John advised Anna béo do well everything that her boss had requested.

Trên đây là toàn thể nội dung Các dạng câu hỏi và bài tập về Câu trần thuật có đáp án. Để xem toàn thể nội dung các em chọn công dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Mời các em tham khảo các tài liệu có liên can:

Bài tập Unit 8 Tiếng Anh 11 Thí điểm
Bài tập Ngữ pháp Tiếng Anh 11 Unit 7 Further Education

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong kì thi sắp đến.

Bài tập Unit 8 Tiếng Anh 11 Thí điểm

202

Bài tập Ngữ pháp Tiếng Anh 11 Unit 7 Further Education

4922

Bài tập Unit 6 – Unit 8 Tiếng Anh 11 có đáp án

567

Phân loại Liên từ trong Tiếng Anh

182

Bài tập ôn tập tổng hợp Unit 1, 2, 3 Tiếng Anh 11 có đáp án

702

Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Tiếng Anh 11 5 học 2021-2022

848

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Các #dạng #câu #hỏi #và #bài #tập #về #Câu #tường #thuật #có #đáp #án

HOC247 xin giới thiệu tới các em tài liệu Các dạng câu hỏi và bài tập về Câu trần thuật có đáp án nhằm giúp các em nói chung các dạng câu hỏi của câu trần thuật, cùng lúc thực hành bài tập viết lại câu kèm theo đáp án để củng cố tri thức sâu hơn. Mời các em cùng tham khảo nhé!

CÁC DẠNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP VỀ CÂU TƯỜNG THUẬT CÓ ĐÁP ÁN

1. Khái niệm và các dạng câu hỏi về câu trần thuật trong Tiếng Anh

Câu trần thuật trong Tiếng Anh gọi là Reported Speech, là loại câu gián tiếp dùng để thuật lại lời nói hoặc 1 câu chuyện của 1 người khác. Hay nói dễ dàng là chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp bằng vẻ ngoài trần thuật.

1.1. Dạng 1: Chuyển câu trực tiếp sang gián tiếp

1.1.1. Các loại câu trần thuật trong tiếng Anh căn bản

Ở mức cơ bản, chúng ta có 3 loại câu trần thuật đấy là câu trần thuật của câu phát biểucâu trần thuật dạng câu hỏi và câu trần thuật câu mệnh lệnh.

Loại 1: Câu trần thuật của câu phát biểu

Cấu trúc câu: S + say(s)/said hoặc tell/told + (that) + S + V

Đây là loại câu trần thuật trong tiếng anh thông dụng, thường để thuật lại những lời nói, câu chuyện của 1 người khác đã nói. Có 4 bước để phục vụ câu trần thuật ở loại này

Bước 1:  Chọn động từ giới thiệu say hoặc tell (Quá khứ: Said hoặc told)

Xem xét: Động từ giới thiệu trong câu gián tiếp thường được chia ở thì dĩ vãng và liên từ “that” có thể được lược bỏ

Ex: He told her (that) he didn’t love her anymore

Bước 2: Các lùi thì trong câu trần thuật

Thông thường chúng ta sẽ lùi 1 thì so với thì được sử dụng trong câu trực tiếp. Các bạn xem cụ thể trong bảng dưới đây.

Trần thuật trực tiếp

Trần thuật gián tiếp (tương đương)

Simple present (Hiện tại đơn)

Simple past (Quá khứ đơn)

Present continuous (Hiện tại tiếp tục)

Past continuous (Quá khứ tiếp tục)

Simple past (Quá khứ đơn)

Past perfect (Quá khứ kết thúc)

Present perfect (Hiện tại kết thúc)

Past perfect (Quá khứ kết thúc)

Past perfect (Quá khứ kết thúc)

Past perfect (Quá khứ kết thúc)

Present perfect continuous (Hiện tại kết thúc tiếp tục)

Past perfect continuous (Quá khứ kết thúc tiếp tục)

Past continuous (Quá khứ tiếp tục)

Past perfect continuous (Quá khứ kết thúc tiếp tục)

Future (Ngày mai đơn)

Present conditional (Điều kiện ở ngày nay)

Future continuous (Ngày mai tiếp tục)

Conditional continuous (Điều kiện tiếp tục)

Xem xét:

Modal verbs:

  • Can → Could
  • May → Might
  • Must → Must/Had béo

Không lùi thì với các modal verbs: might, could, would, should, ought béo

Không lùi thì lúc Động từ trần thuật (say/tell) ở ngày nay hay câu trần thuật chỉ 1 sự thực hiển nhiên, 1 chân lý.

Thí dụ: Daniel said, “You can go with him béo the university,” →  Daniel said I could go with him béo the university.

Chuyển đổi đại từ nhân xưng, đại từ, tính từ sở hữu trong câu trần thuật

Bước 3: Đổi đại từ nhân xưng, đại từ và tính từ sở hữu

 

Trong câu trực tiếp

Trong câu trần thuật

Đại từ nhân xưng

I

Đại từ nhân xưng

Đại từ sở hữu

Mine

Ours

Yours

His, hers

Theirs

Mine, Ours

Tính từ sở hữu

My

Our

Your

His, her

Their

My, Our

Tân ngữ

Me

Us

You

Him, her

Them

Me, us

Xem xét: lúc trần thuật câu nói của chính mình thì các đại từ, tính từ trên ko đổi

Bước 4: Đổi các từ chỉ về nơi chốn và thời kì cho thích hợp

Dưới đây là bảng các từ chỉ nơi chốn, thời kì thông dụng nhất trong tiếng anh nhưng chúng tôi đã tổng hợp lại cho bạn:

DIRECT (Trực tiếp)

INDIRECT (Gián tiếp)

This; These; Here; Now; Today; Yesterday; The day before yesterday; Tomorrow; The day after;  tomorrow; Ago; This week; Last week; Next week

That; Those; There; Then; at the time; That day; The day before; the previous day; Two days before; The day after; the next/following day; Two days after; in two days’ time; Before; That weekThe week before; the previous week; The week after; the following/next week

Loại 2: Câu trần thuật dạng câu hỏi

Câu trần thuật dạng câu hỏi gồm có 2 loại đấy là câu hỏi Yes/No question và Wh-Question

Yes/No Question

Câu hỏi Yes/No question là dạng câu hỏi dễ dàng trong tiếng anh, thường mở đầu bắt động từ TOBE hoặc trợ động từ

Các bước làm vẫn gần giống như câu trần thuật dạng câu phát biểu, không những thế cần xem xét những điều sau:

  • Sử dụng động từ giới thiệu “ask” hoặc inquire, wonder, want béo know,.. + liên từ
  • Sử dụng “If” hoặc “whether” ngay sau động từ giới thiệu của mệnh đề chính để trình bày ý nghĩa có hoặc ko

S + asked (+object) + if/whether + subject + V

Thí dụ: He said, “Do you like strawberry?” (Anh đó nói, “Bạn có thích dâu ko?”)

→ He asked me if/whether I like strawberry. (Anh đó hỏi tôi là tôi có thích dâu ko.)

Wh-Question

Câu trần thuật dạng câu hỏi Wh- là loại câu mở đầu bắt các từ nghi vấn như Who, When, What,… Cách làm vẫn gần giống như 4 bước chuyển sang câu mệnh lệnh trong tiếng anh, không những thế cần xem xét những điều sau:

  • Lặp lại từ để hỏi sau động từ giới thiệu
  • Đổi thứ tự câu thành câu tường thuật

S + asked (+Object) + What/When/… + Subject +Verb

Thí dụ: My mother said, ‘What time do you go béo the bed?’ (Mẹ tôi nói, “Mấy giờ bạn sẽ đi ngủ?”)

My mother want béo know what time I go béo the bed. (Mẹ tôi muốn biết mấy giờ tôi sẽ đi ngủ)

Loại 3: Câu trần thuật dạng câu mệnh lệnh

  • Câu trần thuật loại câu mệnh lệnh khẳng định cấu trúc như sau: S   +  told   + O +    to-infinitive.

Thí dụ:  – “Please call me, Mary.” Tom said. (“Hãy gọi tôi, Mary”, Tom nói)

        Tom told Mary béo call him (Tom bảo Mary hãy gọi cho anh đó)

  • Câu trần thuật loại câu mệnh lệnh phủ định có dạng: S +     told   + O +    not to-infinitive.

Thí dụ: “Don’t eat in bus!” the driver said. (“Không ăn trên ô tô buýt”, tài xế nói)

The driver told the passengers not béo eat in bus (Tài xế nói với những người hành khách ko ăn trên ô tô buýt)

1 số động từ bình thường lúc trần thuật câu mệnh lệnh: tell, ask, order, advise, warn, beg, command, remind, instruct, ….

  • Câu trần thuật ở dạng câu điều kiện ở lời nói gián tiếp:

a. Điều kiện có thật, có thể xảy ra (đk loại 1)

Chúng ta vận dụng luật lệ chung của lời nói gián tiếp (lùi thì)

Thí dụ: He said,”If I have much money, I’ll travel around the world.” -> He said (that) If he had much money, he would travel around the world.

b. Điều kiện ko có thật/giả thử (đk loại 2, loại 3)

Chúng ta giữ nguyên,ko đổi.

Thí dụ: ”If I had two wings, I would fly everywhere”, he said -> He said If he had two wings, he would fly everywhere.

1.2. Dạng 2: Chuyển câu trực tiếp sang gián tiếp dạng tăng lên

Trong phần này nên nhớ cách sử dụng của giới từ sau động từ, các dạng động từ V-ing hay To V và nhận dạng các loại câu dựa vào sắc thái nghĩa.

1.2.1. Câu gián tiếp với WARN: Cảnh báo

S+ warned+ sb+ béo V/ not béo V + O

Hoặc S + Warned sb against V-ing: cảnh báo người nào làm (ko làm) gì

Ex: “Don’t play ball near the restricted area.” I said béo the boy

→ I warned the boy not béo play ball near the restricted area / against playing ball near the restricted area

1.2.2. Câu gián tiếp với ADVICE: Lời khuyên

S+ should/had better/ought béo + V

If I were you, I would + V…

Why don’t you + V?

→ S + advised + sb +béo Vo/not béo Vo khuyên người nào đấy nên (ko nên ) làm gì.

Thí dụ: “You should drink more water,” The doctor said béo her.

→ The doctor advised her béo drink more water.

“If I were you, I wouldn’t buy that book,” my friend said.

→ My friend advised me not béo buy that book.

1.2.3. Câu gián tiếp với PROMISE: Lời hẹn

S+ will/won’t + V

→ S + promised +sb + béo + V / not béo V: hẹn làm gì

Thí dụ: ” I will never do this again,” He said béo her.

→ He promised her not béo do that again.

1.2.4. Câu gián tiếp với INVITE: Lời mời

S+ invited sb+ béo V/ béo+danh từ/danh từ (vị trí): mời người nào đấy làm gì hoặc tới đâu.

Thí dụ: Ann said: “Come béo my place whenever you are miễn phí.”

→ Ann invited me béo come béo her place whenever I was miễn phí.

1.2.5. Câu gián tiếp với THREATEN: Dọa nạt

S+ threatened (sb)+béo V/ not béo V : đe doạ (người nào) làm gì

Thí dụ: He said, ” I will kill you if you don’t do that “-

→ He threatened béo kill me if I didn’t do that.

1.2.6. Câu gián tiếp với SUGGEST: Lời đề xuất

  • Shall we+ V…
  • Let’s+ V…
  • How/What about+ Ving…
  • Why don’t we + V…

→ S+ suggested+ Ving= S+ suggested+ that+ S+ should/shouldn’t+ V Yêu cầu làm gì hoặc điều gì nên được làm.

Thí dụ: ” Why don’t we go out for a walk?” said the boy.

→ The boy suggested going out for a walk.

1.2.7. Câu gián tiếp với EXCLAIM: Câu cảm thán

How + adj +S + tobe!

What +a/an +adj +DT!

→ S+exclaimed + that+ S+ V (lùi thì) + O

Thí dụ: He said, “What a lovely garden they have!”

→ He exclaimed that they had a lovely garden.

“How dreadful!” (Đáng sợ quá!)

→ He exclaimed that it was dreadful.

1.2.8. Câu gián tiếp với WISH: Cầu chúc

S+ wished+ sb+ (a/a) + adj+DT: chúc người nào đấy có được điều gì

Thí dụ: ” Have a happy birthday” she said.

→ She wished me a happy birthday.

1.2.9. Câu gián tiếp với CONGRATULATE: Chúc mừng

  • S+ congratulated+ sb + a/an+ adj
  • S+ congratulated+ sb+ on+ Ving : chúc mừng người nào vì điều gì

Thí dụ: “I’m happy béo know that you win the game. Congratulations!”, Jim said béo Mary.

→ Jim congratulated Mary on winning the game.

1.2.10. Câu gián tiếp với WELCOME: Chào mừng, chào đón

S + welcomed + sb/st + béo + vị trí: chào đón người nào tới với.

Thí dụ: ” Welcome béo my house, my dear,” she said béo her friend.

→ She welcomed her friend béo her house.

1.2.11. Câu gián tiếp với ACCUSE : kết tội người nào

S+ accused+ sb+ of (not)+ Ving

Thí dụ: ” You stole my bike “. He said.

→ He accused me of stealing/having stolen his bike.

1.2.12. Câu gián tiếp với AGREE : đồng ý

S+ agreed+ béo V: đồng ý làm gì

Thí dụ: Ann: ” Would you wait for half an hour.? “Tom: ” All right”.

=> Tom agreed béo wait.

1.2.13. Câu gián tiếp với ADMIT : thừa nhận

S+ admitted+ Ving: thừa nhận đã làm gì

Thí dụ: “I’ve made the wall dirty,” said one student.

→ One student admitted making the wall dirty.

1.2.14. Câu gián tiếp với DENY: phủ nhận

S+ denied+ Ving: phủ nhận đã làm gì

Thí dụ: Peter said: “I didn’t steal the painting.”

→ Peter denied stealing the painting.

1.2.15. Câu gián tiếp với REFUSE: chối từ

S+ refused+ béo V : chối từ làm gì

Thí dụ: Ann: “Would you lend me another £50? “Tom: ” No, I won’t lend you any more money”.

=> Tom refused béo lend her any more money.

2. Bài tập

Viết lại đúng các câu sau bằng cách sử dụng cấu trúc câu trần thuật

1. “Please download the information from this file,” the director said béo us.

The director told us ………………………………………………………

2. “Where is the cake which I just made?” Her mother asked her.

Her mother asked her where ……………………………………

3. “Which way are you planning béo go béo the beach?” Mary asked us

Mary asked us which …………………………………………….

4. “Please bring that outfit over here if it has any damage.” the clerk said béo Lisa.

The clerk told Lisa………………………………………………………

5. “Don’t come béo my house without prior notice.” May’s colleague said béo her.

May’s colleague told her ……………………………………………………

6. “Can you do this project best?” My manager told me

My manager told me ………………………………..

7. Jimin’s girlfriend said, “My boyfriend is a very polite and courteous person so I love him very much.”

Jimin’s girlfriend said that ……………………………………..

8. “Is there any restroom nearby?” the customer asked me.

The customer asked me ………………………………..

9. Jenny said béo him: “Please lend me your car béo carry this cargo béo the train station because my dad needs it right now.”

Jenny asked him …………………………..

11. “Don’t stay up late, Jisoo,” Jisoo’s mother said béo her.

Jisoo’s mother told her ……………………………..

12. “Tim, did you see the water bottle which I just bought?” Tim’s roommate asked.

Tim’s roommate asked him ………………………………………………

13. “Don’t do anything worse, Jane.” Jane’s brother said béo her.

Jane’s brother told her …………………………………….

14. She said: “I’ll take you béo school tomorrow, Jack.”

She told Jack…………………………………….

15. “If you accept béo take this survey, we will give you a discount coupon.” The seller said béo us.

The seller told us …………………………………………………………..

16. “What do you plan béo buy for your girlfriend’s birthday?” Tom asked me

Tom asked me ……………………………………………………………

17. “I will get back béo you as soon as possible,” the clerk said béo him.

The clerk told him …………………………………………….

18. “Can I borrow your phone, Mina?” Mina’s colleague asked her

Mina’s colleague asked her ……………………………………

19. “I want lots of people béo come béo my birthday party.” My brother said béo me

My brother told me ………………………………………………………….

20. “Don’t drink that glass of water because it’s brandy.” Lisa’s boyfriend said béo her.

Lisa’s boyfriend told her ………………………………………………….

21. “How long are you planning béo study in Australia?” my roommate asked

My roommate asked me …………………………………………………

22. “Are you planning béo go béo school by train?” Britain’s mother asked him

Britain’s mother wanted béo know………………………………………………

23. “Don’t turn on the indoor heater when nobody is there.” March’s mother said

March’s mother told him …………………………………………………….

24. “Will you come béo the concert béo see my show?” my neighbor asked me

My neighbor invited me …………………………………………………

25. “Don’t drive when you’re on the phone.” Mary’s father said béo her.

Mary’s father told her …………………………………………….

26. “Did the doctor come béo see you yesterday?” My mother asked

My mother asked me…………………………………………..

27. “Don’t step on the grass.” the neighbor said béo me

The neighbor told me ……………………………

28. “What do you want béo cook for breakfast, mommy?” Kate asked

Kate asked her mother …………………………….

29. “Can I use your computer, Peter?” Peter ‘s sister asked him

Peter’s sister asked him …………………………………..

30. “Why didn’t I have my name on the record?” The customer asked

The customer wondered…………………………………………..

31. “You have better do well everything that your boss requested, Anna,” John said.

John advised Anna ………………………………………………………..

3. Đáp án

1. The director told us béo download the information from that file.

2. Her mother asked her where the cake was which she just had made.

3. Mary asked us which way we were planning béo go béo the beach.

4. The clerk told Lisa béo bring that outfit over there if it had any damage.

5. May’s colleague told her not béo come béo her house without prior notice.

6. My manager told me if I could do that project best.

7. Jimin’s girlfriend said that he was a very polite and courteous person so she loved him very much.

8. The customer asked me if there any restroom nearby was.

9. Jenny asked him béo lend her his car béo carry that cargo béo the train station because her dad needed it right then.

10. Jisoo’s mother told her not béo stay up late.

11. Tim’s roommate asked him if he had seen the water bottle which she had just bought.

12. Jane’s brother told her not béo do anything worse.

13. She told Jack that she would take him béo school the next day.

14. The seller told us they would give us a discount coupon if we accepted béo take that survey.

15. Tom asked me what I planned béo buy for my girlfriend’s birthday.

16. The clerk told him that she would get back béo him as soon as possible.

17. Mina’s colleague asked her if she could borrow her phone.

18. My brother told me that he wanted lots of people béo come béo his birthday party.

19. Lisa’s boyfriend told her not béo drink that glass of water because it was brandy.

20. My roommate asked me how long I was planning béo study in Australia.

21. Britain’s mother wanted béo know if he was planning béo go béo school by train.

22. March’s mother told him not béo turn on the indoor heater when nobody was there.

23. My neighbor invited me béo come béo the concert béo see her show.

24. Mary’s father told her not béo drive when she was on the phone.

25. My mother asked me if the doctor had come béo see me the day before.

26. The neighbor told me not béo step on the grass.

27. Kate asked her mother what she wanted béo cook for breakfast.

28. Peter’s sister asked him if she could use his computer.

29. The customer wondered why he hadn’t had his name on the record.

30. John advised Anna béo do well everything that her boss had requested.

Trên đây là toàn thể nội dung Các dạng câu hỏi và bài tập về Câu trần thuật có đáp án. Để xem toàn thể nội dung các em chọn công dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Mời các em tham khảo các tài liệu có liên can:

  • Bài tập Unit 8 Tiếng Anh 11 Thí điểm
  • Bài tập Ngữ pháp Tiếng Anh 11 Unit 7 Further Education

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong kì thi sắp đến.

.

Xem thêm thông tin Các dạng câu hỏi và bài tập về Câu tường thuật có đáp án

Các dạng câu hỏi và bài tập về Câu trần thuật có đáp án

HOC247 xin giới thiệu tới các em tài liệu Các dạng câu hỏi và bài tập về Câu trần thuật có đáp án nhằm giúp các em nói chung các dạng câu hỏi của câu trần thuật, cùng lúc thực hành bài tập viết lại câu kèm theo đáp án để củng cố tri thức sâu hơn. Mời các em cùng tham khảo nhé!
CÁC DẠNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP VỀ CÂU TƯỜNG THUẬT CÓ ĐÁP ÁN

1. Khái niệm và các dạng câu hỏi về câu trần thuật trong Tiếng Anh

Câu trần thuật trong Tiếng Anh gọi là Reported Speech, là loại câu gián tiếp dùng để thuật lại lời nói hoặc 1 câu chuyện của 1 người khác. Hay nói dễ dàng là chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp bằng vẻ ngoài trần thuật.

1.1. Dạng 1: Chuyển câu trực tiếp sang gián tiếp

1.1.1. Các loại câu trần thuật trong tiếng Anh căn bản

Ở mức cơ bản, chúng ta có 3 loại câu trần thuật đấy là câu trần thuật của câu phát biểu, câu trần thuật dạng câu hỏi và câu trần thuật câu mệnh lệnh.

Loại 1: Câu trần thuật của câu phát biểu

Cấu trúc câu: S + say(s)/said hoặc tell/told + (that) + S + V

Đây là loại câu trần thuật trong tiếng anh thông dụng, thường để thuật lại những lời nói, câu chuyện của 1 người khác đã nói. Có 4 bước để phục vụ câu trần thuật ở loại này

Bước 1:  Chọn động từ giới thiệu say hoặc tell (Quá khứ: Said hoặc told)

Xem xét: Động từ giới thiệu trong câu gián tiếp thường được chia ở thì dĩ vãng và liên từ “that” có thể được lược bỏ

Ex: He told her (that) he didn’t love her anymore

Bước 2: Các lùi thì trong câu trần thuật

Thông thường chúng ta sẽ lùi 1 thì so với thì được sử dụng trong câu trực tiếp. Các bạn xem cụ thể trong bảng dưới đây.

Trần thuật trực tiếp

Trần thuật gián tiếp (tương đương)

Simple present (Hiện tại đơn)

Simple past (Quá khứ đơn)

Present continuous (Hiện tại tiếp tục)

Past continuous (Quá khứ tiếp tục)

Simple past (Quá khứ đơn)

Past perfect (Quá khứ kết thúc)

Present perfect (Hiện tại kết thúc)

Past perfect (Quá khứ kết thúc)

Past perfect (Quá khứ kết thúc)

Past perfect (Quá khứ kết thúc)

Present perfect continuous (Hiện tại kết thúc tiếp tục)

Past perfect continuous (Quá khứ kết thúc tiếp tục)

Past continuous (Quá khứ tiếp tục)

Past perfect continuous (Quá khứ kết thúc tiếp tục)

Future (Ngày mai đơn)

Present conditional (Điều kiện ở ngày nay)

Future continuous (Ngày mai tiếp tục)

Conditional continuous (Điều kiện tiếp tục)

Xem xét:

Modal verbs:

Can → Could
May → Might
Must → Must/Had béo

Không lùi thì với các modal verbs: might, could, would, should, ought béo

Không lùi thì lúc Động từ trần thuật (say/tell) ở ngày nay hay câu trần thuật chỉ 1 sự thực hiển nhiên, 1 chân lý.

Thí dụ: Daniel said, “You can go with him béo the university,” →  Daniel said I could go with him béo the university.

Chuyển đổi đại từ nhân xưng, đại từ, tính từ sở hữu trong câu trần thuật

Bước 3: Đổi đại từ nhân xưng, đại từ và tính từ sở hữu

 

Trong câu trực tiếp

Trong câu trần thuật

Đại từ nhân xưng

I

Đại từ nhân xưng

Đại từ sở hữu

Mine

Ours

Yours

His, hers

Theirs

Mine, Ours

Tính từ sở hữu

My

Our

Your

His, her

Their

My, Our

Tân ngữ

Me

Us

You

Him, her

Them

Me, us

Xem xét: lúc trần thuật câu nói của chính mình thì các đại từ, tính từ trên ko đổi

Bước 4: Đổi các từ chỉ về nơi chốn và thời kì cho thích hợp

Dưới đây là bảng các từ chỉ nơi chốn, thời kì thông dụng nhất trong tiếng anh nhưng chúng tôi đã tổng hợp lại cho bạn:

DIRECT (Trực tiếp)

INDIRECT (Gián tiếp)

This; These; Here; Now; Today; Yesterday; The day before yesterday; Tomorrow; The day after;  tomorrow; Ago; This week; Last week; Next week

That; Those; There; Then; at the time; That day; The day before; the previous day; Two days before; The day after; the next/following day; Two days after; in two days’ time; Before; That weekThe week before; the previous week; The week after; the following/next week

Loại 2: Câu trần thuật dạng câu hỏi

Câu trần thuật dạng câu hỏi gồm có 2 loại đấy là câu hỏi Yes/No question và Wh-Question

Yes/No Question

Câu hỏi Yes/No question là dạng câu hỏi dễ dàng trong tiếng anh, thường mở đầu bắt động từ TOBE hoặc trợ động từ

Các bước làm vẫn gần giống như câu trần thuật dạng câu phát biểu, không những thế cần xem xét những điều sau:

Sử dụng động từ giới thiệu “ask” hoặc inquire, wonder, want béo know,.. + liên từ
Sử dụng “If” hoặc “whether” ngay sau động từ giới thiệu của mệnh đề chính để trình bày ý nghĩa có hoặc ko

S + asked (+object) + if/whether + subject + V

Thí dụ: He said, “Do you like strawberry?” (Anh đó nói, “Bạn có thích dâu ko?”)

→ He asked me if/whether I like strawberry. (Anh đó hỏi tôi là tôi có thích dâu ko.)

Wh-Question

Câu trần thuật dạng câu hỏi Wh- là loại câu mở đầu bắt các từ nghi vấn như Who, When, What,… Cách làm vẫn gần giống như 4 bước chuyển sang câu mệnh lệnh trong tiếng anh, không những thế cần xem xét những điều sau:

Lặp lại từ để hỏi sau động từ giới thiệu
Đổi thứ tự câu thành câu tường thuật

S + asked (+Object) + What/When/… + Subject +Verb

Thí dụ: My mother said, ‘What time do you go béo the bed?’ (Mẹ tôi nói, “Mấy giờ bạn sẽ đi ngủ?”)

My mother want béo know what time I go béo the bed. (Mẹ tôi muốn biết mấy giờ tôi sẽ đi ngủ)

Loại 3: Câu trần thuật dạng câu mệnh lệnh

Câu trần thuật loại câu mệnh lệnh khẳng định cấu trúc như sau: S   +  told   + O +    to-infinitive.

Thí dụ:  – “Please call me, Mary.” Tom said. (“Hãy gọi tôi, Mary”, Tom nói)

        Tom told Mary béo call him (Tom bảo Mary hãy gọi cho anh đó)

Câu trần thuật loại câu mệnh lệnh phủ định có dạng: S +     told   + O +    not to-infinitive.

Thí dụ: “Don’t eat in bus!” the driver said. (“Không ăn trên ô tô buýt”, tài xế nói)

The driver told the passengers not béo eat in bus (Tài xế nói với những người hành khách ko ăn trên ô tô buýt)

1 số động từ bình thường lúc trần thuật câu mệnh lệnh: tell, ask, order, advise, warn, beg, command, remind, instruct, ….

Câu trần thuật ở dạng câu điều kiện ở lời nói gián tiếp:

a. Điều kiện có thật, có thể xảy ra (đk loại 1)

Chúng ta vận dụng luật lệ chung của lời nói gián tiếp (lùi thì)

Thí dụ: He said,”If I have much money, I’ll travel around the world.” -> He said (that) If he had much money, he would travel around the world.

b. Điều kiện ko có thật/giả thử (đk loại 2, loại 3)

Chúng ta giữ nguyên,ko đổi.

Thí dụ: ”If I had two wings, I would fly everywhere”, he said -> He said If he had two wings, he would fly everywhere.

1.2. Dạng 2: Chuyển câu trực tiếp sang gián tiếp dạng tăng lên

Trong phần này nên nhớ cách sử dụng của giới từ sau động từ, các dạng động từ V-ing hay To V và nhận dạng các loại câu dựa vào sắc thái nghĩa.

1.2.1. Câu gián tiếp với WARN: Cảnh báo

S+ warned+ sb+ béo V/ not béo V + O

Hoặc S + Warned sb against V-ing: cảnh báo người nào làm (ko làm) gì

Ex: “Don’t play ball near the restricted area.” I said béo the boy

→ I warned the boy not béo play ball near the restricted area / against playing ball near the restricted area

1.2.2. Câu gián tiếp với ADVICE: Lời khuyên

S+ should/had better/ought béo + V

If I were you, I would + V…

Why don’t you + V?

→ S + advised + sb +béo Vo/not béo Vo khuyên người nào đấy nên (ko nên ) làm gì.

Thí dụ: “You should drink more water,” The doctor said béo her.

→ The doctor advised her béo drink more water.

“If I were you, I wouldn’t buy that book,” my friend said.

→ My friend advised me not béo buy that book.

1.2.3. Câu gián tiếp với PROMISE: Lời hẹn

S+ will/won’t + V

→ S + promised +sb + béo + V / not béo V: hẹn làm gì

Thí dụ: ” I will never do this again,” He said béo her.

→ He promised her not béo do that again.

1.2.4. Câu gián tiếp với INVITE: Lời mời

S+ invited sb+ béo V/ béo+danh từ/danh từ (vị trí): mời người nào đấy làm gì hoặc tới đâu.

Thí dụ: Ann said: “Come béo my place whenever you are miễn phí.”

→ Ann invited me béo come béo her place whenever I was miễn phí.

1.2.5. Câu gián tiếp với THREATEN: Dọa nạt

S+ threatened (sb)+béo V/ not béo V : đe doạ (người nào) làm gì

Thí dụ: He said, ” I will kill you if you don’t do that “-

→ He threatened béo kill me if I didn’t do that.

1.2.6. Câu gián tiếp với SUGGEST: Lời đề xuất

Shall we+ V…
Let’s+ V…
How/What about+ Ving…
Why don’t we + V…

→ S+ suggested+ Ving= S+ suggested+ that+ S+ should/shouldn’t+ V Yêu cầu làm gì hoặc điều gì nên được làm.

Thí dụ: ” Why don’t we go out for a walk?” said the boy.

→ The boy suggested going out for a walk.

1.2.7. Câu gián tiếp với EXCLAIM: Câu cảm thán

How + adj +S + tobe!

What +a/an +adj +DT!

→ S+exclaimed + that+ S+ V (lùi thì) + O

Thí dụ: He said, “What a lovely garden they have!”

→ He exclaimed that they had a lovely garden.

“How dreadful!” (Đáng sợ quá!)

→ He exclaimed that it was dreadful.

1.2.8. Câu gián tiếp với WISH: Cầu chúc

S+ wished+ sb+ (a/a) + adj+DT: chúc người nào đấy có được điều gì

Thí dụ: ” Have a happy birthday” she said.

→ She wished me a happy birthday.

1.2.9. Câu gián tiếp với CONGRATULATE: Chúc mừng

S+ congratulated+ sb + a/an+ adj
S+ congratulated+ sb+ on+ Ving : chúc mừng người nào vì điều gì

Thí dụ: “I’m happy béo know that you win the game. Congratulations!”, Jim said béo Mary.

→ Jim congratulated Mary on winning the game.

1.2.10. Câu gián tiếp với WELCOME: Chào mừng, chào đón

S + welcomed + sb/st + béo + vị trí: chào đón người nào tới với.

Thí dụ: ” Welcome béo my house, my dear,” she said béo her friend.

→ She welcomed her friend béo her house.

1.2.11. Câu gián tiếp với ACCUSE : kết tội người nào

S+ accused+ sb+ of (not)+ Ving

Thí dụ: ” You stole my bike “. He said.

→ He accused me of stealing/having stolen his bike.

1.2.12. Câu gián tiếp với AGREE : đồng ý

S+ agreed+ béo V: đồng ý làm gì

Thí dụ: Ann: ” Would you wait for half an hour.? “Tom: ” All right”.

=> Tom agreed béo wait.

1.2.13. Câu gián tiếp với ADMIT : thừa nhận

S+ admitted+ Ving: thừa nhận đã làm gì

Thí dụ: “I’ve made the wall dirty,” said one student.

→ One student admitted making the wall dirty.

1.2.14. Câu gián tiếp với DENY: phủ nhận

S+ denied+ Ving: phủ nhận đã làm gì

Thí dụ: Peter said: “I didn’t steal the painting.”

→ Peter denied stealing the painting.

1.2.15. Câu gián tiếp với REFUSE: chối từ

S+ refused+ béo V : chối từ làm gì

Thí dụ: Ann: “Would you lend me another £50? “Tom: ” No, I won’t lend you any more money”.

=> Tom refused béo lend her any more money.

2. Bài tập

Viết lại đúng các câu sau bằng cách sử dụng cấu trúc câu trần thuật

1. “Please download the information from this file,” the director said béo us.

The director told us ………………………………………………………

2. “Where is the cake which I just made?” Her mother asked her.

Her mother asked her where ……………………………………

3. “Which way are you planning béo go béo the beach?” Mary asked us

Mary asked us which …………………………………………….

4. “Please bring that outfit over here if it has any damage.” the clerk said béo Lisa.

The clerk told Lisa………………………………………………………

5. “Don’t come béo my house without prior notice.” May’s colleague said béo her.

May’s colleague told her ……………………………………………………

6. “Can you do this project best?” My manager told me

My manager told me ………………………………..

7. Jimin’s girlfriend said, “My boyfriend is a very polite and courteous person so I love him very much.”

Jimin’s girlfriend said that ……………………………………..

8. “Is there any restroom nearby?” the customer asked me.

The customer asked me ………………………………..

9. Jenny said béo him: “Please lend me your car béo carry this cargo béo the train station because my dad needs it right now.”

Jenny asked him …………………………..

11. “Don’t stay up late, Jisoo,” Jisoo’s mother said béo her.

Jisoo’s mother told her ……………………………..

12. “Tim, did you see the water bottle which I just bought?” Tim’s roommate asked.

Tim’s roommate asked him ………………………………………………

13. “Don’t do anything worse, Jane.” Jane’s brother said béo her.

Jane’s brother told her …………………………………….

14. She said: “I’ll take you béo school tomorrow, Jack.”

She told Jack…………………………………….

15. “If you accept béo take this survey, we will give you a discount coupon.” The seller said béo us.

The seller told us …………………………………………………………..

16. “What do you plan béo buy for your girlfriend’s birthday?” Tom asked me

Tom asked me ……………………………………………………………

17. “I will get back béo you as soon as possible,” the clerk said béo him.

The clerk told him …………………………………………….

18. “Can I borrow your phone, Mina?” Mina’s colleague asked her

Mina’s colleague asked her ……………………………………

19. “I want lots of people béo come béo my birthday party.” My brother said béo me

My brother told me ………………………………………………………….

20. “Don’t drink that glass of water because it’s brandy.” Lisa’s boyfriend said béo her.

Lisa’s boyfriend told her ………………………………………………….

21. “How long are you planning béo study in Australia?” my roommate asked

My roommate asked me …………………………………………………

22. “Are you planning béo go béo school by train?” Britain’s mother asked him

Britain’s mother wanted béo know………………………………………………

23. “Don’t turn on the indoor heater when nobody is there.” March’s mother said

March’s mother told him …………………………………………………….

24. “Will you come béo the concert béo see my show?” my neighbor asked me

My neighbor invited me …………………………………………………

25. “Don’t drive when you’re on the phone.” Mary’s father said béo her.

Mary’s father told her …………………………………………….

26. “Did the doctor come béo see you yesterday?” My mother asked

My mother asked me…………………………………………..

27. “Don’t step on the grass.” the neighbor said béo me

The neighbor told me ……………………………

28. “What do you want béo cook for breakfast, mommy?” Kate asked

Kate asked her mother …………………………….

29. “Can I use your computer, Peter?” Peter ‘s sister asked him

Peter’s sister asked him …………………………………..

30. “Why didn’t I have my name on the record?” The customer asked

The customer wondered…………………………………………..

31. “You have better do well everything that your boss requested, Anna,” John said.

John advised Anna ………………………………………………………..

3. Đáp án

1. The director told us béo download the information from that file.

2. Her mother asked her where the cake was which she just had made.

3. Mary asked us which way we were planning béo go béo the beach.

4. The clerk told Lisa béo bring that outfit over there if it had any damage.

5. May’s colleague told her not béo come béo her house without prior notice.

6. My manager told me if I could do that project best.

7. Jimin’s girlfriend said that he was a very polite and courteous person so she loved him very much.

8. The customer asked me if there any restroom nearby was.

9. Jenny asked him béo lend her his car béo carry that cargo béo the train station because her dad needed it right then.

10. Jisoo’s mother told her not béo stay up late.

11. Tim’s roommate asked him if he had seen the water bottle which she had just bought.

12. Jane’s brother told her not béo do anything worse.

13. She told Jack that she would take him béo school the next day.

14. The seller told us they would give us a discount coupon if we accepted béo take that survey.

15. Tom asked me what I planned béo buy for my girlfriend’s birthday.

16. The clerk told him that she would get back béo him as soon as possible.

17. Mina’s colleague asked her if she could borrow her phone.

18. My brother told me that he wanted lots of people béo come béo his birthday party.

19. Lisa’s boyfriend told her not béo drink that glass of water because it was brandy.

20. My roommate asked me how long I was planning béo study in Australia.

21. Britain’s mother wanted béo know if he was planning béo go béo school by train.

22. March’s mother told him not béo turn on the indoor heater when nobody was there.

23. My neighbor invited me béo come béo the concert béo see her show.

24. Mary’s father told her not béo drive when she was on the phone.

25. My mother asked me if the doctor had come béo see me the day before.

26. The neighbor told me not béo step on the grass.

27. Kate asked her mother what she wanted béo cook for breakfast.

28. Peter’s sister asked him if she could use his computer.

29. The customer wondered why he hadn’t had his name on the record.

30. John advised Anna béo do well everything that her boss had requested.

Trên đây là toàn thể nội dung Các dạng câu hỏi và bài tập về Câu trần thuật có đáp án. Để xem toàn thể nội dung các em chọn công dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Mời các em tham khảo các tài liệu có liên can:

Bài tập Unit 8 Tiếng Anh 11 Thí điểm
Bài tập Ngữ pháp Tiếng Anh 11 Unit 7 Further Education

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong kì thi sắp đến.

Bài tập Unit 8 Tiếng Anh 11 Thí điểm

202

Bài tập Ngữ pháp Tiếng Anh 11 Unit 7 Further Education

4922

Bài tập Unit 6 – Unit 8 Tiếng Anh 11 có đáp án

567

Phân loại Liên từ trong Tiếng Anh

182

Bài tập ôn tập tổng hợp Unit 1, 2, 3 Tiếng Anh 11 có đáp án

702

Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Tiếng Anh 11 5 học 2021-2022

848

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Các #dạng #câu #hỏi #và #bài #tập #về #Câu #tường #thuật #có #đáp #án

#Các #dạng #câu #hỏi #và #bài #tập #về #Câu #tường #thuật #có #đáp #án

Happy Home

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button