Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Hoài Nhơn

Nội Dung Bài Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Hoài Nhơn

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Hoài Nhơn

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 5 2021-2022 Trường THCS Hoài Nhơn dưới đây là đề thi học kì 1 lớp 9 được HOC247 sưu tầm và đăng tải là tài liệu tham khảo có ích dành cho các bạn học trò lớp 9. Đề thi này gồm 2 phần là trắc nghiệm và tự luận, giúp các bạn ôn lại tri thức sẵn sàng cho kỳ thi học kỳ I sắp đến đây của mình. Mời các bạn tham khảo.

TRƯỜNG THCS HOÀI NHƠN

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 9

NĂM HỌC 2021-2022

Đề số 1

A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1: Các chất được viết dưới dạng công thức hoá học là: CaCO3, NaOH, H2SO4, Fe, CaO, SO2, Cl2, HCl, NaCl, Ca(OH)2, Al, C. Số hợp chất là

A. 6            

B. 7                

C. 8     

D. 5

Câu 2: Các chất được viết dưới dạng công thức hoá học là: Fe, BaCl2, Mg(OH)2, Cu, Cu(NO3)2, SO2, CuSO4, CuO, Na2CO3, Ag, FeCl2. Số chất tính năng được với dung dịch H2SO4 loãng là

A. 2                          

B. 3                  

C. 4              

D. 5

Câu 3: Chất tác dụng với dung dịch muối Al2(SO4)3 ở nhiệt độ thường là

A. Mg                    

B. dd BaCl2                  

C. Fe(OH)2          

D. dd NaOH

Câu 4: Phát biểu đúng là:

A. Quặng pirit (thành phần chính là FeS2) và lưu hoàng là những vật liệu chính để sản xuất SO2

B. Quì tím và dung dịch phenonphtalein là chất chỉ thị của dung dịch axit và dung dịch bazơ

C. Nhôm và sắt ko tác dụng với H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc, nguội.

D. Khí clo làm mất màu quì tím ẩm.

Câu 5: Cho sơ đồ: CaCO3  →A  →Ca(OH)2 → CaCO3. Chất X, Y tuần tự là:

A. CaO, H2O                  

B. H2O, CO2.                  

C. H2O, SO2.        

D. H2O, Na2CO3.

Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm:

(1) Nhỏ dung dịch HCl vào mẫu Ag.              

(2) Đốt Ag khi mà́ oxi.                                 

(3) Đốt lúć Clo trong bình chứa lúć oxi. 

(4) Nhỏ dung dịch NaOH lên mẫu Al.

(5) Nhúng sợi dây Cu vào dung dịch sắt (II) sunfat.

Những thí nghiệm ko có phản ứng hóa học xảy ra là:

A. (1), (2), (3), (4)

B. (1), (2), (3), (5)

C. (2), (3), (4) (5)

D. (1), (3), (4), (5).

Câu 7: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaOH (2) cho tới dư HCl, pH của dung dịch (2) sẽ chuyển đổi

A. từ bé hơn 7 tới 7 và to hơn 7     

B. từ to hơn 7 tới 7 và bé hơn 7

C. ko đổi (luôn luônlớn hơn 7)       

D. chẳng thể xác định được.

Câu 8: Cặp chất được dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm là

A. HCl đặc, MnO2.              

B. HCl, HClO.            

C. NaCl, H2O.            

D. HClO, NaClO.

Câu 9: Thành phần chính của quặng boxit là

A. Fe2O3                

B. FeS2              

C. Fe3O4                

D. Al2O3

Câu 10: Đồng có lẫn tạp chất nhôm. Hóa chất dùng để làm sạch kim khí phèng là

A. dung dịch AgNO3              

B. dung dịch CuSO4         

C. dung dịch NaOH              

D. dung dịch HCl

B. TỰ LUẬN

Câu 1:  Viết phương trình hoá học theo dãy chuyển đổi hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng – nếu có):

FeCl3 →Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe → FeSO4

Câu 2: Dẫn dòng khí CO qua ống sứ đựng CuO, nung hot. Dẫn dòng khí CO2 qua dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2 dư.

a) Viết phương trình hóa học của 2 thí nghiệm trên.

b) Hai thí nghiệm ấy chứng minh thuộc tính gì của CO và CO2

Câu 3: Cho 1 lượng sắt phản ứng vừa đủ với dung dịch đồng (II) sunfat. Thêm 200ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch sau phản ứng để kết tủa hết muối sắt tạo ra.

1. Viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.

2. Tính khối lượng sắt tham dự phản ứng.

Câu 4: Dẫn 4,48 lít (đktc) lúć CO2 vào dung dịch có chứa 8 gam NaOH, muối nào được tạo ra? Viết phương trình hóa học của phản ứng.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

A. TRẮC NGHIỆM 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

D

A, B, D

A, C, D

B, D

B

B

A

D

B, C, D

 

B. TỰ LUẬN 

Câu 1: 

(1) FeCl3 + 3NaOH →Fe(OH)3 + 3NaCl 

(2) 2Fe(OH)3 →Fe2O3 + 3H2O 

(3) Fe2O3 + 3CO →3Fe + 3CO2 

(4) Fe + H2SO4→ FeSO4 + H2↑ 

Câu 2: 

1) Dẫn khí CO qua ống đựng CuO nung hot, có phản ứng:
 

Pthh: CO + CuO→ Cu + CO2 (1) 

Chứng minh: CO có tính khử

2) Dẫn khí CO2 qua nước vôi dư, có phản ứng.

Pthh: CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3 + H2O (2) 

Chứng minh: CO2 là oxit axit

Câu 3: 

Pthh: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu 

Mol    a                       a

Pthh: FeSO4 + 2NaOH →Fe(OH)2 + Na2SO4

Mol    a           2a

Số mol NaOH = 2a = 200/1000 = 0,2 (mol) , suy ra a = 0,1 (mol). 

Khối lượng sắt tham dự phản ứng: 0,1.56 = 5,6g.

Đề số 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 9- TRƯỜNG THCS HOÀI NHƠN- ĐỀ 02

Câu 1 (3,0 điểm). Em hãy chọn phương án giải đáp đúng rồi ghi vào bài làm.

1. Dãy các kim khí nào sau đây được sắp đặt theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?

A. Cu, Ag, Fe, Al, Mg, K                        

B. K, Mg, Al, Fe, Cu, Ag.

C. Ag, Cu, Fe, Al, Mg, K.           

D. K, Mg, Al, Cu, Ag, Fe.

2. Chỉ dùng 1 thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt cùng lúc các chất khí để biệt lập: Oxi, Clo, Hiđro chorua?

A. Dung dịch axit clohiđric.   

B. Dung dịch bạc nitrat.

C. Dung dịch bari clorua.       

D. Quỳ tím ẩm.

3. Cặp chất nào sau đây phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nâu?

A. Fe và dung dịch HCl.           

B. CuO và dung dịch HNO3.

C. Fe(OH)3 và dung dịch H2SO4.        

D. Fe(OH)2 và dung dịch H2SO4.

4. Khí CO được dùng làm chất đốt trong công nghiệp bị lẫn các tạp chất là các khí CO2, SO2, Cl2, HCl. Để làm sạch khí CO người ta dùng …..

A. dung dịch Ca(OH)2 dư.       

B. dung dịch NaCl dư.

C. dung dịch HCl dư.     

D. nước dư.

5. Cho từ từ dung dịch NaOH vào dd FeCl3, lọc lấy kết tủa nung trong ko khí tới khối lượng ko đổi nhận được chất rắn A. Chất rắn A là: 

A. Fe(OH)2                        

B. Fe2O3         

C. FeO                    

D. Fe3O4

6. Dung dịch nhôm clorua bị lẫn tạp chất là dung dịch CuCl2 và ZnCl2. Dùng chất nào sau đây để làm sạch dung dịch nhôm clorua?

A. Fe.                           

B. Cu.        

C. Ag.     

D. Al.

Câu 2.  Viết các phương trình hoá học tiến hành những biến đổi hoá học sau:

Cu → CuO →  CuSO4→  CuCl2 →   Cu(NO3)2→  Cu(OH)2

Câu 3. Cho 23,5 gam K2O vào nước để nhận được 500 ml dung dịch bazơ.

a) Tính nồng độ mol của dung dịch bazơ nhận được.

b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 20% cần để trung hòa dung dịch bazơ nói trên.

c) Nếu cho 100 ml dung dịch CuCl2 1M vào dung dịch bazơ nói trên thì nhận được bao lăm gam kết tủa?

Câu 4. Vì sao ko nên dùng những vật dụng bằng nhôm để đựng vôi tôi, vữa xây dựng?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Câu 1:

1 – B

2 – D

3 – C

4 – A

5 – B

6 – D

Câu 2:

1. 2 Cu + O2 → 2 CuO

2. CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

3. CuSO4 + BaCl2 → CuCl2 + BaSO4

4. CuCl2 + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2 AgCl

5. Cu(NO3)2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2 NaNO3

Câu 3: 

a) nK2O = 23,5/94 = 0,25 mol

PTHH: K2O + H2O → 2 KOH (1)

           0,25       0,5 (mol)

=> CM(NaOH) = 0,5/0,5 = 1M    

b) PTHH: 2 KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2 H2O (2)

                   0,5         0,25 (mol)

mH2SO4= 0,25 . 98 = 24,5 g

mH2SO4 = 24,5 . 100/20 = 122,5 g

c) nCuCl= 0,1 . 1 = 0,1 mol

PTHH: CuCl2 + 2KOH → Cu(OH)2 + 2 KCl (3)

Ta có: (frac{{{n_{CuC{l_2}}}}}{1} = frac{{0,1}}{1} = 0,1 < frac{{{n_{KOH}}}}{2} = frac{{0,5}}{2} = 0,25)

=> KOH dư, tính theo CuCl2.

nCu(OH)2 = nCuCl2 = 0,1 mol

=> mCu(OH)2 = 0,1 . 98 = 9,8 g

Câu 4: Vì nhôm có thể phản ứng với Ca(OH)2 có trong vôi tôi, vữa xây dựng.

Đề số 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 9- TRƯỜNG THCS HOÀI NHƠN- ĐỀ 03

I. Phần trắc nghiệm: (4,0 điểm)

Câu 1: Các chất nào sau đây là bazơ:

A) NaOH; BaO; KOH; Ca(OH)2

C) KOH, Cu(OH)2; Ca(OH)2

B) Ba(OH)2; MgCl2; Al(OH)3

D) HCl; H2SO4, HNO3

Câu 2: Các chất nào sau đây tan trong n­ước:

A) CuCl2; H2SO4; AgNO3

C) BaSO4; NaOH; K2SO3

B) S; NaNO3; KCl

D) HBr; H2SiO3; K2CO3

Câu 3: Để phân biệt dung dịch Na2SO4và Na2CO3 ta dùng thuốc thử nào?

A) Dung dịch BaCl2

C) Dung dịch BaCO3

B) Dung dịch HCl

D) Khí CO2

Câu 4: Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng hoá học

A) CuCl2 và Na2SO4

C) BaCO3 và Cu(OH)2

B) HCl và BaSO4

D) Ca(OH)2 và K2CO3

Câu 5: Axit H2SO4 loãng phản ứng đ­ược với tất cả các chất nào sau đây:

A) Ag; CuO, KOH, Na2CO3

C) Mg, BaCl2, Al(OH)3, CuO

B) Al, Fe3O4, Cu(OH)2; K2SO4

D) Na; P2O5, Mg(OH)2, CaSO3

Câu 6: Để nhận mặt các chất rắn: Na2SO4; Ba(OH)2; NaOH cần chí ít mấy hoá chất:

A) 1

B) 2

C) 3

D) 4

Câu 7: Các chất nào sau đây gồm cả oxit, axit, bazơ, muối:

A) P2O5; KMnO4; H2SO4; KCl

B) CuO; HNO3; NaOH; CuS

C) CuSO4; MnO2; H2S; H3PO4

D) CuCl2; O2; H2SO4; KOH

Câu 8: Các chất nào sau đây phản ứng đ­ược với n­ước ở điều kiện th­ường:

A) P2O5; HCl; CaO; CO2

B) NaCl; KOH; Na2O; FeO

C) BaO; K2O; CuO; SO2

D) CaO; Na2O; P2O5; SO3

Câu 9: Cặp chất nào sau đây có thể còn đó cùng lúc trong dung dịch:

A) NaNO3 và H2SO4

B) Na2CO3 và HCl

C) H2SO4 và Na2SO3

D) BaCl2 và Na2SO4

Câu 10: Các chất nào sau đây có thể tính năng đ­ược với dung dịch axit HCl:

A) Fe2O3; Cu; Mg(OH)2; AgNO3

B) Fe(OH)3; Na2SO4; K; MnO2

C) CuO; CaCO3; Ba; Al(OH)3

D) P2O5; KOH; Fe; K2CO3

 —(Để xem tiếp nội dung phần còn lại của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về di động)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Phần trắc nghiệm: 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

A

B

D

C

B

B

D

A

C

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

B

B

D

C

B

C

A

D

D

Phần tự luận: 

Câu 1: 

a) Đinh sắt bị hòa tan 1 phần, kim khí đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, dung dịch nhạt màu dần:

PTHH: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

b) Xuất hiện kết tủa trắng

PTHH: BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl

c) Dung chuyển dịch màu hồng sau ấy quay về ko màu

PTHH: HCl + NaOH → NaCl + H2O

Câu 2: 

(1) Cu + O2 →  CuO

(2) CuO + HCl → CuCl2 + H2O

(3) CuCl + AgNO3 → AgCl + Cu(NO3)2

(4) Cu(NO3)2 + NaOH → Cu(OH)2 + NaNO3

(5) Cu(OH)2→  CuO + H2O

(6) CuO + H2 → Cu + H2O

Câu 3:

a) Phương trình phản ứng

Na2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + NaOH

b) nBaSO4 = 0,1 mol

Theo phương trình phản ứng

nNa2SO4 =  nBaSO4 = 0,1 mol

mNa2SO4 = 14,2 gam

mNaCl = 25,9 – 14,2 = 11,7 gam

c) m dung dịch Ba((OH)2 = 85,5 gam

m B = mA + mBa(OH)2  – mBaSO4  (ĐLBTKL)

mB = 200 + 85,5  – 23,3 = 262,2 gam

C% NaCl = 4,46%; C%NaOH = 3,05%

Câu 4:

Phương trình phản ứng:

2Al + 6HCl → 2AlCl3  + 3H2

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

mH2 = 0,5 gam

nH2  = 0,25 mol

nHCl = 0,5 mol

Theo định luật bảo toàn khối lượng

mhỗn hợp kim khí + maxit = mmuối + mkhí

mmuối = 8,3 + 0,5 . 36,5 – 0,5 = 26,05 (g)

Đề số 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 9- TRƯỜNG THCS HOÀI NHƠN- ĐỀ 04

A/ TRẮC NGHIỆM: 

Câu 1: Dãy gồm các kim khí đều tính năng với H2SO4 loãng là:

A. Na ; Cu ; Mg             

B. Zn ; Mg ; Al

C. Na ; Fe ; Cu         

D. K ; Na ; Ag

Câu 2: Dẫn khí Clo vào nước có nhúng giấy quì tím, giấy quì tím sẽ:

A. Không đổi màu

B. Chuyển màu xanh.

C. Chuyển màu đỏ, sau ấy mất màu.                

D. Không có hiện tượng.

Câu 3: Phi kim tính năng với khí hyđro tạo ra thành phầm là:

 A. Hợp chất khí.                   B. Muối.                      C. Dung dịch Axit.                 D. Cả A và C.

Câu 4: Nhận định nào sau đây ko đúng?

A. Nước cất có pH = 7                        

B. Nước ruộng chua có pH > 7

C. Nước vôi trong có pH > 7                           

D. Nước chanh ép có pH < 7

Câu 5: Dãy kim khí nào sau đây được sắp đặt theo chiều giảm dần về chừng độ hoạt động hóa học:

A. Na, Al, Mg, Fe.                                                   

B. Mg, Al, Zn, Fe.                 

C. Ag, Cu, Zn, Al.                                                    

D. Cu, Fe, Zn, Al.

Câu 6: Chất nào sau đây được dùng làm vật liệu ban sơ để sản xuất axit H2SO4 trong công nghiệp?

A. SO2.                           B. SO3.                        C. FeS.                                    D. FeS2.

Câu 7: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm toàn oxit bazơ:

A. CuO, CO, P2O5, ZnO.                                     

B. Al2O3, CaO, Fe2O3, Na2O.

C. MgO, CO2, BaO, K2O.                                         

D. CuO, SO2, Fe2O3, Na2O.

Câu 8: Chất nào có thể tính năng được với nước cho ra dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ:

A. K2O.                                 B. CaO.                       C. BaO.                                   D. P2O5.

Câu 9: Để phân biệt 4 dung dịch HCl, H2SO4, NaCl, BaCl2 người ta dùng:

A. Phenolphtalein                                             

B. Quì tím và dung dịch BaCl2

C. Dung dịch KCl và dung dịch NaOH           

D. Không phân biệt được

Câu 10: Dung dịch CuSO4 phản ứng được với dãy kim khí nào dưới đây:

A. K, Ba, Cu, Na.                                                      B. K, Ag, Al, Fe.                   

C. Al, Zn, Fe, Mg.                                                     D. Ag, Zn, Fe, Pb.

 —(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 20 của phần trắc nghiệm và phần tự luận đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về di động)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

A. Trắc nghiệm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

C

A

B

B

D

B

D

B

C

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

D

B

A

C

B

D

C

C

B

C

B. Tự luận 

Câu 1: Các phương trình hóa học: 

BaO + H2O  →  Ba(OH)2                                                       

Ba(OH)2  + 2HCl   →   BaCl2 + 2H2O                                 

BaCl2 + Na2CO3  →   BaCO3  + 2NaCl                                

BaCO3  +  H2SO4 →   BaSO4 + H2O + CO2                                      

Câu 2:

a) Viết đúng phương trình hóa học:

 2Al  +  3H2SO4  →  Al2(SO4)3  +  3H2                                                       

b)  Tính số mol Al :  0,2 mol                                                                        

     Tính số mol H2SO4 :  0,3 mol                                                             

     Tính khối lượng H2SO4 : 29,4 gam                                                            

     Tính khối lượng dung dịch H2SO4 : 117,6 gam                                         

c)  Tính số mol Al2(SO4)3 : 0,1 mol                                                            

      Tính khối lượng Al2(SO4)3  :  34,2 gam                                                           

Tính khối lượng dung dịch Al2(SO4)3  : 122,4 gam                         

Tính nồng độ % Al2(SO4)3  : 27,9%                                             

Đề số 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 9- TRƯỜNG THCS HOÀI NHƠN- ĐỀ 05

A/ TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Chất nào sau đây ko phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

A. CuO.                      B. Ag.                                     C. Zn.                          D. Mg.

Câu 2: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4, hiện tương quan sát được là

A. hiện ra kết tủa trắng.          

B. sủi bọt khí ko màu.            

C. hiện ra kết tủa đỏ nâu.  

D. hiện ra kết tủa xanh.     

Câu 3: Nguyên liệu được dùng để sản xuất vôi sống trong công nghiệp là 

A. CaCO3.                   B. CaO.                                   C. Ca(OH)2.                D. CaSO3­.

Câu 4: Chất nào sau đây là oxit axit?

A. NO.                        B. SO2.                                    C. Fe2O3.                     D. MgO.

Câu 5: Cho 11,2 gam Fe vào dung dịch HCl dư, sau lúc phản ứng xong xuôi, nhận được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là 

A. 2,24.                      B. 3,36.                                   C. 6,72.                       D. 4,48.

Câu 6: Cặp chất nào sau đây đều phản ứng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường?

A. Fe, Mg.                   B. K, Na.                                 C. Al, Cu.                   D. Mg, K.

Câu 7: Chất nào trong các chất sau đây được dùng làm phân đạm?

A. CO(NH2)2.              B. Ca3(PO4)2.                                  C. K2SO4.                   D. KCl.

Câu 8: Dung dịch đậm đặc của chất nào dưới đây được dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm?         

A. H2SO4.                    B. H2SO3.                                C. HNO3.                    D. HCl.

Câu 9: Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất đều bị phân hủy ở nhiệt độ cao?

A. Ca(OH)2, NaOH, Fe(OH)3.                      

B. Cu(OH)2, KOH, Mg(OH)2.

C. Cu(OH)2, Mg(OH)2, Zn(OH)2.       

D. Ca(OH)2, KOH, NaOH.                

Câu 10: Nhiệt phân hoàn toàn 14,2 gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và MgCO3, nhận được 3,36 lít CO2 ở đktc. Thành phần % về khối lượng của CaCO3 trong X là

A. 29,58%.                  B. 11,3%.                                C. 88,7%.                    D. 70,42%.

 —(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 15 phần trắc nghiệm và phần tự luận của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về di động)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

A. Trắc nghiệm 

1

2

3

4

5

B

D

A

B

D

6

7

8

9

10

B

A

D

C

D

11

12

13

14

15

A

A

A

B

C

B. Tự luận 

Câu 1: Các phương trình hóa học: 

Mg + 2HCl  → MgCl2 + H2                                                       

MgCl2 + 2NaOH   →   Mg(OH)2 + 2NaCl                                  

Mg(OH)2 →   MgO  + H2O                                                        

Mỗi phương trình hóa học 0,5 điểm, thăng bằng sai hoặc thiếu điều kiện phản ứng trừ 0,25 điểm/1 PT (học trò tuân theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa).                   

Câu 2: Dùng quỳ tím nhận mặt H2SO4 (quỳ tím hóa đỏ), NaOH và Ba(OH)2 (quỳ tím hóa xanh),  KCl (quỳ tím ko đổi màu)

Dùng H2SO4 nhận mặt Ba(OH)2 (kết tủa trắng BaSO4)                         

Phương trình hóa học: H2SO4 + Ba(OH)2  →  BaSO4 + 2H2O              

Còn lại là NaOH                                                                                  

Câu 3: (2,0 điểm)

a) Viết đúng phương trình hóa học:

CuSO4  +  2NaOH  → Cu(OH)2  +  Na2SO4                                                 

b)  Tính khối lượng CuSO4: 32 gam                                                                   

     Tính số mol CuSO4: 0,2 mol                                                                         

     Tính số mol NaOH: 0,4 mol                                                                         

     Tính khối lượng NaOH: 16 gam                                                                 

      Tính khối lượng dung dịch NaOH: 80 gam                                             

c)  Tính khối lượng dung dịch sau phản ứng: 220,4 gam và tính số mol Na2SO4: 0,2 mol                              

Tính khối lượng Na2SO4: 28,4 gam và C% dung dịch Na2SO4: 12,89%             

                                                 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Hoài Nhơn. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục sau đây:

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Ngô Mây
Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Dương Văn Thì

Thi trực tuyến

Bộ đề thi HK1 môn Hóa học lớp 9 5 2021-2022

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Đoàn Thị Điểm

1320

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Lương Thế Vinh

701

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Bắc Thành

333

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Phan Huy Chú

300

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Minh Tiến

294

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Nguyễn Du

669

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #HK1 #môn #Hóa #học #có #đáp #án #5 #Trường #THCS #Hoài #Nhơn

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 5 2021-2022 Trường THCS Hoài Nhơn dưới đây là đề thi học kì 1 lớp 9 được HOC247 sưu tầm và đăng tải là tài liệu tham khảo có ích dành cho các bạn học trò lớp 9. Đề thi này gồm 2 phần là trắc nghiệm và tự luận, giúp các bạn ôn lại tri thức sẵn sàng cho kỳ thi học kỳ I sắp đến đây của mình. Mời các bạn tham khảo.

TRƯỜNG THCS HOÀI NHƠN

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 9

NĂM HỌC 2021-2022

Đề số 1

A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1: Các chất được viết dưới dạng công thức hoá học là: CaCO3, NaOH, H2SO4, Fe, CaO, SO2, Cl2, HCl, NaCl, Ca(OH)2, Al, C. Số hợp chất là

A. 6            

B. 7                

C. 8     

D. 5

Câu 2: Các chất được viết dưới dạng công thức hoá học là: Fe, BaCl2, Mg(OH)2, Cu, Cu(NO3)2, SO2, CuSO4, CuO, Na2CO3, Ag, FeCl2. Số chất tính năng được với dung dịch H2SO4 loãng là

A. 2                          

B. 3                  

C. 4              

D. 5

Câu 3: Chất tác dụng với dung dịch muối Al2(SO4)3 ở nhiệt độ thường là

A. Mg                    

B. dd BaCl2                  

C. Fe(OH)2          

D. dd NaOH

Câu 4: Phát biểu đúng là:

A. Quặng pirit (thành phần chính là FeS2) và lưu hoàng là những vật liệu chính để sản xuất SO2

B. Quì tím và dung dịch phenonphtalein là chất chỉ thị của dung dịch axit và dung dịch bazơ

C. Nhôm và sắt ko tác dụng với H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc, nguội.

D. Khí clo làm mất màu quì tím ẩm.

Câu 5: Cho sơ đồ: CaCO3  →A  →Ca(OH)2 → CaCO3. Chất X, Y tuần tự là:

A. CaO, H2O                  

B. H2O, CO2.                  

C. H2O, SO2.        

D. H2O, Na2CO3.

Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm:

(1) Nhỏ dung dịch HCl vào mẫu Ag.              

(2) Đốt Ag khi mà́ oxi.                                 

(3) Đốt lúć Clo trong bình chứa lúć oxi. 

(4) Nhỏ dung dịch NaOH lên mẫu Al.

(5) Nhúng sợi dây Cu vào dung dịch sắt (II) sunfat.

Những thí nghiệm ko có phản ứng hóa học xảy ra là:

A. (1), (2), (3), (4)

B. (1), (2), (3), (5)

C. (2), (3), (4) (5)

D. (1), (3), (4), (5).

Câu 7: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaOH (2) cho tới dư HCl, pH của dung dịch (2) sẽ chuyển đổi

A. từ bé hơn 7 tới 7 và to hơn 7     

B. từ to hơn 7 tới 7 và bé hơn 7

C. ko đổi (luôn luônlớn hơn 7)       

D. chẳng thể xác định được.

Câu 8: Cặp chất được dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm là

A. HCl đặc, MnO2.              

B. HCl, HClO.            

C. NaCl, H2O.            

D. HClO, NaClO.

Câu 9: Thành phần chính của quặng boxit là

A. Fe2O3                

B. FeS2              

C. Fe3O4                

D. Al2O3

Câu 10: Đồng có lẫn tạp chất nhôm. Hóa chất dùng để làm sạch kim khí phèng là

A. dung dịch AgNO3              

B. dung dịch CuSO4         

C. dung dịch NaOH              

D. dung dịch HCl

B. TỰ LUẬN

Câu 1:  Viết phương trình hoá học theo dãy chuyển đổi hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng – nếu có):

FeCl3 →Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe → FeSO4

Câu 2: Dẫn dòng khí CO qua ống sứ đựng CuO, nung hot. Dẫn dòng khí CO2 qua dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2 dư.

a) Viết phương trình hóa học của 2 thí nghiệm trên.

b) Hai thí nghiệm ấy chứng minh thuộc tính gì của CO và CO2

Câu 3: Cho 1 lượng sắt phản ứng vừa đủ với dung dịch đồng (II) sunfat. Thêm 200ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch sau phản ứng để kết tủa hết muối sắt tạo ra.

1. Viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.

2. Tính khối lượng sắt tham dự phản ứng.

Câu 4: Dẫn 4,48 lít (đktc) lúć CO2 vào dung dịch có chứa 8 gam NaOH, muối nào được tạo ra? Viết phương trình hóa học của phản ứng.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

A. TRẮC NGHIỆM 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

D

A, B, D

A, C, D

B, D

B

B

A

D

B, C, D

 

B. TỰ LUẬN 

Câu 1: 

(1) FeCl3 + 3NaOH →Fe(OH)3 + 3NaCl 

(2) 2Fe(OH)3 →Fe2O3 + 3H2

(3) Fe2O3 + 3CO →3Fe + 3CO

(4) Fe + H2SO4→ FeSO4 + H2↑ 

Câu 2: 

1) Dẫn khí CO qua ống đựng CuO nung hot, có phản ứng:
 

Pthh: CO + CuO→ Cu + CO2 (1) 

Chứng minh: CO có tính khử

2) Dẫn khí CO2 qua nước vôi dư, có phản ứng.

Pthh: CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3 + H2O (2) 

Chứng minh: CO2 là oxit axit

Câu 3: 

Pthh: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu 

Mol    a                       a

Pthh: FeSO4 + 2NaOH →Fe(OH)2 + Na2SO4

Mol    a           2a

Số mol NaOH = 2a = 200/1000 = 0,2 (mol) , suy ra a = 0,1 (mol). 

Khối lượng sắt tham dự phản ứng: 0,1.56 = 5,6g.

Đề số 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 9- TRƯỜNG THCS HOÀI NHƠN– ĐỀ 02

Câu 1 (3,0 điểm). Em hãy chọn phương án giải đáp đúng rồi ghi vào bài làm.

1. Dãy các kim khí nào sau đây được sắp đặt theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?

A. Cu, Ag, Fe, Al, Mg, K                        

B. K, Mg, Al, Fe, Cu, Ag.

C. Ag, Cu, Fe, Al, Mg, K.           

D. K, Mg, Al, Cu, Ag, Fe.

2. Chỉ dùng 1 thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt cùng lúc các chất khí để biệt lập: Oxi, Clo, Hiđro chorua?

A. Dung dịch axit clohiđric.   

B. Dung dịch bạc nitrat.

C. Dung dịch bari clorua.       

D. Quỳ tím ẩm.

3. Cặp chất nào sau đây phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nâu?

A. Fe và dung dịch HCl.           

B. CuO và dung dịch HNO3.

C. Fe(OH)3 và dung dịch H2SO4.        

D. Fe(OH)2 và dung dịch H2SO4.

4. Khí CO được dùng làm chất đốt trong công nghiệp bị lẫn các tạp chất là các khí CO2, SO2, Cl2, HCl. Để làm sạch khí CO người ta dùng …..

A. dung dịch Ca(OH)2 dư.       

B. dung dịch NaCl dư.

C. dung dịch HCl dư.     

D. nước dư.

5. Cho từ từ dung dịch NaOH vào dd FeCl3, lọc lấy kết tủa nung trong ko khí tới khối lượng ko đổi nhận được chất rắn A. Chất rắn A là: 

A. Fe(OH)2                        

B. Fe2O3         

C. FeO                    

D. Fe3O4

6. Dung dịch nhôm clorua bị lẫn tạp chất là dung dịch CuCl2 và ZnCl2. Dùng chất nào sau đây để làm sạch dung dịch nhôm clorua?

A. Fe.                           

B. Cu.        

C. Ag.     

D. Al.

Câu 2.  Viết các phương trình hoá học tiến hành những biến đổi hoá học sau:

Cu → CuO →  CuSO4→  CuCl2 →   Cu(NO3)2→  Cu(OH)2

Câu 3. Cho 23,5 gam K2O vào nước để nhận được 500 ml dung dịch bazơ.

a) Tính nồng độ mol của dung dịch bazơ nhận được.

b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 20% cần để trung hòa dung dịch bazơ nói trên.

c) Nếu cho 100 ml dung dịch CuCl2 1M vào dung dịch bazơ nói trên thì nhận được bao lăm gam kết tủa?

Câu 4. Vì sao ko nên dùng những vật dụng bằng nhôm để đựng vôi tôi, vữa xây dựng?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Câu 1:

1 – B

2 – D

3 – C

4 – A

5 – B

6 – D

Câu 2:

1. 2 Cu + O2  2 CuO

2. CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O

3. CuSO4 + BaCl2  CuCl2 + BaSO4

4. CuCl2 + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2 AgCl

5. Cu(NO3)2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2 NaNO3

Câu 3: 

a) nK2O = 23,5/94 = 0,25 mol

PTHH: K2O + H2→ 2 KOH (1)

           0,25       0,5 (mol)

=> CM(NaOH) = 0,5/0,5 = 1M    

b) PTHH: 2 KOH + H2SO→ K2SO4 + 2 H2O (2)

                   0,5         0,25 (mol)

mH2SO4= 0,25 . 98 = 24,5 g

mH2SO= 24,5 . 100/20 = 122,5 g

c) nCuCl= 0,1 . 1 = 0,1 mol

PTHH: CuCl2 + 2KOH Cu(OH)2 + 2 KCl (3)

Ta có: (frac{{{n_{CuC{l_2}}}}}{1} = frac{{0,1}}{1} = 0,1 < frac{{{n_{KOH}}}}{2} = frac{{0,5}}{2} = 0,25)

=> KOH dư, tính theo CuCl2.

nCu(OH)2 = nCuCl2 = 0,1 mol

=> mCu(OH)2 = 0,1 . 98 = 9,8 g

Câu 4: Vì nhôm có thể phản ứng với Ca(OH)2 có trong vôi tôi, vữa xây dựng.

Đề số 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 9- TRƯỜNG THCS HOÀI NHƠN– ĐỀ 03

I. Phần trắc nghiệm: (4,0 điểm)

Câu 1: Các chất nào sau đây là bazơ:

A) NaOH; BaO; KOH; Ca(OH)2

C) KOH, Cu(OH)2; Ca(OH)2

B) Ba(OH)2; MgCl2; Al(OH)3

D) HCl; H2SO4, HNO3

Câu 2: Các chất nào sau đây tan trong n­ước:

A) CuCl2; H2SO4; AgNO3

C) BaSO4; NaOH; K2SO3

B) S; NaNO3; KCl

D) HBr; H2SiO3; K2CO3

Câu 3: Để phân biệt dung dịch Na2SO4và Na2CO3 ta dùng thuốc thử nào?

A) Dung dịch BaCl2

C) Dung dịch BaCO3

B) Dung dịch HCl

D) Khí CO2

Câu 4: Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng hoá học

A) CuCl2 và Na2SO4

C) BaCO3 và Cu(OH)2

B) HCl và BaSO4

D) Ca(OH)2 và K2CO3

Câu 5: Axit H2SO4 loãng phản ứng đ­ược với tất cả các chất nào sau đây:

A) Ag; CuO, KOH, Na2CO3

C) Mg, BaCl2, Al(OH)3, CuO

B) Al, Fe3O4, Cu(OH)2; K2SO4

D) Na; P2O5, Mg(OH)2, CaSO3

Câu 6: Để nhận mặt các chất rắn: Na2SO4; Ba(OH)2; NaOH cần chí ít mấy hoá chất:

A) 1

B) 2

C) 3

D) 4

Câu 7: Các chất nào sau đây gồm cả oxit, axit, bazơ, muối:

A) P2O5; KMnO4; H2SO4; KCl

B) CuO; HNO3; NaOH; CuS

C) CuSO4; MnO2; H2S; H3PO4

D) CuCl2; O2; H2SO4; KOH

Câu 8: Các chất nào sau đây phản ứng đ­ược với n­ước ở điều kiện th­ường:

A) P2O5; HCl; CaO; CO2

B) NaCl; KOH; Na2O; FeO

C) BaO; K2O; CuO; SO2

D) CaO; Na2O; P2O5; SO3

Câu 9: Cặp chất nào sau đây có thể còn đó cùng lúc trong dung dịch:

A) NaNO3 và H2SO4

B) Na2CO3 và HCl

C) H2SO4 và Na2SO3

D) BaCl2 và Na2SO4

Câu 10: Các chất nào sau đây có thể tính năng đ­ược với dung dịch axit HCl:

A) Fe2O3; Cu; Mg(OH)2; AgNO3

B) Fe(OH)3; Na2SO4; K; MnO2

C) CuO; CaCO3; Ba; Al(OH)3

D) P2O5; KOH; Fe; K2CO3

 —(Để xem tiếp nội dung phần còn lại của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về di động)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Phần trắc nghiệm: 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

A

B

D

C

B

B

D

A

C

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

B

B

D

C

B

C

A

D

D

Phần tự luận: 

Câu 1: 

a) Đinh sắt bị hòa tan 1 phần, kim khí đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, dung dịch nhạt màu dần:

PTHH: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

b) Xuất hiện kết tủa trắng

PTHH: BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl

c) Dung chuyển dịch màu hồng sau ấy quay về ko màu

PTHH: HCl + NaOH NaCl + H2O

Câu 2: 

(1) Cu + O2 →  CuO

(2) CuO + HCl CuCl2 + H2O

(3) CuCl + AgNO3 AgCl + Cu(NO3)2

(4) Cu(NO3)2 + NaOH Cu(OH)2 + NaNO3

(5) Cu(OH)2→  CuO + H2O

(6) CuO + H2  Cu + H2O

Câu 3:

a) Phương trình phản ứng

Na2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + NaOH

b) nBaSO4 = 0,1 mol

Theo phương trình phản ứng

nNa2SO nBaSO4 = 0,1 mol

mNa2SO= 14,2 gam

mNaCl = 25,9 – 14,2 = 11,7 gam

c) m dung dịch Ba((OH)2 = 85,5 gam

m B = mA + mBa(OH)2  – mBaSO4  (ĐLBTKL)

mB = 200 + 85,5  – 23,3 = 262,2 gam

C% NaCl = 4,46%; C%NaOH = 3,05%

Câu 4:

Phương trình phản ứng:

2Al + 6HCl → 2AlCl3  + 3H2

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

mH2 = 0,5 gam

nH2  = 0,25 mol

nHCl = 0,5 mol

Theo định luật bảo toàn khối lượng

mhỗn hợp kim khí + maxit = mmuối + mkhí

mmuối = 8,3 + 0,5 . 36,5 – 0,5 = 26,05 (g)

Đề số 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 9- TRƯỜNG THCS HOÀI NHƠN– ĐỀ 04

A/ TRẮC NGHIỆM: 

Câu 1: Dãy gồm các kim khí đều tính năng với H2SO4 loãng là:

A. Na ; Cu ; Mg             

B. Zn ; Mg ; Al

C. Na ; Fe ; Cu         

D. K ; Na ; Ag

Câu 2: Dẫn khí Clo vào nước có nhúng giấy quì tím, giấy quì tím sẽ:

A. Không đổi màu

B. Chuyển màu xanh.

C. Chuyển màu đỏ, sau ấy mất màu.                

D. Không có hiện tượng.

Câu 3: Phi kim tính năng với khí hyđro tạo ra thành phầm là:

 A. Hợp chất khí.                   B. Muối.                      C. Dung dịch Axit.                 D. Cả A và C.

Câu 4: Nhận định nào sau đây ko đúng?

A. Nước cất có pH = 7                        

B. Nước ruộng chua có pH > 7

C. Nước vôi trong có pH > 7                           

D. Nước chanh ép có pH < 7

Câu 5: Dãy kim khí nào sau đây được sắp đặt theo chiều giảm dần về chừng độ hoạt động hóa học:

A. Na, Al, Mg, Fe.                                                   

B. Mg, Al, Zn, Fe.                 

C. Ag, Cu, Zn, Al.                                                    

D. Cu, Fe, Zn, Al.

Câu 6: Chất nào sau đây được dùng làm vật liệu ban sơ để sản xuất axit H2SO4 trong công nghiệp?

A. SO2.                           B. SO3.                        C. FeS.                                    D. FeS2.

Câu 7: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm toàn oxit bazơ:

A. CuO, CO, P2O5, ZnO.                                     

B. Al2O3, CaO, Fe2O3, Na2O.

C. MgO, CO2, BaO, K2O.                                         

D. CuO, SO2, Fe2O3, Na2O.

Câu 8: Chất nào có thể tính năng được với nước cho ra dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ:

A. K2O.                                 B. CaO.                       C. BaO.                                   D. P2O5.

Câu 9: Để phân biệt 4 dung dịch HCl, H2SO4, NaCl, BaCl2 người ta dùng:

A. Phenolphtalein                                             

B. Quì tím và dung dịch BaCl2

C. Dung dịch KCl và dung dịch NaOH           

D. Không phân biệt được

Câu 10: Dung dịch CuSO4 phản ứng được với dãy kim khí nào dưới đây:

A. K, Ba, Cu, Na.                                                      B. K, Ag, Al, Fe.                   

C. Al, Zn, Fe, Mg.                                                     D. Ag, Zn, Fe, Pb.

 —(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 20 của phần trắc nghiệm và phần tự luận đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về di động)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

A. Trắc nghiệm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

C

A

B

B

D

B

D

B

C

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

D

B

A

C

B

D

C

C

B

C

B. Tự luận 

Câu 1: Các phương trình hóa học: 

BaO + H2O  →  Ba(OH)2                                                       

Ba(OH)2  + 2HCl   →   BaCl2 + 2H2O                                 

BaCl2 + Na2CO3  →   BaCO3  + 2NaCl                                

BaCO3  +  H2SO4 →   BaSO4 + H2O + CO2                                      

Câu 2:

a) Viết đúng phương trình hóa học:

 2Al  +  3H2SO4  →  Al2(SO4)3  +  3H2                                                       

b)  Tính số mol Al :  0,2 mol                                                                        

     Tính số mol H2SO4 :  0,3 mol                                                             

     Tính khối lượng H2SO4 : 29,4 gam                                                            

     Tính khối lượng dung dịch H2SO4 : 117,6 gam                                         

c)  Tính số mol Al2(SO4)3 : 0,1 mol                                                            

      Tính khối lượng Al2(SO4)3  :  34,2 gam                                                           

Tính khối lượng dung dịch Al2(SO4)3  : 122,4 gam                         

Tính nồng độ % Al2(SO4)3  : 27,9%                                             

Đề số 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 9- TRƯỜNG THCS HOÀI NHƠN– ĐỀ 05

A/ TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Chất nào sau đây ko phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

A. CuO.                      B. Ag.                                     C. Zn.                          D. Mg.

Câu 2: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4, hiện tương quan sát được là

A. hiện ra kết tủa trắng.          

B. sủi bọt khí ko màu.            

C. hiện ra kết tủa đỏ nâu.  

D. hiện ra kết tủa xanh.     

Câu 3: Nguyên liệu được dùng để sản xuất vôi sống trong công nghiệp là 

A. CaCO3.                   B. CaO.                                   C. Ca(OH)2.                D. CaSO3­.

Câu 4: Chất nào sau đây là oxit axit?

A. NO.                        B. SO2.                                    C. Fe2O3.                     D. MgO.

Câu 5: Cho 11,2 gam Fe vào dung dịch HCl dư, sau lúc phản ứng xong xuôi, nhận được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là 

A. 2,24.                      B. 3,36.                                   C. 6,72.                       D. 4,48.

Câu 6: Cặp chất nào sau đây đều phản ứng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường?

A. Fe, Mg.                   B. K, Na.                                 C. Al, Cu.                   D. Mg, K.

Câu 7: Chất nào trong các chất sau đây được dùng làm phân đạm?

A. CO(NH2)2.              B. Ca3(PO4)2                                C. K2SO4.                   D. KCl.

Câu 8: Dung dịch đậm đặc của chất nào dưới đây được dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm?         

A. H2SO4.                    B. H2SO3.                                C. HNO3.                    D. HCl.

Câu 9: Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất đều bị phân hủy ở nhiệt độ cao?

A. Ca(OH)2, NaOH, Fe(OH)3.                      

B. Cu(OH)2, KOH, Mg(OH)2.

C. Cu(OH)2, Mg(OH)2, Zn(OH)2.       

D. Ca(OH)2, KOH, NaOH.                

Câu 10: Nhiệt phân hoàn toàn 14,2 gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và MgCO3, nhận được 3,36 lít CO2 ở đktc. Thành phần % về khối lượng của CaCO3 trong X là

A. 29,58%.                  B. 11,3%.                                C. 88,7%.                    D. 70,42%.

 —(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 15 phần trắc nghiệm và phần tự luận của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về di động)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

A. Trắc nghiệm 

1

2

3

4

5

B

D

A

B

D

6

7

8

9

10

B

A

D

C

D

11

12

13

14

15

A

A

A

B

C

B. Tự luận 

Câu 1: Các phương trình hóa học: 

Mg + 2HCl  → MgCl2 + H2                                                       

MgCl2 + 2NaOH   →   Mg(OH)2 + 2NaCl                                  

Mg(OH)2 →   MgO  + H2O                                                        

Mỗi phương trình hóa học 0,5 điểm, thăng bằng sai hoặc thiếu điều kiện phản ứng trừ 0,25 điểm/1 PT (học trò tuân theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa).                   

Câu 2: Dùng quỳ tím nhận mặt H2SO4 (quỳ tím hóa đỏ), NaOH và Ba(OH)2 (quỳ tím hóa xanh),  KCl (quỳ tím ko đổi màu)

Dùng H2SO4 nhận mặt Ba(OH)2 (kết tủa trắng BaSO4)                         

Phương trình hóa học: H2SO4 + Ba(OH)2  →  BaSO4 + 2H2O              

Còn lại là NaOH                                                                                  

Câu 3: (2,0 điểm)

a) Viết đúng phương trình hóa học:

CuSO4  +  2NaOH  → Cu(OH)2  +  Na2SO4                                                 

b)  Tính khối lượng CuSO4: 32 gam                                                                   

     Tính số mol CuSO4: 0,2 mol                                                                         

     Tính số mol NaOH: 0,4 mol                                                                         

     Tính khối lượng NaOH: 16 gam                                                                 

      Tính khối lượng dung dịch NaOH: 80 gam                                             

c)  Tính khối lượng dung dịch sau phản ứng: 220,4 gam và tính số mol Na2SO4: 0,2 mol                              

Tính khối lượng Na2SO4: 28,4 gam và C% dung dịch Na2SO4: 12,89%             

                                                 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Hoài Nhơn. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục sau đây:

  • Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Ngô Mây
  • Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Dương Văn Thì

Thi trực tuyến

  • Bộ đề thi HK1 môn Hóa học lớp 9 5 2021-2022

.

Xem thêm thông tin Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Hoài Nhơn

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Hoài Nhơn

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 5 2021-2022 Trường THCS Hoài Nhơn dưới đây là đề thi học kì 1 lớp 9 được HOC247 sưu tầm và đăng tải là tài liệu tham khảo có ích dành cho các bạn học trò lớp 9. Đề thi này gồm 2 phần là trắc nghiệm và tự luận, giúp các bạn ôn lại tri thức sẵn sàng cho kỳ thi học kỳ I sắp đến đây của mình. Mời các bạn tham khảo.

TRƯỜNG THCS HOÀI NHƠN

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 9

NĂM HỌC 2021-2022

Đề số 1

A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1: Các chất được viết dưới dạng công thức hoá học là: CaCO3, NaOH, H2SO4, Fe, CaO, SO2, Cl2, HCl, NaCl, Ca(OH)2, Al, C. Số hợp chất là

A. 6            

B. 7                

C. 8     

D. 5

Câu 2: Các chất được viết dưới dạng công thức hoá học là: Fe, BaCl2, Mg(OH)2, Cu, Cu(NO3)2, SO2, CuSO4, CuO, Na2CO3, Ag, FeCl2. Số chất tính năng được với dung dịch H2SO4 loãng là

A. 2                          

B. 3                  

C. 4              

D. 5

Câu 3: Chất tác dụng với dung dịch muối Al2(SO4)3 ở nhiệt độ thường là

A. Mg                    

B. dd BaCl2                  

C. Fe(OH)2          

D. dd NaOH

Câu 4: Phát biểu đúng là:

A. Quặng pirit (thành phần chính là FeS2) và lưu hoàng là những vật liệu chính để sản xuất SO2

B. Quì tím và dung dịch phenonphtalein là chất chỉ thị của dung dịch axit và dung dịch bazơ

C. Nhôm và sắt ko tác dụng với H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc, nguội.

D. Khí clo làm mất màu quì tím ẩm.

Câu 5: Cho sơ đồ: CaCO3  →A  →Ca(OH)2 → CaCO3. Chất X, Y tuần tự là:

A. CaO, H2O                  

B. H2O, CO2.                  

C. H2O, SO2.        

D. H2O, Na2CO3.

Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm:

(1) Nhỏ dung dịch HCl vào mẫu Ag.              

(2) Đốt Ag khi mà́ oxi.                                 

(3) Đốt lúć Clo trong bình chứa lúć oxi. 

(4) Nhỏ dung dịch NaOH lên mẫu Al.

(5) Nhúng sợi dây Cu vào dung dịch sắt (II) sunfat.

Những thí nghiệm ko có phản ứng hóa học xảy ra là:

A. (1), (2), (3), (4)

B. (1), (2), (3), (5)

C. (2), (3), (4) (5)

D. (1), (3), (4), (5).

Câu 7: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaOH (2) cho tới dư HCl, pH của dung dịch (2) sẽ chuyển đổi

A. từ bé hơn 7 tới 7 và to hơn 7     

B. từ to hơn 7 tới 7 và bé hơn 7

C. ko đổi (luôn luônlớn hơn 7)       

D. chẳng thể xác định được.

Câu 8: Cặp chất được dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm là

A. HCl đặc, MnO2.              

B. HCl, HClO.            

C. NaCl, H2O.            

D. HClO, NaClO.

Câu 9: Thành phần chính của quặng boxit là

A. Fe2O3                

B. FeS2              

C. Fe3O4                

D. Al2O3

Câu 10: Đồng có lẫn tạp chất nhôm. Hóa chất dùng để làm sạch kim khí phèng là

A. dung dịch AgNO3              

B. dung dịch CuSO4         

C. dung dịch NaOH              

D. dung dịch HCl

B. TỰ LUẬN

Câu 1:  Viết phương trình hoá học theo dãy chuyển đổi hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng – nếu có):

FeCl3 →Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe → FeSO4

Câu 2: Dẫn dòng khí CO qua ống sứ đựng CuO, nung hot. Dẫn dòng khí CO2 qua dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2 dư.

a) Viết phương trình hóa học của 2 thí nghiệm trên.

b) Hai thí nghiệm ấy chứng minh thuộc tính gì của CO và CO2

Câu 3: Cho 1 lượng sắt phản ứng vừa đủ với dung dịch đồng (II) sunfat. Thêm 200ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch sau phản ứng để kết tủa hết muối sắt tạo ra.

1. Viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.

2. Tính khối lượng sắt tham dự phản ứng.

Câu 4: Dẫn 4,48 lít (đktc) lúć CO2 vào dung dịch có chứa 8 gam NaOH, muối nào được tạo ra? Viết phương trình hóa học của phản ứng.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

A. TRẮC NGHIỆM 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

D

A, B, D

A, C, D

B, D

B

B

A

D

B, C, D

 

B. TỰ LUẬN 

Câu 1: 

(1) FeCl3 + 3NaOH →Fe(OH)3 + 3NaCl 

(2) 2Fe(OH)3 →Fe2O3 + 3H2O 

(3) Fe2O3 + 3CO →3Fe + 3CO2 

(4) Fe + H2SO4→ FeSO4 + H2↑ 

Câu 2: 

1) Dẫn khí CO qua ống đựng CuO nung hot, có phản ứng:
 

Pthh: CO + CuO→ Cu + CO2 (1) 

Chứng minh: CO có tính khử

2) Dẫn khí CO2 qua nước vôi dư, có phản ứng.

Pthh: CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3 + H2O (2) 

Chứng minh: CO2 là oxit axit

Câu 3: 

Pthh: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu 

Mol    a                       a

Pthh: FeSO4 + 2NaOH →Fe(OH)2 + Na2SO4

Mol    a           2a

Số mol NaOH = 2a = 200/1000 = 0,2 (mol) , suy ra a = 0,1 (mol). 

Khối lượng sắt tham dự phản ứng: 0,1.56 = 5,6g.

Đề số 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 9- TRƯỜNG THCS HOÀI NHƠN- ĐỀ 02

Câu 1 (3,0 điểm). Em hãy chọn phương án giải đáp đúng rồi ghi vào bài làm.

1. Dãy các kim khí nào sau đây được sắp đặt theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?

A. Cu, Ag, Fe, Al, Mg, K                        

B. K, Mg, Al, Fe, Cu, Ag.

C. Ag, Cu, Fe, Al, Mg, K.           

D. K, Mg, Al, Cu, Ag, Fe.

2. Chỉ dùng 1 thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt cùng lúc các chất khí để biệt lập: Oxi, Clo, Hiđro chorua?

A. Dung dịch axit clohiđric.   

B. Dung dịch bạc nitrat.

C. Dung dịch bari clorua.       

D. Quỳ tím ẩm.

3. Cặp chất nào sau đây phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nâu?

A. Fe và dung dịch HCl.           

B. CuO và dung dịch HNO3.

C. Fe(OH)3 và dung dịch H2SO4.        

D. Fe(OH)2 và dung dịch H2SO4.

4. Khí CO được dùng làm chất đốt trong công nghiệp bị lẫn các tạp chất là các khí CO2, SO2, Cl2, HCl. Để làm sạch khí CO người ta dùng …..

A. dung dịch Ca(OH)2 dư.       

B. dung dịch NaCl dư.

C. dung dịch HCl dư.     

D. nước dư.

5. Cho từ từ dung dịch NaOH vào dd FeCl3, lọc lấy kết tủa nung trong ko khí tới khối lượng ko đổi nhận được chất rắn A. Chất rắn A là: 

A. Fe(OH)2                        

B. Fe2O3         

C. FeO                    

D. Fe3O4

6. Dung dịch nhôm clorua bị lẫn tạp chất là dung dịch CuCl2 và ZnCl2. Dùng chất nào sau đây để làm sạch dung dịch nhôm clorua?

A. Fe.                           

B. Cu.        

C. Ag.     

D. Al.

Câu 2.  Viết các phương trình hoá học tiến hành những biến đổi hoá học sau:

Cu → CuO →  CuSO4→  CuCl2 →   Cu(NO3)2→  Cu(OH)2

Câu 3. Cho 23,5 gam K2O vào nước để nhận được 500 ml dung dịch bazơ.

a) Tính nồng độ mol của dung dịch bazơ nhận được.

b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 20% cần để trung hòa dung dịch bazơ nói trên.

c) Nếu cho 100 ml dung dịch CuCl2 1M vào dung dịch bazơ nói trên thì nhận được bao lăm gam kết tủa?

Câu 4. Vì sao ko nên dùng những vật dụng bằng nhôm để đựng vôi tôi, vữa xây dựng?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Câu 1:

1 – B

2 – D

3 – C

4 – A

5 – B

6 – D

Câu 2:

1. 2 Cu + O2 → 2 CuO

2. CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

3. CuSO4 + BaCl2 → CuCl2 + BaSO4

4. CuCl2 + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2 AgCl

5. Cu(NO3)2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2 NaNO3

Câu 3: 

a) nK2O = 23,5/94 = 0,25 mol

PTHH: K2O + H2O → 2 KOH (1)

           0,25       0,5 (mol)

=> CM(NaOH) = 0,5/0,5 = 1M    

b) PTHH: 2 KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2 H2O (2)

                   0,5         0,25 (mol)

mH2SO4= 0,25 . 98 = 24,5 g

mH2SO4 = 24,5 . 100/20 = 122,5 g

c) nCuCl= 0,1 . 1 = 0,1 mol

PTHH: CuCl2 + 2KOH → Cu(OH)2 + 2 KCl (3)

Ta có: (frac{{{n_{CuC{l_2}}}}}{1} = frac{{0,1}}{1} = 0,1 < frac{{{n_{KOH}}}}{2} = frac{{0,5}}{2} = 0,25)

=> KOH dư, tính theo CuCl2.

nCu(OH)2 = nCuCl2 = 0,1 mol

=> mCu(OH)2 = 0,1 . 98 = 9,8 g

Câu 4: Vì nhôm có thể phản ứng với Ca(OH)2 có trong vôi tôi, vữa xây dựng.

Đề số 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 9- TRƯỜNG THCS HOÀI NHƠN- ĐỀ 03

I. Phần trắc nghiệm: (4,0 điểm)

Câu 1: Các chất nào sau đây là bazơ:

A) NaOH; BaO; KOH; Ca(OH)2

C) KOH, Cu(OH)2; Ca(OH)2

B) Ba(OH)2; MgCl2; Al(OH)3

D) HCl; H2SO4, HNO3

Câu 2: Các chất nào sau đây tan trong n­ước:

A) CuCl2; H2SO4; AgNO3

C) BaSO4; NaOH; K2SO3

B) S; NaNO3; KCl

D) HBr; H2SiO3; K2CO3

Câu 3: Để phân biệt dung dịch Na2SO4và Na2CO3 ta dùng thuốc thử nào?

A) Dung dịch BaCl2

C) Dung dịch BaCO3

B) Dung dịch HCl

D) Khí CO2

Câu 4: Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng hoá học

A) CuCl2 và Na2SO4

C) BaCO3 và Cu(OH)2

B) HCl và BaSO4

D) Ca(OH)2 và K2CO3

Câu 5: Axit H2SO4 loãng phản ứng đ­ược với tất cả các chất nào sau đây:

A) Ag; CuO, KOH, Na2CO3

C) Mg, BaCl2, Al(OH)3, CuO

B) Al, Fe3O4, Cu(OH)2; K2SO4

D) Na; P2O5, Mg(OH)2, CaSO3

Câu 6: Để nhận mặt các chất rắn: Na2SO4; Ba(OH)2; NaOH cần chí ít mấy hoá chất:

A) 1

B) 2

C) 3

D) 4

Câu 7: Các chất nào sau đây gồm cả oxit, axit, bazơ, muối:

A) P2O5; KMnO4; H2SO4; KCl

B) CuO; HNO3; NaOH; CuS

C) CuSO4; MnO2; H2S; H3PO4

D) CuCl2; O2; H2SO4; KOH

Câu 8: Các chất nào sau đây phản ứng đ­ược với n­ước ở điều kiện th­ường:

A) P2O5; HCl; CaO; CO2

B) NaCl; KOH; Na2O; FeO

C) BaO; K2O; CuO; SO2

D) CaO; Na2O; P2O5; SO3

Câu 9: Cặp chất nào sau đây có thể còn đó cùng lúc trong dung dịch:

A) NaNO3 và H2SO4

B) Na2CO3 và HCl

C) H2SO4 và Na2SO3

D) BaCl2 và Na2SO4

Câu 10: Các chất nào sau đây có thể tính năng đ­ược với dung dịch axit HCl:

A) Fe2O3; Cu; Mg(OH)2; AgNO3

B) Fe(OH)3; Na2SO4; K; MnO2

C) CuO; CaCO3; Ba; Al(OH)3

D) P2O5; KOH; Fe; K2CO3

 —(Để xem tiếp nội dung phần còn lại của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về di động)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Phần trắc nghiệm: 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

A

B

D

C

B

B

D

A

C

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

B

B

D

C

B

C

A

D

D

Phần tự luận: 

Câu 1: 

a) Đinh sắt bị hòa tan 1 phần, kim khí đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, dung dịch nhạt màu dần:

PTHH: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

b) Xuất hiện kết tủa trắng

PTHH: BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl

c) Dung chuyển dịch màu hồng sau ấy quay về ko màu

PTHH: HCl + NaOH → NaCl + H2O

Câu 2: 

(1) Cu + O2 →  CuO

(2) CuO + HCl → CuCl2 + H2O

(3) CuCl + AgNO3 → AgCl + Cu(NO3)2

(4) Cu(NO3)2 + NaOH → Cu(OH)2 + NaNO3

(5) Cu(OH)2→  CuO + H2O

(6) CuO + H2 → Cu + H2O

Câu 3:

a) Phương trình phản ứng

Na2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + NaOH

b) nBaSO4 = 0,1 mol

Theo phương trình phản ứng

nNa2SO4 =  nBaSO4 = 0,1 mol

mNa2SO4 = 14,2 gam

mNaCl = 25,9 – 14,2 = 11,7 gam

c) m dung dịch Ba((OH)2 = 85,5 gam

m B = mA + mBa(OH)2  – mBaSO4  (ĐLBTKL)

mB = 200 + 85,5  – 23,3 = 262,2 gam

C% NaCl = 4,46%; C%NaOH = 3,05%

Câu 4:

Phương trình phản ứng:

2Al + 6HCl → 2AlCl3  + 3H2

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

mH2 = 0,5 gam

nH2  = 0,25 mol

nHCl = 0,5 mol

Theo định luật bảo toàn khối lượng

mhỗn hợp kim khí + maxit = mmuối + mkhí

mmuối = 8,3 + 0,5 . 36,5 – 0,5 = 26,05 (g)

Đề số 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 9- TRƯỜNG THCS HOÀI NHƠN- ĐỀ 04

A/ TRẮC NGHIỆM: 

Câu 1: Dãy gồm các kim khí đều tính năng với H2SO4 loãng là:

A. Na ; Cu ; Mg             

B. Zn ; Mg ; Al

C. Na ; Fe ; Cu         

D. K ; Na ; Ag

Câu 2: Dẫn khí Clo vào nước có nhúng giấy quì tím, giấy quì tím sẽ:

A. Không đổi màu

B. Chuyển màu xanh.

C. Chuyển màu đỏ, sau ấy mất màu.                

D. Không có hiện tượng.

Câu 3: Phi kim tính năng với khí hyđro tạo ra thành phầm là:

 A. Hợp chất khí.                   B. Muối.                      C. Dung dịch Axit.                 D. Cả A và C.

Câu 4: Nhận định nào sau đây ko đúng?

A. Nước cất có pH = 7                        

B. Nước ruộng chua có pH > 7

C. Nước vôi trong có pH > 7                           

D. Nước chanh ép có pH < 7

Câu 5: Dãy kim khí nào sau đây được sắp đặt theo chiều giảm dần về chừng độ hoạt động hóa học:

A. Na, Al, Mg, Fe.                                                   

B. Mg, Al, Zn, Fe.                 

C. Ag, Cu, Zn, Al.                                                    

D. Cu, Fe, Zn, Al.

Câu 6: Chất nào sau đây được dùng làm vật liệu ban sơ để sản xuất axit H2SO4 trong công nghiệp?

A. SO2.                           B. SO3.                        C. FeS.                                    D. FeS2.

Câu 7: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm toàn oxit bazơ:

A. CuO, CO, P2O5, ZnO.                                     

B. Al2O3, CaO, Fe2O3, Na2O.

C. MgO, CO2, BaO, K2O.                                         

D. CuO, SO2, Fe2O3, Na2O.

Câu 8: Chất nào có thể tính năng được với nước cho ra dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ:

A. K2O.                                 B. CaO.                       C. BaO.                                   D. P2O5.

Câu 9: Để phân biệt 4 dung dịch HCl, H2SO4, NaCl, BaCl2 người ta dùng:

A. Phenolphtalein                                             

B. Quì tím và dung dịch BaCl2

C. Dung dịch KCl và dung dịch NaOH           

D. Không phân biệt được

Câu 10: Dung dịch CuSO4 phản ứng được với dãy kim khí nào dưới đây:

A. K, Ba, Cu, Na.                                                      B. K, Ag, Al, Fe.                   

C. Al, Zn, Fe, Mg.                                                     D. Ag, Zn, Fe, Pb.

 —(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 20 của phần trắc nghiệm và phần tự luận đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về di động)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

A. Trắc nghiệm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

C

A

B

B

D

B

D

B

C

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

D

B

A

C

B

D

C

C

B

C

B. Tự luận 

Câu 1: Các phương trình hóa học: 

BaO + H2O  →  Ba(OH)2                                                       

Ba(OH)2  + 2HCl   →   BaCl2 + 2H2O                                 

BaCl2 + Na2CO3  →   BaCO3  + 2NaCl                                

BaCO3  +  H2SO4 →   BaSO4 + H2O + CO2                                      

Câu 2:

a) Viết đúng phương trình hóa học:

 2Al  +  3H2SO4  →  Al2(SO4)3  +  3H2                                                       

b)  Tính số mol Al :  0,2 mol                                                                        

     Tính số mol H2SO4 :  0,3 mol                                                             

     Tính khối lượng H2SO4 : 29,4 gam                                                            

     Tính khối lượng dung dịch H2SO4 : 117,6 gam                                         

c)  Tính số mol Al2(SO4)3 : 0,1 mol                                                            

      Tính khối lượng Al2(SO4)3  :  34,2 gam                                                           

Tính khối lượng dung dịch Al2(SO4)3  : 122,4 gam                         

Tính nồng độ % Al2(SO4)3  : 27,9%                                             

Đề số 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 9- TRƯỜNG THCS HOÀI NHƠN- ĐỀ 05

A/ TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Chất nào sau đây ko phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

A. CuO.                      B. Ag.                                     C. Zn.                          D. Mg.

Câu 2: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4, hiện tương quan sát được là

A. hiện ra kết tủa trắng.          

B. sủi bọt khí ko màu.            

C. hiện ra kết tủa đỏ nâu.  

D. hiện ra kết tủa xanh.     

Câu 3: Nguyên liệu được dùng để sản xuất vôi sống trong công nghiệp là 

A. CaCO3.                   B. CaO.                                   C. Ca(OH)2.                D. CaSO3­.

Câu 4: Chất nào sau đây là oxit axit?

A. NO.                        B. SO2.                                    C. Fe2O3.                     D. MgO.

Câu 5: Cho 11,2 gam Fe vào dung dịch HCl dư, sau lúc phản ứng xong xuôi, nhận được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là 

A. 2,24.                      B. 3,36.                                   C. 6,72.                       D. 4,48.

Câu 6: Cặp chất nào sau đây đều phản ứng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường?

A. Fe, Mg.                   B. K, Na.                                 C. Al, Cu.                   D. Mg, K.

Câu 7: Chất nào trong các chất sau đây được dùng làm phân đạm?

A. CO(NH2)2.              B. Ca3(PO4)2.                                  C. K2SO4.                   D. KCl.

Câu 8: Dung dịch đậm đặc của chất nào dưới đây được dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm?         

A. H2SO4.                    B. H2SO3.                                C. HNO3.                    D. HCl.

Câu 9: Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất đều bị phân hủy ở nhiệt độ cao?

A. Ca(OH)2, NaOH, Fe(OH)3.                      

B. Cu(OH)2, KOH, Mg(OH)2.

C. Cu(OH)2, Mg(OH)2, Zn(OH)2.       

D. Ca(OH)2, KOH, NaOH.                

Câu 10: Nhiệt phân hoàn toàn 14,2 gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và MgCO3, nhận được 3,36 lít CO2 ở đktc. Thành phần % về khối lượng của CaCO3 trong X là

A. 29,58%.                  B. 11,3%.                                C. 88,7%.                    D. 70,42%.

 —(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 15 phần trắc nghiệm và phần tự luận của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về di động)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

A. Trắc nghiệm 

1

2

3

4

5

B

D

A

B

D

6

7

8

9

10

B

A

D

C

D

11

12

13

14

15

A

A

A

B

C

B. Tự luận 

Câu 1: Các phương trình hóa học: 

Mg + 2HCl  → MgCl2 + H2                                                       

MgCl2 + 2NaOH   →   Mg(OH)2 + 2NaCl                                  

Mg(OH)2 →   MgO  + H2O                                                        

Mỗi phương trình hóa học 0,5 điểm, thăng bằng sai hoặc thiếu điều kiện phản ứng trừ 0,25 điểm/1 PT (học trò tuân theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa).                   

Câu 2: Dùng quỳ tím nhận mặt H2SO4 (quỳ tím hóa đỏ), NaOH và Ba(OH)2 (quỳ tím hóa xanh),  KCl (quỳ tím ko đổi màu)

Dùng H2SO4 nhận mặt Ba(OH)2 (kết tủa trắng BaSO4)                         

Phương trình hóa học: H2SO4 + Ba(OH)2  →  BaSO4 + 2H2O              

Còn lại là NaOH                                                                                  

Câu 3: (2,0 điểm)

a) Viết đúng phương trình hóa học:

CuSO4  +  2NaOH  → Cu(OH)2  +  Na2SO4                                                 

b)  Tính khối lượng CuSO4: 32 gam                                                                   

     Tính số mol CuSO4: 0,2 mol                                                                         

     Tính số mol NaOH: 0,4 mol                                                                         

     Tính khối lượng NaOH: 16 gam                                                                 

      Tính khối lượng dung dịch NaOH: 80 gam                                             

c)  Tính khối lượng dung dịch sau phản ứng: 220,4 gam và tính số mol Na2SO4: 0,2 mol                              

Tính khối lượng Na2SO4: 28,4 gam và C% dung dịch Na2SO4: 12,89%             

                                                 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Hoài Nhơn. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục sau đây:

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Ngô Mây
Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Dương Văn Thì

Thi trực tuyến

Bộ đề thi HK1 môn Hóa học lớp 9 5 2021-2022

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Đoàn Thị Điểm

1320

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Lương Thế Vinh

701

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Bắc Thành

333

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Phan Huy Chú

300

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Minh Tiến

294

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Nguyễn Du

669

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #HK1 #môn #Hóa #học #có #đáp #án #5 #Trường #THCS #Hoài #Nhơn

#Bộ #đề #thi #HK1 #môn #Hóa #học #có #đáp #án #5 #Trường #THCS #Hoài #Nhơn

Happy Home

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button