Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cửu Long

Nội Dung Bài Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cá»­u Long

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cửu Long

Tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cửu Long là bộ đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử được HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án lời giải chi tiết góp phần giúp các em học sinh có thêm tài liệu rèn luyện kĩ năng làm đề chuẩn bị cho kì thi sắp tới. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em, chúc các em học sinh có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT CỬU LONG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2021 – 2022

Thời gian: 90 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1:  Cho đường thẳng (left( Delta  right):left{ begin{gathered}
  x = 1 + t hfill
  y = 2 – 2t hfill
  z = 3 + t hfill  
end{gathered}  right.left( {t in R} right)). Điểm M nào sau đây thuộc đường thẳng (left( Delta  right)).

A. (Mleft( 1;-2;3 right)).           

B. (M(2;0;4)).            

C. (Mleft( 1;2;-3 right)).    

D. (Mleft( 2;1;3 right)).

Câu 2:  Cho tứ diện đều ABCD cạnh a, M là trung điểm của BC. Tính cosin của góc giữa 2 đường thẳng AB và DM.

A. (frac{sqrt{3}}{2}).                 

B. (frac{sqrt{3}}{6}).                                    

C. (frac{sqrt{3}}{3}).        

D. (frac{1}{2}).

Câu 3:  Cho hàm số (fleft( x right)) có đạo hàm (f’left( x right)=xleft( x-1 right){{left( x+2 right)}^{3}}). Số điểm cá»±c trị của hàm số đã cho là

A. 3.             

B. 2.                         

C. 5.           

D. 1.

Câu 4:  Giá trị nhỏ nhất của hàm số (y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}) trên đoạn (left[ -4;-1 right]) là

A. -4.        

B. -16.   

C. 0.                         

D. 4.

Câu 5:  Cho (a,,b,,c) là các số thá»±c dÆ°Æ¡ng khác 1 và thỏa mãn ({{log }_{b}}a=frac{1}{3}), ({{log }_{a}}c=,-2). Giá trị của ({{log }_{a}}left( frac{{{a}^{4}}sqrt[3]{b}}{{{c}^{3}}} right)) bằng

A. -2.              

B. (-frac{2}{3}).       

C. (-frac{5}{6}).        

D. 11.

Câu 6:  Số giao điểm của đồ thị hàm số (y={{x}^{3}}+x+2) và đường thẳng y=-2x+1 là

A. 3.          

B. 0.                         

C. 2.           

D. 1.

Câu 7:   Số lượng của một loại vi khuẩn X trong phòng thí nghiệm được tính theo công thức (xleft( t right)=xleft( 0 right){{.2}^{t}}), trong đó (xleft( 0 right)) là số lượng vi khuẩn X ban đầu, (xleft( t right)) là số lượng vi khuẩn X sau t . Biết sau 2 phút thì số lượng vi khuẩn X là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc bắt đầu, số lượng vi khuẩn X là 10 triệu.

A. 7 phút.                                        

B. 5 phút.                     

C. 8 phút.                     

D. 6 phút.

Câu 8:   Cho đồ thị hàm số (y,=fleft( x right)={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-3) nhÆ° hình vẽ:

Từ đồ thị suy ra được số nghiệm của phương trình (left| {{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-3 right|=m) với (min left( 3,;,4 right)) là:

A. 3.                                                

B. 2.                             

C. 4.                             

D. 6.

Câu 9:   Một hình trụ có bán kính đáy bằng a, mặt phẳng qua trục cắt hình trụ theo một thiết diện có diện tích bằng (8{{a}^{2}}). Tính diện tích bao quanh của hình trụ.

A. (4pi {{a}^{2}}).                       

B. (8pi {{a}^{2}}).    

C. (16pi {{a}^{2}}).  

D. (2pi {{a}^{2}}).

Câu 10:   Cho hàm số (fleft( x right)) thỏa mãn ({f}’left( x right)=left( x+1 right){{e}^{x}}) và (fleft( 0 right)=1). Tính (fleft( 2 right)).

A. (fleft( 2 right)=4{{text{e}}^{2}}+1.)                          

B. (fleft( 2 right)=2{{text{e}}^{2}}+1.)    

C. (fleft( 2 right)=3{{text{e}}^{2}}+1.)                            

D. (fleft( 2 right)={{text{e}}^{2}}+1.)

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của Ä‘ề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 Ä‘ể tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT CỬU LONG- Äá»€ 02

Câu 1. Cho bất phÆ°Æ¡ng trình: (text{lo}{{text{g}}_{frac{1}{3}}}fleft( x right)>text{lo}{{text{g}}_{frac{1}{3}}}gleft( x right)). Khi đó bất phÆ°Æ¡ng trình tÆ°Æ¡ng đương:

A. (fleft( x right)>gleft( x right))                    

B. (gleft( x right)>fleft( x right)ge 0)

C. (fleft( x right))left(>

D. (gleft( x right)>fleft( x right)>0)

Câu 2. Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A. 9 mặt phẳng            

B. 4 mặt phẳng                 

C. 6 măt phẳng                 

D. 3 mặt phẳng

Câu 3. Hình nón có diện tích bao quanh bằng (24pi ) và bán kính đường tròn đáy bằng 3 . Chiều cao khối nón là:

A. (sqrt{55}).            

B. 3 .                                 

C. 8 .                                

D. (sqrt{89}).

Câu 4. Một vật chuyển động theo quy luật (s=-frac{1}{2}{{t}^{3}}+9{{t}^{2}}) với t là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và s là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

A. (54left( text{ }!!~!!text{ m}/text{s} right))                                   

B. (30left( text{ }!!~!!text{ m}/text{s} right))                             

C. (400left( text{ }!!~!!text{ m}/text{s} right))     

D. (216left( text{ }!!~!!text{ m}/text{s} right))

Câu 5. Cho khối lăng trụ đứng (ABCcdot {A}'{B}'{C}’) có (B{B}’=a), đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và (AC=asqrt{2}). Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A. (V=frac{{{a}^{3}}}{3})                                  

B. (V=frac{{{a}^{3}}}{6})  

C. (V=frac{{{a}^{3}}}{2})  

D. (V={{a}^{3}})

Câu 6. Äá»“ thị hàm số (y=frac{2x+1}{x+1}) cắt các trục tọa độ tại 2 điểm A, B. Tính độ dài đoạn thẳng AB.

A. (AB=frac{5}{4}). 

B. (AB=frac{sqrt{2}}{2}).                                     

C. (AB=frac{1}{2}).    

D. (AB=frac{sqrt{5}}{2}).

Câu 7. Tìm tất cả các giá trị thá»±c của tham số m sao cho đồ thị của hàm số (y={{x}^{4}}+2m{{x}^{2}}+1) có 3 điểm cá»±c trị tạo thành một tam giác vuông cân

A. (m=frac{1}{sqrt[3]{9}}).                              

B. m=-1.                       

C. (m=-frac{1}{sqrt[3]{9}}.)     

D. m=1.

Câu 8. Cho a là số thá»±c dÆ°Æ¡ng. Giá trị của biểu thức (P={{a}^{frac{2}{3}}}sqrt{a}) bằng

A. ({{a}^{frac{7}{6}}}).                                      

B. ({{a}^{frac{2}{3}}}).

C. ({{a}^{5}}).   

D. ({{a}^{frac{5}{6}}}).

Câu 9. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số (y=frac{4x+1}{x-1}) là

A. (y=frac{1}{4}).    

B. y=-1.                        

C. y=4.                         

D. y=1.

Câu 10. Khối đa diện nào có số đỉnh nhiều nhất?

A. Khối thập nhị diện đều (12 mặt đều).

B. Khối nhị thập diện đều (20 mặt đều).

C. Khối tứ diên đều.

D. Khối bát diện đều.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của Ä‘ề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 Ä‘ể tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT CỬU LONG- Äá»€ 03

Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (left( P right):x-y+5=0). Một vectÆ¡ pháp tuyến của mp (left( P right)) là:

A. (left( 1;1;0 right)).                 

B. (left( 1;0;-1 right)).        

C. (left( 1;-1;5 right)).        

D. (left( -1;1;0 right)).

Câu 2: Cho hàm số (y=frac{x+1}{x-2}). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đã cho nghịch biến trên (mathbb{R}).

B. Hàm số đã cho nghiÌ£ch biến trên tập (left( -infty ;2 right)cup left( 2;+infty  right)).

C. Hàm số đã cho nghiÌ£ch biến trên từng khoảng xác định.

D. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định.

Câu 3: Trong không gian Oxyz, đường thẳng $d$ đi qua điểm (Aleft( 1;-1;0 right)) và song song với đường thẳng (Delta :frac{x-1}{2}=frac{y}{-1}=frac{z+3}{5}) có phÆ°Æ¡ng trình là

A. (frac{x-1}{-2}=frac{y+1}{1}=frac{z}{5}).                 

B. (frac{x-3}{2}=frac{y+2}{-1}=frac{z-5}{5}).

C. (frac{x-1}{2}=frac{y+1}{1}=frac{z}{5}).                  

D. (frac{x-3}{2}=frac{y+2}{-1}=frac{z+5}{5}).

Câu 4:Cho a là một số thực dương khác 1. Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

1. Hàm số (y={{log }_{a}}x) có tập xác định là (D=left( 0;+inftyright)).

2. Hàm số (y={{log }_{a}}x) đơn điệu trên khoảng (left( 0;+inftyright)).

3. Đồ thị hàm số (y={{log }_{a}}x) và đồ thị hàm số (y={{a}^{x}}) đối xứng nhau qua đường thẳng y=x.

4. Đồ thị hàm số (y={{log }_{a}}x) nhận trục Ox là một tiệm cận.

A. 4.                                           

B. 2.                         

C. 1.                        

D. 3.

Câu 5:Tập xác định của hàm số (y={{left( {{x}^{3}}-27 right)}^{frac{pi }{2}}}) là

A. (D=left( 3;+inftyright)).     

B. (D=mathbb{R}backslash left{ 3 right}).       

C. (D=left[ 3;+infty  right)).                 

D. (D=mathbb{R}). 

Câu 6: Biết (Fleft( x right)) là một nguyên hàm của hàm (fleft( x right)) trên đoạn (left[ a;b right]) và (intlimits_{a}^{b}{fleft( x right)dx}=1;,,Fleft( b right)=2.) Tính (Fleft( a right)).

A. 2.            

B. 1.         

C. 3.                         

D. -1.

Câu7: Trong không gian Oxyz, vectÆ¡ (overrightarrow{u}=2overrightarrow{j}-overrightarrow{k}) có tọa độ là

A. (left( 0;2;-1 right)).               

B. (left( 2;-1;0 right)).        

C. (left( 0;2;1 right)).        

D. (left( 0;-1;2 right)).

Câu 8:Gọi (alpha ) là góc giữa 2 vectơ (overrightarrow{u}=left( 2;1;-2 right)), (overrightarrow{v}=left( -3;4;0 right)). Tính (cos alpha ).

A. (-frac{2}{sqrt{15}}).             

B. (frac{2}{15}).       

C. (-frac{2}{15}).     

D. (frac{2}{sqrt{15}}).

Câu 9:Quay tam giác ABC vuông tại B với (AB=2,,,BC=1) quanh trục AB. Tính thể tích khối tròn xoay thu được.

A. (frac{4sqrt{5}pi }{5}).         

B. (frac{2pi }{3}).   

C. (frac{4sqrt{5}pi }{15}).           

D. (frac{4pi }{3}). 

Câu 10:Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB=2a, BC=a, tam giác đều SAB nằm trên mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa BC và SD là

A. (frac{2sqrt{5}}{5}a).             

B. (frac{sqrt{3}}{2}a).     

C. (sqrt{3}a).          

D. (frac{sqrt{5}}{5}a).

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của Ä‘ề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 Ä‘ể tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT CỬU LONG- Äá»€ 04

Câu 1: Cho (I=intlimits_{0}^{4}{xsqrt{1+2x,}text{d}x}) và (u=sqrt{2x+1}). Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. (I=intlimits_{1}^{3}{{{u}^{2}}left( {{u}^{2}}-1 right)text{d}u}).     

B. (I=frac{1}{2}intlimits_{1}^{3}{{{u}^{2}}left( {{u}^{2}}-1 right)text{d}u}).          

C. (I=frac{1}{2}left. left( frac{{{u}^{5}}}{5}-frac{{{u}^{3}}}{3} right) right|_{1}^{3}).      

D. (I=frac{1}{2}intlimits_{1}^{3}{{{x}^{2}}left( {{x}^{2}}-1 right)text{d}x}).

Câu 2: Cho số nguyên n và số nguyên k với [0le kle n]. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. (C_{n}^{k}=C_{n-k}^{n}).                               

B. (C_{n}^{k}=C_{n}^{k+1}).     

C. (C_{n}^{k}=C_{n}^{n-k}).                                        

D. (C_{n}^{k}=C_{n+1}^{n-k}).

Câu 3: Cho lăng trụ tam giác đều (ABC.{A}'{B}'{C}’) có AB=a, (A{A}’=2a). Khoảng cách giữa (A{B}’) và (C{C}’) bằng

A. (frac{asqrt{3}}{2}).

B. (frac{2asqrt{5}}{5}).                                        

C. a.   

D. (asqrt{3}).

Câu 4: Một người chạy trong thời gian 1 giờ, vận tốc v (km/h) phụ thuộc vào thời gian t (h) có đồ thị là một phần parabol với đỉnh (Ileft( frac{1}{2};text{ }8 right)) và trục đối xứng song song với trục tung nhÆ° hình bên. Tính quảng đường s người đó chạy được trong khoảng thời gian 45 phút, kể từ lúc chạy?

A. s=4 (km)                  

B. s=2,3 (km)               

C. s=4,5 (km)              

D. s=5,3 (km)

Câu 5: Sắp xếp 5 quyển sách Toán và 4 quyển sách Văn lên một kệ sách dài. Tính xác suất để các quyển sách cùng một môn nằm cạnh nhau.

A. (frac{1}{181440}).   

B. (frac{1}{63}).           

C. (frac{125}{126}).     

D. (frac{1}{126}).

Câu 6: Cho hình hộp chữ nhật (ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}’) có AB=x, AD=1. Biết rằng góc giữa đường thẳng ({A}’C) và mặt phẳng (left( AB{B}'{A}’ right)) bằng (text{3}{{text{0}}^{text{o}}}). Tìm giá trị lớn nhất ({{V}_{max }}) của thể tích khối hộp (ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}’).

A. ({{V}_{max }}=frac{3}{2}).                             

B. ({{V}_{max }}=frac{sqrt{3}}{4}).    

C. ({{V}_{max }}=frac{3sqrt{3}}{4}).                        

D. ({{V}_{max }}=frac{1}{2}).

Câu 7: Một hình nón có bán kính đáy bằng (5,text{centimet}) và diện tích bao quanh bằng (30pi ,text{c}{{text{m}}^{2}}). Tính thể tích V của khối nón đó.

A. (V=frac{25pi sqrt{11}}{3},left( text{c}{{text{m}}^{3}} right)).    

B. (V=frac{25pi sqrt{39}}{3},left( text{c}{{text{m}}^{3}} right)).                                       

C. (V=frac{25pi sqrt{61}}{3},left( text{c}{{text{m}}^{3}} right)).                                       

D. (V=frac{25pi sqrt{34}}{3},left( text{c}{{text{m}}^{3}} right)).

Câu 8: Biết rằng hàm số (y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+mx+m) chỉ nghịch biến trên một đoạn có độ dài bằng 3. Giá trị tham số m thuộc khoảng nào sau đây?

A. (left( -infty ,;,-3 right)).                                

B. (left( -3,;,0 right)).

C. (left( 3,;,+infty  right)).                               

D. (left( 0,;,3 right)).

Câu 9: Anh An vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất là 0,7%/1 tháng theo phÆ°Æ¡ng thức trả góp,

cứ mỗi tháng anh An sẽ trả cho ngân hàng 5 triệu đồng và trả hàng tháng nhÆ° thế cho đến lúc hết nợ. Hỏi sau bao nhiêu tháng thì anh An trả được hết nợ ngân hàng? (Biết lãi suất ngân hàng không thay đổi).

A. 21 tháng.                 

B. 23 tháng.                 

C. 22 tháng.                 

D. 20 tháng.

Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm và (A(1;0;1); Bleft( 2;-1;3 right)). Tọa độ của vectÆ¡ (overrightarrow{AB}) là

A. (left( 3;-1;4 right)).                                          

B. (left( -1;1;-2 right)).  

C. (left( -1;-1;2 right)).  

D. (left( 1;-1;2 right)).

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của Ä‘ề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 Ä‘ể tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT CỬU LONG- Äá»€ 05

Câu 1: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số (fleft( x right)={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-9x-7) trên đoạn (left[ -4;3 right]). Giá trị M-m bằng

A. 32.                           

B. 8.                             

C. 25.                           

D. 33.

Câu 2: Cho (intlimits_{1}^{3}{frac{x+3}{{{x}^{2}}+3x+2}text{d}x}=aln 2+bln 3+cln 5) với a, b, c là các số nguyên. Giá trị của a+b+c  bằng

A. 2.           

B. 1.                              

C. 3.                              

D. 0.

Câu 3: Cho hình trụ có bán kính đáy r. Gọi O và ({O}’) là tâm của 2 đường tròn đáy với (O{O}’=2r). Một mặt cầu tiếp xúc với 2 đáy của hình trụ tại O và ({O}’). Gọi ({{V}_{C}}) và ({{V}_{T}}) lần lượt là thể tích của khối cầu và khối trụ. Khi đó (frac{{{V}_{C}}}{{{V}_{T}}}) bằng

A. (frac{5}{3}).             

B. (frac{3}{4}).             

C. (frac{1}{2}).             

D. (frac{2}{3}).

Câu 4: Tập nghiệm của bất phÆ°Æ¡ng trình ({{2}^{{{x}^{2}}-2x}}>8) là

A. (left( -infty ;-1 right)).                                   

B. (left( 3;+infty  right)).          

C. (left( -1;3 right)).                              

D. (left( -infty ;-1 right)cup left( 3;+infty  right)).

Câu 5: Họ nguyên hàm của hàm số (y={{e}^{x}}) là:

A. ({{e}^{x}}+C).           

B. ({{e}^{x+C}}).           

C. (ln x+C).                  

D. (frac{1}{x}{{e}^{x}}+C).

Câu 6: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số (y=frac{x+m}{x+1}) trên đoạn (left[ 1;2 right]) bằng 8 (m là tham số thá»±c). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. (m>10).                     

B. (8

C. (0

D. (4

Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm (M(1;-2;2)) và N(1;0;4). Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng MN là

A. (2;-2;6).                  

B. (0;2;2).                    

C. (1;0;3).                   

D. (1;-1;3).

Câu 8: Cho hàm số (fleft( x right)) với bảng biến thiên dưới đây

Hỏi hàm số (y=fleft( x right)) có bao nhiêu điểm cực đại?

A. 7.                                 

B. 3.                                 

C. 1.                                 

D. 5.

Câu 9: Diện tích bao quanh của hình trụ có bán kính bằng R=3 và đường sinh l=6 bằng

A. (108pi ).                    

B. (36pi ).                      

C. (18pi ).                     

D. (54pi ).

Câu 10: Cho một cấp số cộng (left( {{u}_{n}} right)) có ({{u}_{1}}=5) và ({{u}_{2}}=9) . Công sai của cấp số cộng đã cho là:

A. -4.                           

B. -8.                           

C. 4.                            

D. 8.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của Ä‘ề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 Ä‘ể tải về máy)— 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cá»­u Long. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau đây:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cao Thắng
Chúc các em học tốt!  

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Ngô Gia Tự

174

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Hữu Trác

189

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng

178

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Huệ

247

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Quang Trung

195

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cao Thắng

320

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bá #Äá #thi #thá #THPT #mÃn #ToÃn #nÄm #có #ÄÃp #Ãn #TrÆáng #THPT #Cáu #Long

Tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cửu Long là bộ đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử được HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án lời giải chi tiết góp phần giúp các em học sinh có thêm tài liệu rèn luyện kĩ năng làm đề chuẩn bị cho kì thi sắp tới. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em, chúc các em học sinh có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT CỬU LONG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2021 – 2022

Thời gian: 90 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1:  Cho đường thẳng (left( Delta  right):left{ begin{gathered}
  x = 1 + t hfill
  y = 2 – 2t hfill
  z = 3 + t hfill  
end{gathered}  right.left( {t in R} right)). Điểm M nào sau đây thuộc đường thẳng (left( Delta  right)).

A. (Mleft( 1;-2;3 right)).           

B. (M(2;0;4)).            

C. (Mleft( 1;2;-3 right)).    

D. (Mleft( 2;1;3 right)).

Câu 2:  Cho tứ diện đều ABCD cạnh a, M là trung điểm của BC. Tính cosin của góc giữa 2 đường thẳng AB và DM.

A. (frac{sqrt{3}}{2}).                 

B. (frac{sqrt{3}}{6}).                                    

C. (frac{sqrt{3}}{3}).        

D. (frac{1}{2}).

Câu 3:  Cho hàm số (fleft( x right)) có đạo hàm (f’left( x right)=xleft( x-1 right){{left( x+2 right)}^{3}}). Số điểm cá»±c trị của hàm số đã cho là

A. 3.             

B. 2.                         

C. 5.           

D. 1.

Câu 4:  Giá trị nhỏ nhất của hàm số (y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}) trên đoạn (left[ -4;-1 right]) là

A. -4.        

B. -16.   

C. 0.                         

D. 4.

Câu 5:  Cho (a,,b,,c) là các số thá»±c dÆ°Æ¡ng khác 1 và thỏa mãn ({{log }_{b}}a=frac{1}{3}), ({{log }_{a}}c=,-2). Giá trị của ({{log }_{a}}left( frac{{{a}^{4}}sqrt[3]{b}}{{{c}^{3}}} right)) bằng

A. -2.              

B. (-frac{2}{3}).       

C. (-frac{5}{6}).        

D. 11.

Câu 6:  Số giao điểm của đồ thị hàm số (y={{x}^{3}}+x+2) và đường thẳng y=-2x+1 là

A. 3.          

B. 0.                         

C. 2.           

D. 1.

Câu 7:   Số lượng của một loại vi khuẩn X trong phòng thí nghiệm được tính theo công thức (xleft( t right)=xleft( 0 right){{.2}^{t}}), trong đó (xleft( 0 right)) là số lượng vi khuẩn X ban đầu, (xleft( t right)) là số lượng vi khuẩn X sau t . Biết sau 2 phút thì số lượng vi khuẩn X là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc bắt đầu, số lượng vi khuẩn X là 10 triệu.

A. 7 phút.                                        

B. 5 phút.                     

C. 8 phút.                     

D. 6 phút.

Câu 8:   Cho đồ thị hàm số (y,=fleft( x right)={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-3) nhÆ° hình vẽ:

Từ đồ thị suy ra được số nghiệm của phương trình (left| {{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-3 right|=m) với (min left( 3,;,4 right)) là:

A. 3.                                                

B. 2.                             

C. 4.                             

D. 6.

Câu 9:   Một hình trụ có bán kính đáy bằng a, mặt phẳng qua trục cắt hình trụ theo một thiết diện có diện tích bằng (8{{a}^{2}}). Tính diện tích bao quanh của hình trụ.

A. (4pi {{a}^{2}}).                       

B. (8pi {{a}^{2}}).    

C. (16pi {{a}^{2}}).  

D. (2pi {{a}^{2}}).

Câu 10:   Cho hàm số (fleft( x right)) thỏa mãn ({f}’left( x right)=left( x+1 right){{e}^{x}}) và (fleft( 0 right)=1). Tính (fleft( 2 right)).

A. (fleft( 2 right)=4{{text{e}}^{2}}+1.)                          

B. (fleft( 2 right)=2{{text{e}}^{2}}+1.)    

C. (fleft( 2 right)=3{{text{e}}^{2}}+1.)                            

D. (fleft( 2 right)={{text{e}}^{2}}+1.)

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của Ä‘ề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 Ä‘ể tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT CỬU LONG– Äá»€ 02

Câu 1. Cho bất phÆ°Æ¡ng trình: (text{lo}{{text{g}}_{frac{1}{3}}}fleft( x right)>text{lo}{{text{g}}_{frac{1}{3}}}gleft( x right)). Khi đó bất phÆ°Æ¡ng trình tÆ°Æ¡ng đương:

A. (fleft( x right)>gleft( x right))                    

B. (gleft( x right)>fleft( x right)ge 0)

C. (fleft( x right))left(>

D. (gleft( x right)>fleft( x right)>0)

Câu 2. Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A. 9 mặt phẳng            

B. 4 mặt phẳng                 

C. 6 măt phẳng                 

D. 3 mặt phẳng

Câu 3. Hình nón có diện tích bao quanh bằng (24pi ) và bán kính đường tròn đáy bằng 3 . Chiều cao khối nón là:

A. (sqrt{55}).            

B. 3 .                                 

C. 8 .                                

D. (sqrt{89}).

Câu 4. Một vật chuyển động theo quy luật (s=-frac{1}{2}{{t}^{3}}+9{{t}^{2}}) với t là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và s là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

A. (54left( text{ }!!~!!text{ m}/text{s} right))                                   

B. (30left( text{ }!!~!!text{ m}/text{s} right))                             

C. (400left( text{ }!!~!!text{ m}/text{s} right))     

D. (216left( text{ }!!~!!text{ m}/text{s} right))

Câu 5. Cho khối lăng trụ đứng (ABCcdot {A}'{B}'{C}’) có (B{B}’=a), đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và (AC=asqrt{2}). Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A. (V=frac{{{a}^{3}}}{3})                                  

B. (V=frac{{{a}^{3}}}{6})  

C. (V=frac{{{a}^{3}}}{2})  

D. (V={{a}^{3}})

Câu 6. Äá»“ thị hàm số (y=frac{2x+1}{x+1}) cắt các trục tọa độ tại 2 điểm A, B. Tính độ dài đoạn thẳng AB.

A. (AB=frac{5}{4}). 

B. (AB=frac{sqrt{2}}{2}).                                     

C. (AB=frac{1}{2}).    

D. (AB=frac{sqrt{5}}{2}).

Câu 7. Tìm tất cả các giá trị thá»±c của tham số m sao cho đồ thị của hàm số (y={{x}^{4}}+2m{{x}^{2}}+1) có 3 điểm cá»±c trị tạo thành một tam giác vuông cân

A. (m=frac{1}{sqrt[3]{9}}).                              

B. m=-1.                       

C. (m=-frac{1}{sqrt[3]{9}}.)     

D. m=1.

Câu 8. Cho a là số thá»±c dÆ°Æ¡ng. Giá trị của biểu thức (P={{a}^{frac{2}{3}}}sqrt{a}) bằng

A. ({{a}^{frac{7}{6}}}).                                      

B. ({{a}^{frac{2}{3}}}).

C. ({{a}^{5}}).   

D. ({{a}^{frac{5}{6}}}).

Câu 9. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số (y=frac{4x+1}{x-1}) là

A. (y=frac{1}{4}).    

B. y=-1.                        

C. y=4.                         

D. y=1.

Câu 10. Khối đa diện nào có số đỉnh nhiều nhất?

A. Khối thập nhị diện đều (12 mặt đều).

B. Khối nhị thập diện đều (20 mặt đều).

C. Khối tứ diên đều.

D. Khối bát diện đều.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của Ä‘ề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 Ä‘ể tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT CỬU LONG– Äá»€ 03

Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (left( P right):x-y+5=0). Một vectÆ¡ pháp tuyến của mp (left( P right)) là:

A. (left( 1;1;0 right)).                 

B. (left( 1;0;-1 right)).        

C. (left( 1;-1;5 right)).        

D. (left( -1;1;0 right)).

Câu 2: Cho hàm số (y=frac{x+1}{x-2}). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đã cho nghịch biến trên (mathbb{R}).

B. Hàm số đã cho nghiÌ£ch biến trên tập (left( -infty ;2 right)cup left( 2;+infty  right)).

C. Hàm số đã cho nghiÌ£ch biến trên từng khoảng xác định.

D. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định.

Câu 3: Trong không gian Oxyz, đường thẳng $d$ đi qua điểm (Aleft( 1;-1;0 right)) và song song với đường thẳng (Delta :frac{x-1}{2}=frac{y}{-1}=frac{z+3}{5}) có phÆ°Æ¡ng trình là

A. (frac{x-1}{-2}=frac{y+1}{1}=frac{z}{5}).                 

B. (frac{x-3}{2}=frac{y+2}{-1}=frac{z-5}{5}).

C. (frac{x-1}{2}=frac{y+1}{1}=frac{z}{5}).                  

D. (frac{x-3}{2}=frac{y+2}{-1}=frac{z+5}{5}).

Câu 4:Cho a là một số thực dương khác 1. Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

1. Hàm số (y={{log }_{a}}x) có tập xác định là (D=left( 0;+inftyright)).

2. Hàm số (y={{log }_{a}}x) đơn điệu trên khoảng (left( 0;+inftyright)).

3. Đồ thị hàm số (y={{log }_{a}}x) và đồ thị hàm số (y={{a}^{x}}) đối xứng nhau qua đường thẳng y=x.

4. Đồ thị hàm số (y={{log }_{a}}x) nhận trục Ox là một tiệm cận.

A. 4.                                           

B. 2.                         

C. 1.                        

D. 3.

Câu 5:Tập xác định của hàm số (y={{left( {{x}^{3}}-27 right)}^{frac{pi }{2}}}) là

A. (D=left( 3;+inftyright)).     

B. (D=mathbb{R}backslash left{ 3 right}).       

C. (D=left[ 3;+infty  right)).                 

D. (D=mathbb{R}). 

Câu 6: Biết (Fleft( x right)) là một nguyên hàm của hàm (fleft( x right)) trên đoạn (left[ a;b right]) và (intlimits_{a}^{b}{fleft( x right)dx}=1;,,Fleft( b right)=2.) Tính (Fleft( a right)).

A. 2.            

B. 1.         

C. 3.                         

D. -1.

Câu7: Trong không gian Oxyz, vectÆ¡ (overrightarrow{u}=2overrightarrow{j}-overrightarrow{k}) có tọa độ là

A. (left( 0;2;-1 right)).               

B. (left( 2;-1;0 right)).        

C. (left( 0;2;1 right)).        

D. (left( 0;-1;2 right)).

Câu 8:Gọi (alpha ) là góc giữa 2 vectơ (overrightarrow{u}=left( 2;1;-2 right)), (overrightarrow{v}=left( -3;4;0 right)). Tính (cos alpha ).

A. (-frac{2}{sqrt{15}}).             

B. (frac{2}{15}).       

C. (-frac{2}{15}).     

D. (frac{2}{sqrt{15}}).

Câu 9:Quay tam giác ABC vuông tại B với (AB=2,,,BC=1) quanh trục AB. Tính thể tích khối tròn xoay thu được.

A. (frac{4sqrt{5}pi }{5}).         

B. (frac{2pi }{3}).   

C. (frac{4sqrt{5}pi }{15}).           

D. (frac{4pi }{3}). 

Câu 10:Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB=2a, BC=a, tam giác đều SAB nằm trên mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa BC và SD là

A. (frac{2sqrt{5}}{5}a).             

B. (frac{sqrt{3}}{2}a).     

C. (sqrt{3}a).          

D. (frac{sqrt{5}}{5}a).

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của Ä‘ề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 Ä‘ể tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT CỬU LONG– Äá»€ 04

Câu 1: Cho (I=intlimits_{0}^{4}{xsqrt{1+2x,}text{d}x}) và (u=sqrt{2x+1}). Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. (I=intlimits_{1}^{3}{{{u}^{2}}left( {{u}^{2}}-1 right)text{d}u}).     

B. (I=frac{1}{2}intlimits_{1}^{3}{{{u}^{2}}left( {{u}^{2}}-1 right)text{d}u}).          

C. (I=frac{1}{2}left. left( frac{{{u}^{5}}}{5}-frac{{{u}^{3}}}{3} right) right|_{1}^{3}).      

D. (I=frac{1}{2}intlimits_{1}^{3}{{{x}^{2}}left( {{x}^{2}}-1 right)text{d}x}).

Câu 2: Cho số nguyên n và số nguyên k với [0le kle n]. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. (C_{n}^{k}=C_{n-k}^{n}).                               

B. (C_{n}^{k}=C_{n}^{k+1}).     

C. (C_{n}^{k}=C_{n}^{n-k}).                                        

D. (C_{n}^{k}=C_{n+1}^{n-k}).

Câu 3: Cho lăng trụ tam giác đều (ABC.{A}'{B}'{C}’) có AB=a, (A{A}’=2a). Khoảng cách giữa (A{B}’) và (C{C}’) bằng

A. (frac{asqrt{3}}{2}).

B. (frac{2asqrt{5}}{5}).                                        

C. a.   

D. (asqrt{3}).

Câu 4: Một người chạy trong thời gian 1 giờ, vận tốc v (km/h) phụ thuộc vào thời gian t (h) có đồ thị là một phần parabol với đỉnh (Ileft( frac{1}{2};text{ }8 right)) và trục đối xứng song song với trục tung nhÆ° hình bên. Tính quảng đường s người đó chạy được trong khoảng thời gian 45 phút, kể từ lúc chạy?

A. s=4 (km)                  

B. s=2,3 (km)               

C. s=4,5 (km)              

D. s=5,3 (km)

Câu 5: Sắp xếp 5 quyển sách Toán và 4 quyển sách Văn lên một kệ sách dài. Tính xác suất để các quyển sách cùng một môn nằm cạnh nhau.

A. (frac{1}{181440}).   

B. (frac{1}{63}).           

C. (frac{125}{126}).     

D. (frac{1}{126}).

Câu 6: Cho hình hộp chữ nhật (ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}’) có AB=x, AD=1. Biết rằng góc giữa đường thẳng ({A}’C) và mặt phẳng (left( AB{B}'{A}’ right)) bằng (text{3}{{text{0}}^{text{o}}}). Tìm giá trị lớn nhất ({{V}_{max }}) của thể tích khối hộp (ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}’).

A. ({{V}_{max }}=frac{3}{2}).                             

B. ({{V}_{max }}=frac{sqrt{3}}{4}).    

C. ({{V}_{max }}=frac{3sqrt{3}}{4}).                        

D. ({{V}_{max }}=frac{1}{2}).

Câu 7: Một hình nón có bán kính đáy bằng (5,text{centimet}) và diện tích bao quanh bằng (30pi ,text{c}{{text{m}}^{2}}). Tính thể tích V của khối nón đó.

A. (V=frac{25pi sqrt{11}}{3},left( text{c}{{text{m}}^{3}} right)).    

B. (V=frac{25pi sqrt{39}}{3},left( text{c}{{text{m}}^{3}} right)).                                       

C. (V=frac{25pi sqrt{61}}{3},left( text{c}{{text{m}}^{3}} right)).                                       

D. (V=frac{25pi sqrt{34}}{3},left( text{c}{{text{m}}^{3}} right)).

Câu 8: Biết rằng hàm số (y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+mx+m) chỉ nghịch biến trên một đoạn có độ dài bằng 3. Giá trị tham số m thuộc khoảng nào sau đây?

A. (left( -infty ,;,-3 right)).                                

B. (left( -3,;,0 right)).

C. (left( 3,;,+infty  right)).                               

D. (left( 0,;,3 right)).

Câu 9: Anh An vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất là 0,7%/1 tháng theo phÆ°Æ¡ng thức trả góp,

cứ mỗi tháng anh An sẽ trả cho ngân hàng 5 triệu đồng và trả hàng tháng nhÆ° thế cho đến lúc hết nợ. Hỏi sau bao nhiêu tháng thì anh An trả được hết nợ ngân hàng? (Biết lãi suất ngân hàng không thay đổi).

A. 21 tháng.                 

B. 23 tháng.                 

C. 22 tháng.                 

D. 20 tháng.

Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm và (A(1;0;1); Bleft( 2;-1;3 right)). Tọa độ của vectÆ¡ (overrightarrow{AB}) là

A. (left( 3;-1;4 right)).                                          

B. (left( -1;1;-2 right)).  

C. (left( -1;-1;2 right)).  

D. (left( 1;-1;2 right)).

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của Ä‘ề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 Ä‘ể tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT CỬU LONG– Äá»€ 05

Câu 1: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số (fleft( x right)={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-9x-7) trên đoạn (left[ -4;3 right]). Giá trị M-m bằng

A. 32.                           

B. 8.                             

C. 25.                           

D. 33.

Câu 2: Cho (intlimits_{1}^{3}{frac{x+3}{{{x}^{2}}+3x+2}text{d}x}=aln 2+bln 3+cln 5) với a, b, c là các số nguyên. Giá trị của a+b+c  bằng

A. 2.           

B. 1.                              

C. 3.                              

D. 0.

Câu 3: Cho hình trụ có bán kính đáy r. Gọi O và ({O}’) là tâm của 2 đường tròn đáy với (O{O}’=2r). Một mặt cầu tiếp xúc với 2 đáy của hình trụ tại O và ({O}’). Gọi ({{V}_{C}}) và ({{V}_{T}}) lần lượt là thể tích của khối cầu và khối trụ. Khi đó (frac{{{V}_{C}}}{{{V}_{T}}}) bằng

A. (frac{5}{3}).             

B. (frac{3}{4}).             

C. (frac{1}{2}).             

D. (frac{2}{3}).

Câu 4: Tập nghiệm của bất phÆ°Æ¡ng trình ({{2}^{{{x}^{2}}-2x}}>8) là

A. (left( -infty ;-1 right)).                                   

B. (left( 3;+infty  right)).          

C. (left( -1;3 right)).                              

D. (left( -infty ;-1 right)cup left( 3;+infty  right)).

Câu 5: Họ nguyên hàm của hàm số (y={{e}^{x}}) là:

A. ({{e}^{x}}+C).           

B. ({{e}^{x+C}}).           

C. (ln x+C).                  

D. (frac{1}{x}{{e}^{x}}+C).

Câu 6: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số (y=frac{x+m}{x+1}) trên đoạn (left[ 1;2 right]) bằng 8 (m là tham số thá»±c). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. (m>10).                     

B. (8

C. (0

D. (4

Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm (M(1;-2;2)) và N(1;0;4). Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng MN là

A. (2;-2;6).                  

B. (0;2;2).                    

C. (1;0;3).                   

D. (1;-1;3).

Câu 8: Cho hàm số (fleft( x right)) với bảng biến thiên dưới đây

Hỏi hàm số (y=fleft( x right)) có bao nhiêu điểm cực đại?

A. 7.                                 

B. 3.                                 

C. 1.                                 

D. 5.

Câu 9: Diện tích bao quanh của hình trụ có bán kính bằng R=3 và đường sinh l=6 bằng

A. (108pi ).                    

B. (36pi ).                      

C. (18pi ).                     

D. (54pi ).

Câu 10: Cho một cấp số cộng (left( {{u}_{n}} right)) có ({{u}_{1}}=5) và ({{u}_{2}}=9) . Công sai của cấp số cộng đã cho là:

A. -4.                           

B. -8.                           

C. 4.                            

D. 8.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của Ä‘ề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 Ä‘ể tải về máy)— 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cá»­u Long. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau đây:

  • Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tá»± Trọng
  • Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cao Thắng

Chúc các em học tốt!  

.

Xem thêm thông tin Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cá»­u Long

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cửu Long

Tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cửu Long là bộ đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử được HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án lời giải chi tiết góp phần giúp các em học sinh có thêm tài liệu rèn luyện kĩ năng làm đề chuẩn bị cho kì thi sắp tới. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em, chúc các em học sinh có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT CỬU LONG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2021 – 2022

Thời gian: 90 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1:  Cho đường thẳng (left( Delta  right):left{ begin{gathered}
  x = 1 + t hfill
  y = 2 – 2t hfill
  z = 3 + t hfill  
end{gathered}  right.left( {t in R} right)). Điểm M nào sau đây thuộc đường thẳng (left( Delta  right)).

A. (Mleft( 1;-2;3 right)).           

B. (M(2;0;4)).            

C. (Mleft( 1;2;-3 right)).    

D. (Mleft( 2;1;3 right)).

Câu 2:  Cho tứ diện đều ABCD cạnh a, M là trung điểm của BC. Tính cosin của góc giữa 2 đường thẳng AB và DM.

A. (frac{sqrt{3}}{2}).                 

B. (frac{sqrt{3}}{6}).                                    

C. (frac{sqrt{3}}{3}).        

D. (frac{1}{2}).

Câu 3:  Cho hàm số (fleft( x right)) có đạo hàm (f’left( x right)=xleft( x-1 right){{left( x+2 right)}^{3}}). Số điểm cá»±c trị của hàm số đã cho là

A. 3.             

B. 2.                         

C. 5.           

D. 1.

Câu 4:  Giá trị nhỏ nhất của hàm số (y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}) trên đoạn (left[ -4;-1 right]) là

A. -4.        

B. -16.   

C. 0.                         

D. 4.

Câu 5:  Cho (a,,b,,c) là các số thá»±c dÆ°Æ¡ng khác 1 và thỏa mãn ({{log }_{b}}a=frac{1}{3}), ({{log }_{a}}c=,-2). Giá trị của ({{log }_{a}}left( frac{{{a}^{4}}sqrt[3]{b}}{{{c}^{3}}} right)) bằng

A. -2.              

B. (-frac{2}{3}).       

C. (-frac{5}{6}).        

D. 11.

Câu 6:  Số giao điểm của đồ thị hàm số (y={{x}^{3}}+x+2) và đường thẳng y=-2x+1 là

A. 3.          

B. 0.                         

C. 2.           

D. 1.

Câu 7:   Số lượng của một loại vi khuẩn X trong phòng thí nghiệm được tính theo công thức (xleft( t right)=xleft( 0 right){{.2}^{t}}), trong đó (xleft( 0 right)) là số lượng vi khuẩn X ban đầu, (xleft( t right)) là số lượng vi khuẩn X sau t . Biết sau 2 phút thì số lượng vi khuẩn X là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc bắt đầu, số lượng vi khuẩn X là 10 triệu.

A. 7 phút.                                        

B. 5 phút.                     

C. 8 phút.                     

D. 6 phút.

Câu 8:   Cho đồ thị hàm số (y,=fleft( x right)={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-3) nhÆ° hình vẽ:

Từ đồ thị suy ra được số nghiệm của phương trình (left| {{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-3 right|=m) với (min left( 3,;,4 right)) là:

A. 3.                                                

B. 2.                             

C. 4.                             

D. 6.

Câu 9:   Một hình trụ có bán kính đáy bằng a, mặt phẳng qua trục cắt hình trụ theo một thiết diện có diện tích bằng (8{{a}^{2}}). Tính diện tích bao quanh của hình trụ.

A. (4pi {{a}^{2}}).                       

B. (8pi {{a}^{2}}).    

C. (16pi {{a}^{2}}).  

D. (2pi {{a}^{2}}).

Câu 10:   Cho hàm số (fleft( x right)) thỏa mãn ({f}’left( x right)=left( x+1 right){{e}^{x}}) và (fleft( 0 right)=1). Tính (fleft( 2 right)).

A. (fleft( 2 right)=4{{text{e}}^{2}}+1.)                          

B. (fleft( 2 right)=2{{text{e}}^{2}}+1.)    

C. (fleft( 2 right)=3{{text{e}}^{2}}+1.)                            

D. (fleft( 2 right)={{text{e}}^{2}}+1.)

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của Ä‘ề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 Ä‘ể tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT CỬU LONG- Äá»€ 02

Câu 1. Cho bất phÆ°Æ¡ng trình: (text{lo}{{text{g}}_{frac{1}{3}}}fleft( x right)>text{lo}{{text{g}}_{frac{1}{3}}}gleft( x right)). Khi đó bất phÆ°Æ¡ng trình tÆ°Æ¡ng đương:

A. (fleft( x right)>gleft( x right))                    

B. (gleft( x right)>fleft( x right)ge 0)

C. (fleft( x right))left(>

D. (gleft( x right)>fleft( x right)>0)

Câu 2. Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A. 9 mặt phẳng            

B. 4 mặt phẳng                 

C. 6 măt phẳng                 

D. 3 mặt phẳng

Câu 3. Hình nón có diện tích bao quanh bằng (24pi ) và bán kính đường tròn đáy bằng 3 . Chiều cao khối nón là:

A. (sqrt{55}).            

B. 3 .                                 

C. 8 .                                

D. (sqrt{89}).

Câu 4. Một vật chuyển động theo quy luật (s=-frac{1}{2}{{t}^{3}}+9{{t}^{2}}) với t là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và s là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

A. (54left( text{ }!!~!!text{ m}/text{s} right))                                   

B. (30left( text{ }!!~!!text{ m}/text{s} right))                             

C. (400left( text{ }!!~!!text{ m}/text{s} right))     

D. (216left( text{ }!!~!!text{ m}/text{s} right))

Câu 5. Cho khối lăng trụ đứng (ABCcdot {A}'{B}'{C}’) có (B{B}’=a), đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và (AC=asqrt{2}). Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A. (V=frac{{{a}^{3}}}{3})                                  

B. (V=frac{{{a}^{3}}}{6})  

C. (V=frac{{{a}^{3}}}{2})  

D. (V={{a}^{3}})

Câu 6. Äá»“ thị hàm số (y=frac{2x+1}{x+1}) cắt các trục tọa độ tại 2 điểm A, B. Tính độ dài đoạn thẳng AB.

A. (AB=frac{5}{4}). 

B. (AB=frac{sqrt{2}}{2}).                                     

C. (AB=frac{1}{2}).    

D. (AB=frac{sqrt{5}}{2}).

Câu 7. Tìm tất cả các giá trị thá»±c của tham số m sao cho đồ thị của hàm số (y={{x}^{4}}+2m{{x}^{2}}+1) có 3 điểm cá»±c trị tạo thành một tam giác vuông cân

A. (m=frac{1}{sqrt[3]{9}}).                              

B. m=-1.                       

C. (m=-frac{1}{sqrt[3]{9}}.)     

D. m=1.

Câu 8. Cho a là số thá»±c dÆ°Æ¡ng. Giá trị của biểu thức (P={{a}^{frac{2}{3}}}sqrt{a}) bằng

A. ({{a}^{frac{7}{6}}}).                                      

B. ({{a}^{frac{2}{3}}}).

C. ({{a}^{5}}).   

D. ({{a}^{frac{5}{6}}}).

Câu 9. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số (y=frac{4x+1}{x-1}) là

A. (y=frac{1}{4}).    

B. y=-1.                        

C. y=4.                         

D. y=1.

Câu 10. Khối đa diện nào có số đỉnh nhiều nhất?

A. Khối thập nhị diện đều (12 mặt đều).

B. Khối nhị thập diện đều (20 mặt đều).

C. Khối tứ diên đều.

D. Khối bát diện đều.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của Ä‘ề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 Ä‘ể tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT CỬU LONG- Äá»€ 03

Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (left( P right):x-y+5=0). Một vectÆ¡ pháp tuyến của mp (left( P right)) là:

A. (left( 1;1;0 right)).                 

B. (left( 1;0;-1 right)).        

C. (left( 1;-1;5 right)).        

D. (left( -1;1;0 right)).

Câu 2: Cho hàm số (y=frac{x+1}{x-2}). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đã cho nghịch biến trên (mathbb{R}).

B. Hàm số đã cho nghiÌ£ch biến trên tập (left( -infty ;2 right)cup left( 2;+infty  right)).

C. Hàm số đã cho nghiÌ£ch biến trên từng khoảng xác định.

D. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định.

Câu 3: Trong không gian Oxyz, đường thẳng $d$ đi qua điểm (Aleft( 1;-1;0 right)) và song song với đường thẳng (Delta :frac{x-1}{2}=frac{y}{-1}=frac{z+3}{5}) có phÆ°Æ¡ng trình là

A. (frac{x-1}{-2}=frac{y+1}{1}=frac{z}{5}).                 

B. (frac{x-3}{2}=frac{y+2}{-1}=frac{z-5}{5}).

C. (frac{x-1}{2}=frac{y+1}{1}=frac{z}{5}).                  

D. (frac{x-3}{2}=frac{y+2}{-1}=frac{z+5}{5}).

Câu 4:Cho a là một số thực dương khác 1. Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

1. Hàm số (y={{log }_{a}}x) có tập xác định là (D=left( 0;+inftyright)).

2. Hàm số (y={{log }_{a}}x) đơn điệu trên khoảng (left( 0;+inftyright)).

3. Đồ thị hàm số (y={{log }_{a}}x) và đồ thị hàm số (y={{a}^{x}}) đối xứng nhau qua đường thẳng y=x.

4. Đồ thị hàm số (y={{log }_{a}}x) nhận trục Ox là một tiệm cận.

A. 4.                                           

B. 2.                         

C. 1.                        

D. 3.

Câu 5:Tập xác định của hàm số (y={{left( {{x}^{3}}-27 right)}^{frac{pi }{2}}}) là

A. (D=left( 3;+inftyright)).     

B. (D=mathbb{R}backslash left{ 3 right}).       

C. (D=left[ 3;+infty  right)).                 

D. (D=mathbb{R}). 

Câu 6: Biết (Fleft( x right)) là một nguyên hàm của hàm (fleft( x right)) trên đoạn (left[ a;b right]) và (intlimits_{a}^{b}{fleft( x right)dx}=1;,,Fleft( b right)=2.) Tính (Fleft( a right)).

A. 2.            

B. 1.         

C. 3.                         

D. -1.

Câu7: Trong không gian Oxyz, vectÆ¡ (overrightarrow{u}=2overrightarrow{j}-overrightarrow{k}) có tọa độ là

A. (left( 0;2;-1 right)).               

B. (left( 2;-1;0 right)).        

C. (left( 0;2;1 right)).        

D. (left( 0;-1;2 right)).

Câu 8:Gọi (alpha ) là góc giữa 2 vectơ (overrightarrow{u}=left( 2;1;-2 right)), (overrightarrow{v}=left( -3;4;0 right)). Tính (cos alpha ).

A. (-frac{2}{sqrt{15}}).             

B. (frac{2}{15}).       

C. (-frac{2}{15}).     

D. (frac{2}{sqrt{15}}).

Câu 9:Quay tam giác ABC vuông tại B với (AB=2,,,BC=1) quanh trục AB. Tính thể tích khối tròn xoay thu được.

A. (frac{4sqrt{5}pi }{5}).         

B. (frac{2pi }{3}).   

C. (frac{4sqrt{5}pi }{15}).           

D. (frac{4pi }{3}). 

Câu 10:Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB=2a, BC=a, tam giác đều SAB nằm trên mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa BC và SD là

A. (frac{2sqrt{5}}{5}a).             

B. (frac{sqrt{3}}{2}a).     

C. (sqrt{3}a).          

D. (frac{sqrt{5}}{5}a).

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của Ä‘ề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 Ä‘ể tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT CỬU LONG- Äá»€ 04

Câu 1: Cho (I=intlimits_{0}^{4}{xsqrt{1+2x,}text{d}x}) và (u=sqrt{2x+1}). Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. (I=intlimits_{1}^{3}{{{u}^{2}}left( {{u}^{2}}-1 right)text{d}u}).     

B. (I=frac{1}{2}intlimits_{1}^{3}{{{u}^{2}}left( {{u}^{2}}-1 right)text{d}u}).          

C. (I=frac{1}{2}left. left( frac{{{u}^{5}}}{5}-frac{{{u}^{3}}}{3} right) right|_{1}^{3}).      

D. (I=frac{1}{2}intlimits_{1}^{3}{{{x}^{2}}left( {{x}^{2}}-1 right)text{d}x}).

Câu 2: Cho số nguyên n và số nguyên k với [0le kle n]. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. (C_{n}^{k}=C_{n-k}^{n}).                               

B. (C_{n}^{k}=C_{n}^{k+1}).     

C. (C_{n}^{k}=C_{n}^{n-k}).                                        

D. (C_{n}^{k}=C_{n+1}^{n-k}).

Câu 3: Cho lăng trụ tam giác đều (ABC.{A}'{B}'{C}’) có AB=a, (A{A}’=2a). Khoảng cách giữa (A{B}’) và (C{C}’) bằng

A. (frac{asqrt{3}}{2}).

B. (frac{2asqrt{5}}{5}).                                        

C. a.   

D. (asqrt{3}).

Câu 4: Một người chạy trong thời gian 1 giờ, vận tốc v (km/h) phụ thuộc vào thời gian t (h) có đồ thị là một phần parabol với đỉnh (Ileft( frac{1}{2};text{ }8 right)) và trục đối xứng song song với trục tung nhÆ° hình bên. Tính quảng đường s người đó chạy được trong khoảng thời gian 45 phút, kể từ lúc chạy?

A. s=4 (km)                  

B. s=2,3 (km)               

C. s=4,5 (km)              

D. s=5,3 (km)

Câu 5: Sắp xếp 5 quyển sách Toán và 4 quyển sách Văn lên một kệ sách dài. Tính xác suất để các quyển sách cùng một môn nằm cạnh nhau.

A. (frac{1}{181440}).   

B. (frac{1}{63}).           

C. (frac{125}{126}).     

D. (frac{1}{126}).

Câu 6: Cho hình hộp chữ nhật (ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}’) có AB=x, AD=1. Biết rằng góc giữa đường thẳng ({A}’C) và mặt phẳng (left( AB{B}'{A}’ right)) bằng (text{3}{{text{0}}^{text{o}}}). Tìm giá trị lớn nhất ({{V}_{max }}) của thể tích khối hộp (ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}’).

A. ({{V}_{max }}=frac{3}{2}).                             

B. ({{V}_{max }}=frac{sqrt{3}}{4}).    

C. ({{V}_{max }}=frac{3sqrt{3}}{4}).                        

D. ({{V}_{max }}=frac{1}{2}).

Câu 7: Một hình nón có bán kính đáy bằng (5,text{centimet}) và diện tích bao quanh bằng (30pi ,text{c}{{text{m}}^{2}}). Tính thể tích V của khối nón đó.

A. (V=frac{25pi sqrt{11}}{3},left( text{c}{{text{m}}^{3}} right)).    

B. (V=frac{25pi sqrt{39}}{3},left( text{c}{{text{m}}^{3}} right)).                                       

C. (V=frac{25pi sqrt{61}}{3},left( text{c}{{text{m}}^{3}} right)).                                       

D. (V=frac{25pi sqrt{34}}{3},left( text{c}{{text{m}}^{3}} right)).

Câu 8: Biết rằng hàm số (y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+mx+m) chỉ nghịch biến trên một đoạn có độ dài bằng 3. Giá trị tham số m thuộc khoảng nào sau đây?

A. (left( -infty ,;,-3 right)).                                

B. (left( -3,;,0 right)).

C. (left( 3,;,+infty  right)).                               

D. (left( 0,;,3 right)).

Câu 9: Anh An vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất là 0,7%/1 tháng theo phÆ°Æ¡ng thức trả góp,

cứ mỗi tháng anh An sẽ trả cho ngân hàng 5 triệu đồng và trả hàng tháng nhÆ° thế cho đến lúc hết nợ. Hỏi sau bao nhiêu tháng thì anh An trả được hết nợ ngân hàng? (Biết lãi suất ngân hàng không thay đổi).

A. 21 tháng.                 

B. 23 tháng.                 

C. 22 tháng.                 

D. 20 tháng.

Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm và (A(1;0;1); Bleft( 2;-1;3 right)). Tọa độ của vectÆ¡ (overrightarrow{AB}) là

A. (left( 3;-1;4 right)).                                          

B. (left( -1;1;-2 right)).  

C. (left( -1;-1;2 right)).  

D. (left( 1;-1;2 right)).

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của Ä‘ề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 Ä‘ể tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT CỬU LONG- Äá»€ 05

Câu 1: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số (fleft( x right)={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-9x-7) trên đoạn (left[ -4;3 right]). Giá trị M-m bằng

A. 32.                           

B. 8.                             

C. 25.                           

D. 33.

Câu 2: Cho (intlimits_{1}^{3}{frac{x+3}{{{x}^{2}}+3x+2}text{d}x}=aln 2+bln 3+cln 5) với a, b, c là các số nguyên. Giá trị của a+b+c  bằng

A. 2.           

B. 1.                              

C. 3.                              

D. 0.

Câu 3: Cho hình trụ có bán kính đáy r. Gọi O và ({O}’) là tâm của 2 đường tròn đáy với (O{O}’=2r). Một mặt cầu tiếp xúc với 2 đáy của hình trụ tại O và ({O}’). Gọi ({{V}_{C}}) và ({{V}_{T}}) lần lượt là thể tích của khối cầu và khối trụ. Khi đó (frac{{{V}_{C}}}{{{V}_{T}}}) bằng

A. (frac{5}{3}).             

B. (frac{3}{4}).             

C. (frac{1}{2}).             

D. (frac{2}{3}).

Câu 4: Tập nghiệm của bất phÆ°Æ¡ng trình ({{2}^{{{x}^{2}}-2x}}>8) là

A. (left( -infty ;-1 right)).                                   

B. (left( 3;+infty  right)).          

C. (left( -1;3 right)).                              

D. (left( -infty ;-1 right)cup left( 3;+infty  right)).

Câu 5: Họ nguyên hàm của hàm số (y={{e}^{x}}) là:

A. ({{e}^{x}}+C).           

B. ({{e}^{x+C}}).           

C. (ln x+C).                  

D. (frac{1}{x}{{e}^{x}}+C).

Câu 6: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số (y=frac{x+m}{x+1}) trên đoạn (left[ 1;2 right]) bằng 8 (m là tham số thá»±c). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. (m>10).                     

B. (8

C. (0

D. (4

Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm (M(1;-2;2)) và N(1;0;4). Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng MN là

A. (2;-2;6).                  

B. (0;2;2).                    

C. (1;0;3).                   

D. (1;-1;3).

Câu 8: Cho hàm số (fleft( x right)) với bảng biến thiên dưới đây

Hỏi hàm số (y=fleft( x right)) có bao nhiêu điểm cực đại?

A. 7.                                 

B. 3.                                 

C. 1.                                 

D. 5.

Câu 9: Diện tích bao quanh của hình trụ có bán kính bằng R=3 và đường sinh l=6 bằng

A. (108pi ).                    

B. (36pi ).                      

C. (18pi ).                     

D. (54pi ).

Câu 10: Cho một cấp số cộng (left( {{u}_{n}} right)) có ({{u}_{1}}=5) và ({{u}_{2}}=9) . Công sai của cấp số cộng đã cho là:

A. -4.                           

B. -8.                           

C. 4.                            

D. 8.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của Ä‘ề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 Ä‘ể tải về máy)— 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cá»­u Long. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau đây:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cao Thắng
Chúc các em học tốt!  

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Ngô Gia Tự

174

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Hữu Trác

189

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng

178

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Huệ

247

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Quang Trung

195

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cao Thắng

320

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bá #Äá #thi #thá #THPT #mÃn #ToÃn #nÄm #có #ÄÃp #Ãn #TrÆáng #THPT #Cáu #Long

#Bá #Äá #thi #thá #THPT #mÃn #ToÃn #nÄm #có #ÄÃp #Ãn #TrÆáng #THPT #Cáu #Long

Happy Home

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button